X

Nhận xét về LSF, Montpellier, Pháp

Tổng Số Nhận Xét: 99
LƯU Ý: Tất cả các đánh giá đều được xác thực. Chỉ những học viên cũ, những người đã từng đặt lớp và tham gia khóa học tại trường thông qua chúng tôi mới có thể đưa ra đánh giá sau khi kết thúc khóa học. Do đó trường không thể can thiệp vào các đánh giá và bạn có thể tin tưởng vào tất cả những đánh giá được công bố.

Đánh Giá Trung Bình

Đánh Giá Tổng Thể
LSF, Montpellier, Pháp
4.3/5.0 
(99 ý kiến đánh giá)
Thành phố 4.5/5.0 
Tổ chức 4.5/5.0 
Trang thiết bị 3.8/5.0 
Hoạt động xã hội 4.1/5.0 
Chất Lượng / Sự Tiến Bộ về ngôn ngữ của Khóa Học 4.5/5.0 
Giá trị so với tiền bỏ ra 4.1/5.0 
Nơi Ở
Ở Cùng Gia Đình Giám Hộ 4.2/5.0 
Căn Hộ Ở Chung 4.1/5.0 
khác 4.0/5.0 
Nhận Xét Cá Nhân
4. Th. 2016
1. (33 năm)  - 
1. Standard Course (20) - 3 tuần

Đánh Giá Tổng Thể
Giá trị so với tiền bỏ ra
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
Tổ chức của trường
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
Hoạt động xã hội
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
Nơi Ở
Ở Nhà Người Bản Xứ
Căn Hộ Ở Chung
khác
28. Th. 2016
2. (23 năm)  -  Japan
2. Intensive Group (Standard 20+10) - 7 tuần

Đánh Giá Tổng Thể
Giá trị so với tiền bỏ ra
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
Tổ chức của trường
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
Hoạt động xã hội
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
Nơi Ở
Ở Cùng Gia Đình Giám Hộ
Khu Nhà Sinh Viên - le Clemenceau
khác
18. Th. 2016
3. (47 năm)  -  Japan
3. Intensive Group 20+10 - 1 tuần

Đánh Giá Tổng Thể
Giá trị so với tiền bỏ ra
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
Tổ chức của trường
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
Hoạt động xã hội
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
7. Th. 2015
4. (35 năm)  -  Poland
4. Intensive Group (Standard 20+6) - 1 tuần

Đánh Giá Tổng Thể
Giá trị so với tiền bỏ ra
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
Tổ chức của trường
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
Hoạt động xã hội
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
19. Th. 2015
5. Felicity (24 năm)  -  Australia
5. Intensive Group (Standard 20+6) + French and Cooking - 1 tuần

Đánh Giá Tổng Thể
Giá trị so với tiền bỏ ra
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
Tổ chức của trường
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
Hoạt động xã hội
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
Nơi Ở
Ở Cùng Gia Đình Giám Hộ
Khu Nhà Sinh Viên - le Clemenceau
khác
5. Th. 2015
6. (40 năm)  -  Turkey
6. Standard Course (20) - 2 tuần

Đánh Giá Tổng Thể
Giá trị so với tiền bỏ ra
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
Tổ chức của trường
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
Hoạt động xã hội
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
Nơi Ở
Ở Cùng Gia Đình Giám Hộ
Căn Hộ Ở Chung
khác
2. Th. 2015
7. (75 năm)  -  United States
7. Standard Course (20) - 2 tuần

Đánh Giá Tổng Thể
Giá trị so với tiền bỏ ra
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
Tổ chức của trường
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
Hoạt động xã hội
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
1. Th. 2015
8.  -  United States
8. Standard Course (20) - 2 tuần

Đánh Giá Tổng Thể
Giá trị so với tiền bỏ ra
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
Tổ chức của trường
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
Hoạt động xã hội
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
Nơi Ở
Ở Cùng Gia Đình Giám Hộ
Căn Hộ Ở Chung
khác
28. Th. 2015
9.  -  Germany
9. Combination 20+10 (20 Group + 10 Individual) - 2 tuần

Đánh Giá Tổng Thể
Giá trị so với tiền bỏ ra
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
Tổ chức của trường
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
Hoạt động xã hội
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
Nơi Ở
Ở Nhà Người Bản Xứ
Căn Hộ Ở Chung
khác
22. Th. 2015
10. (21 năm)  - 
10. Intensive Group (Standard 20+10) - 4 tuần

Đánh Giá Tổng Thể
Giá trị so với tiền bỏ ra
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
Tổ chức của trường
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
Hoạt động xã hội
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
Nơi Ở
Ở Nhà Người Bản Xứ
Căn Hộ Ở Chung
khác
15. Th. 2015
11. (23 năm)  -  Belgium
11. Intensive Group (Standard 20+10) - 2 tuần

Đánh Giá Tổng Thể
Giá trị so với tiền bỏ ra
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
Tổ chức của trường
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
Hoạt động xã hội
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
Nơi Ở
Ở Nhà Người Bản Xứ
Căn Hộ Ở Chung
khác
5. Th. 2015
12. Philipp (30 năm)  -  Germany
12. Standard Course (20) - 2 tuần

Đánh Giá Tổng Thể
Giá trị so với tiền bỏ ra
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
Tổ chức của trường
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
Hoạt động xã hội
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
1. Th. 2015
13.  - 
13. Intensive Group (Standard 20+6) - 3 tuần

Đánh Giá Tổng Thể
Giá trị so với tiền bỏ ra
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
Tổ chức của trường
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
Hoạt động xã hội
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
Nơi Ở
Ở Cùng Gia Đình Giám Hộ
Khu Nhà l'Observatoire
khác
21. Th. 2015
14. Madeleine (34 năm)  - 
14. Intensive Group (Standard 20+10) - 4 tuần

Đánh Giá Tổng Thể
Giá trị so với tiền bỏ ra
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
Tổ chức của trường
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
Hoạt động xã hội
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
Nơi Ở
Ở Nhà Người Bản Xứ
Căn Hộ Ở Chung
khác
19. Th. 2015
15. (26 năm)  -  Spain
15. Intensive Group (Standard 20+10) - 2 tuần

Đánh Giá Tổng Thể
Giá trị so với tiền bỏ ra
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
Tổ chức của trường
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
Hoạt động xã hội
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
Nơi Ở
Ở Cùng Gia Đình Giám Hộ
Khu Nhà Sinh Viên - le Clemenceau
khác
17. Th. 2015
16. (24 năm)  - 
16. Intensive Group (Standard 20+10) - 1 tuần

Đánh Giá Tổng Thể
Giá trị so với tiền bỏ ra
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
Tổ chức của trường
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
Hoạt động xã hội
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
Nơi Ở
Ở Cùng Gia Đình Giám Hộ
Khu Nhà l'Observatoire
khác
17. Th. 2015
17. Yamina (15 năm)  -  Australia
17. Intensive Group (Standard 20+6) - 4 tuần

Đánh Giá Tổng Thể
Giá trị so với tiền bỏ ra
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
Tổ chức của trường
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
Hoạt động xã hội
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
Nơi Ở
Ở Nhà Người Bản Xứ
Căn Hộ Ở Chung
khác
11. Th. 2015
18. (35 năm)  -  Korea, South
18. Standard Course (20) - 4 tuần

Đánh Giá Tổng Thể
Giá trị so với tiền bỏ ra
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
Tổ chức của trường
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
Hoạt động xã hội
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
Nơi Ở
Ở Nhà Người Bản Xứ
Căn Hộ Ở Chung
khác
1. Th. 2015
19. (53 năm)  - 
19. Intensive Group (Standard 20+10) - 1 tuần

Đánh Giá Tổng Thể
Giá trị so với tiền bỏ ra
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
Tổ chức của trường
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
Hoạt động xã hội
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
28. Th. 2015
20. (50 năm)  - 
20. Standard Course (20) - 8 tuần

Đánh Giá Tổng Thể
Giá trị so với tiền bỏ ra
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
Tổ chức của trường
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
Hoạt động xã hội
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
Nơi Ở
Ở Nhà Người Bản Xứ
Căn Hộ Ở Chung
khác
6. Th. 2015
21. (36 năm)  - 
21. Gruppenkurs - 1 tuần

Đánh Giá Tổng Thể
Giá trị so với tiền bỏ ra
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
Tổ chức của trường
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
Hoạt động xã hội
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
Nơi Ở
Ở Nhà Người Bản Xứ
Căn Hộ Ở Chung
khác
4. Th. 2015
22. Eunsol (18 năm)  -  United States
22. Intensive Group (Standard 20+6) - 4 tuần

Đánh Giá Tổng Thể
Giá trị so với tiền bỏ ra
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
Tổ chức của trường
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
Hoạt động xã hội
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
14. Th. 2015
23. David (37 năm)  - 
23. Standard Course (20) - 5 tuần

Đánh Giá Tổng Thể
Giá trị so với tiền bỏ ra
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
Tổ chức của trường
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
Hoạt động xã hội
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
Nơi Ở
Ở Cùng Gia Đình Giám Hộ
Căn Hộ Ở Chung
khác
29. Th. 2014
24. (19 năm)  -  Australia
24. Intensive Group (Standard 20+6) - 2 tuần

Đánh Giá Tổng Thể
Giá trị so với tiền bỏ ra
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
Tổ chức của trường
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
Hoạt động xã hội
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
Nơi Ở
Ở Nhà Người Bản Xứ
Căn Hộ Ở Chung
khác
12. Th. 2014
25. (26 năm)  -  Netherlands
25. Standard Course (20) - 2 tuần

Đánh Giá Tổng Thể
Giá trị so với tiền bỏ ra
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
Tổ chức của trường
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
Hoạt động xã hội
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
Nơi Ở
Ở Cùng Gia Đình Giám Hộ
Khu Nhà l'Observatoire
khác
3. Th. 2014
26. (20 năm)  - 
26. Intensive Group (Standard 20+6) - 3 tuần

Đánh Giá Tổng Thể
Giá trị so với tiền bỏ ra
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
Tổ chức của trường
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
Hoạt động xã hội
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
Nơi Ở
Ở Nhà Người Bản Xứ
Căn Hộ Ở Chung
khác
25. Th. 2014
27. (26 năm)  - 
27. Intensive Group (Standard 20+6) - 1 tuần

Đánh Giá Tổng Thể
Giá trị so với tiền bỏ ra
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
Tổ chức của trường
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
Hoạt động xã hội
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
Nơi Ở
Ở Nhà Người Bản Xứ
Căn Hộ Ở Chung
khác
12. Th. 2014
28. (20 năm)  - 
28. Standard Course (20) - 4 tuần

Đánh Giá Tổng Thể
Giá trị so với tiền bỏ ra
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
Tổ chức của trường
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
Hoạt động xã hội
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
Nơi Ở
Ở Nhà Người Bản Xứ
Căn Hộ Ở Chung
khác
26. Th. 2014
29. Justyna (19 năm)  - 
29. Intensive Group (Standard 20+10) - 6 tuần

Đánh Giá Tổng Thể
Giá trị so với tiền bỏ ra
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
Tổ chức của trường
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
Hoạt động xã hội
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
Nơi Ở
Ở Cùng Gia Đình Giám Hộ
Khu Nhà Sinh Viên - le Clemenceau
khác
1. Th. 2014
30. (25 năm)  - 
30. Standard Course (20) - 2 tuần

Đánh Giá Tổng Thể
Giá trị so với tiền bỏ ra
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
Tổ chức của trường
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
Hoạt động xã hội
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
Nơi Ở
Ở Nhà Người Bản Xứ
Căn Hộ Ở Chung
khác
23. Th. 2014
31. (52 năm)  - 
31. Standard Course (20) - 1 tuần

Đánh Giá Tổng Thể
Giá trị so với tiền bỏ ra
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
Tổ chức của trường
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
Hoạt động xã hội
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
Nơi Ở
Ở Cùng Gia Đình Giám Hộ
Khu Nhà l'Observatoire
khác
11. Th. 2014
32. Ziggy (56 năm)  - 
32. Standard Course (20) - 13 tuần

Đánh Giá Tổng Thể
Giá trị so với tiền bỏ ra
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
Tổ chức của trường
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
Hoạt động xã hội
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
Nơi Ở
Ở Nhà Người Bản Xứ
Căn Hộ Ở Chung
khác
16. Th. 2014
33. (57 năm)  -  Canada
33. Intensive Group (Standard 20+10) - 4 tuần

Đánh Giá Tổng Thể
Giá trị so với tiền bỏ ra
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
Tổ chức của trường
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
Hoạt động xã hội
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
Nơi Ở
Ở Nhà Người Bản Xứ
Căn Hộ Ở Chung
khác
25. Th. 2013
34. (37 năm)  - 
34. Standard Course (20) - 2 tuần

Đánh Giá Tổng Thể
Giá trị so với tiền bỏ ra
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
Tổ chức của trường
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
Hoạt động xã hội
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
Nơi Ở
Ở Nhà Người Bản Xứ
Căn Hộ Ở Chung
khác
18. Th. 2013
35. Alba (30 năm)  -  Spain
35. Intensive Group (Standard 20+6) - 1 tuần

Đánh Giá Tổng Thể
Giá trị so với tiền bỏ ra
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
Tổ chức của trường
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
Hoạt động xã hội
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
Nơi Ở
Ở Cùng Gia Đình Giám Hộ
Khu Nhà Sinh Viên - le Clemenceau
khác
13. Th. 2013
36. (45 năm)  -  New Zealand
36. Intensive Group (Standard 20+6) - 2 tuần

Đánh Giá Tổng Thể
Giá trị so với tiền bỏ ra
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
Tổ chức của trường
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
Hoạt động xã hội
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
Nơi Ở
Ở Cùng Gia Đình Giám Hộ
Khu Nhà Sinh Viên - le Clemenceau
khác
13. Th. 2013
37. (51 năm)  -  Croatia
37. Standard Course (20) - 2 tuần

Đánh Giá Tổng Thể
Giá trị so với tiền bỏ ra
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
Tổ chức của trường
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
Hoạt động xã hội
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
Nơi Ở
Ở Nhà Người Bản Xứ
Căn Hộ Ở Chung
khác
5. Th. 2013
38. (16 năm)  -  Poland
38. Intensive Group (Standard 20+10) - 2 tuần

Đánh Giá Tổng Thể
Giá trị so với tiền bỏ ra
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
Tổ chức của trường
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
Hoạt động xã hội
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
Nơi Ở
Ở Nhà Người Bản Xứ
Căn Hộ Ở Chung
khác
4. Th. 2013
39. (34 năm)  - 
39. DELF Exam Preparation - 4 tuần

Đánh Giá Tổng Thể
Giá trị so với tiền bỏ ra
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
Tổ chức của trường
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
Hoạt động xã hội
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
Nơi Ở
Ở Cùng Gia Đình Giám Hộ
Căn Hộ Ở Chung
khác
2. Th. 2013
40. (17 năm)  -  Poland
40. Intensive Group (Standard 20+10) - 2 tuần

Đánh Giá Tổng Thể
Giá trị so với tiền bỏ ra
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
Tổ chức của trường
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
Hoạt động xã hội
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
Nơi Ở
Ở Nhà Người Bản Xứ
Căn Hộ Ở Chung
khác
6. Th. 2013
41. Fernando (20 năm)  - 
41. Intensive Group (Standard 20+6) - 3 tuần

Đánh Giá Tổng Thể
Giá trị so với tiền bỏ ra
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
Tổ chức của trường
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
Hoạt động xã hội
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
Nơi Ở
Ở Nhà Người Bản Xứ
Căn Hộ Ở Chung
khác
31. Th. 2013
42. Daria (16 năm)  -  Russian Federation
42. Montpellier Summer Vacation (ages 11-16) - 3 tuần

Đánh Giá Tổng Thể
Giá trị so với tiền bỏ ra
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
Tổ chức của trường
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
Hoạt động xã hội
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
Nơi Ở
Ở Cùng Gia Đình Giám Hộ
Khu Nhà Sinh Viên
khác
10. Th. 2013
43. (42 năm)  - 
43. Standard Course (20) - 3 tuần

Đánh Giá Tổng Thể
Giá trị so với tiền bỏ ra
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
Tổ chức của trường
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
Hoạt động xã hội
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
Nơi Ở
Ở Nhà Người Bản Xứ
Căn Hộ Ở Chung
khác
9. Th. 2013
44. (57 năm)  -  Sweden
44. Intensive Group (Standard 20+6) - 2 tuần

Đánh Giá Tổng Thể
Giá trị so với tiền bỏ ra
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
Tổ chức của trường
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
Hoạt động xã hội
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
Nơi Ở
Ở Nhà Người Bản Xứ
Căn Hộ Ở Chung
khác
28. Th. 2013
45. (61 năm)  - 
45. Standard Course (20) - 2 tuần

Đánh Giá Tổng Thể
Giá trị so với tiền bỏ ra
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
Tổ chức của trường
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
Hoạt động xã hội
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
Nơi Ở
Ở Nhà Người Bản Xứ
Căn Hộ Ở Chung
khác
4. Th. 2013
46. (54 năm)  -  Belgium
46. Intensive Group 20 + 10 - 1 tuần

Đánh Giá Tổng Thể
Giá trị so với tiền bỏ ra
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
Tổ chức của trường
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
Hoạt động xã hội
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
Nơi Ở
Ở Nhà Người Bản Xứ
Căn Hộ Ở Chung
khác
12. Th. 2013
47. (44 năm)  - 
47. Standard Course - 1 tuần

Đánh Giá Tổng Thể
Giá trị so với tiền bỏ ra
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
Tổ chức của trường
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
Hoạt động xã hội
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
17. Th. 2013
48. (22 năm)  -  Russian Federation
48. Standard Course - 2 tuần

Đánh Giá Tổng Thể
Giá trị so với tiền bỏ ra
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
Tổ chức của trường
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
Hoạt động xã hội
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
Nơi Ở
Ở Nhà Người Bản Xứ
Căn Hộ Ở Chung
khác
12. Th. 2013
49. (17 năm)  - 
49. Standard Course - 2 tuần

Đánh Giá Tổng Thể
Giá trị so với tiền bỏ ra
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
Tổ chức của trường
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
Hoạt động xã hội
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
Nơi Ở
Ở Nhà Người Bản Xứ
Căn Hộ Ở Chung
khác
1. Th. 2012
50. Kai (39 năm)  - 
50. Intensive Plus (20 group+6 individual) - 3 tuần

Đánh Giá Tổng Thể
Giá trị so với tiền bỏ ra
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
Tổ chức của trường
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
Hoạt động xã hội
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
Nơi Ở
Ở Cùng Gia Đình Giám Hộ
Khu Nhà Sinh Viên - le Clemenceau
khác

Tôi Thích
về LanguageCourse.net
  • Oscar (20): Tôi chọn họ bởi họ cung cấp đầy... xem thêm
*bắt buộc