X

Cairns Language Centre, Cairns, Úc

Những gì chúng tôi thích về trường

  • chỗ ở Căn hộ - ở chung / Khu Nhà rất gần trường

Cairns  

Cairns Language Centre

Trường ngôn ngữ Cairns Language Centre được thành lập tại Cairns, Úc vào năm 1966. Trường tọa lạc tại 91-97 Mulgrave Road P.O.Box 12283 Cairns Delivery Centre QLLD 4870, 4870 Cairns (Úc).

Chứng Chỉ Công Nhận và Dấu Chứng Nhận Chất Lượng

EUROCENTRES, STUDY CAIRNS, ASQA

Quy mô trường:

Trang thiết bị

  • Nhà bếp cho học viên dùng

  • Lò vi sóng cho học viên dùng

  • Tủ lạnh cho học viên dùng

  • Máy bán đồ uống

  • Phòng máy

  • Thư viện

  • Miễn phí sử dụng các phần mềm học tiếng sau thời gian trên lớp

  • Phòng chờ

  • Vườn cây

  • Bàn hỗ trợ học viên

  • Máy phô-tô

  • Máy in cho học viên dùng

  • Cà phê miễn phí

  • Cây nước nóng lạnh miễn phí

  • WIFI miễn phí

  • Đỗ xe miễn phí

Các tiện nghi dành cho học viên khuyết tật

  • Chỗ đỗ ô tô cho người khuyết tật

  • Xe lăn có thể tiếp cận tới phòng học

  • Phòng vệ sinh cho người khuyết tật

  • Xe lăn có thể tiếp cận tới bộ phận lễ tân

  • Xe lăn có thể tiếp cận tới quán ăn tự phục vụ

  • Thích hợp với các học viên khiếm thính

  • Thích hợp với các học viên gặp khó khăn về học tập

Trang thiết bị của phòng học

  • Tivi ở một số phòng học

  • Bảng trắng điện tử ở một số phòng học

  • điều hòa không khí ở tất cả các phòng học

  • Tràn ngập ánh sáng tự nhiên ở tất cả các phòng học

Số lượng các phòng học:

20

Số lượng các máy trạm công cộng:

40

Giá bao gồm

  • Truy cập Internet và sử dụng máy tính của trường
  • Mạng LAN không dây tại trường
  • Giấy chứng nhận tham dự khóa học được cấp miễn phí
  • Miễn phí đưa đón tại sân bay cho tất cả các khóa học dành cho trẻ em (cả 2 chiều)
  • Kiểm tra trình độ và xếp lớp vào buổi đầu khóa học

Tài liệu khóa học:

Thường thì học sinh sẽ phải mua tài liệu cho khóa học. Giá của tài liệu cho khóa học vào khoảng 50 AUD cho mỗi khóa học.

Số học viên trung bình

  • Các khóa học cho người lớn vào mùa hè: 200
  • Các khóa học cho người lớn suốt năm: 100
  • Các khóa học cho trẻ em vào mùa hè: 30
  • Các khóa học cho trẻ em suốt năm: 30

Tuổi trung bình của học viên

  • vào mùa hè: 22 năm
  • suốt năm: 24 năm

Trình độ trung bình

  • Các khóa học cho người lớn vào mùa hè: 10
  • Các khóa học cho người lớn suốt năm: 10
  • Các khóa học cho trẻ em vào mùa hè: 4
  • Các khóa học cho trẻ em suốt năm: 4

Tuổi tối thiểu của học viên

  • 16 năm
  • 12 năm đối với những khóa học đặc biệt cho Trẻ

Tổ chức các Kì Thi:

  • Cambridge First,
  • Cambridge Preliminary,
  • Cambridge Advanced,
  • Cambridge Proficiency,
  • IELTS, and ISLPR

Kết quả thi trung bình:

100% vào lúc Cambridge First, 100% vào lúc Cambridge Preliminary, 99% vào lúc Cambridge Advanced, 100% vào lúc Cambridge Proficiency, 100% vào lúc IELTS, and ISLPR.

Trình độ giáo viên Tiếng Anh

  • 100 % có bằng đại học
  • 100 % có bằng cấp giảng dạy ngoại ngữ được công nhận

Các ngôn ngữ được đội ngũ nhân viên của trường sử dụng khi giao tiếp(nhà trường không đảm bảo điều này):

3
5
5
5
1
4
1
5
25
3
20
4
2
2

Đưa đón ở sân bay

Sân bay đến hợp lý nhất là Cairns International/Domestic Airport. Mất 10 phút đến trường.

Trường ngoại ngữ hiện đã ngừng hoạt động

Trong năm 2016 (bao gồm các ngày nghỉ của ngân hàng quốc gia và địa phương): 01.Thg 1.2016 - 03.Thg 1.2016, 26.Thg 1.2016, 25.Thg 3.2016, 28.Thg 3.2016, 25.Thg 4.2016, 02.Tháng Năm.2016, 15.Thg 7.2016, 03.Thg 10.2016, 24.Thg 12.2016 - 08.Thg 1.2016 Trong năm 2017 (bao gồm các ngày nghỉ của ngân hàng quốc gia và địa phương): 01.Thg 1.2017, 02.Thg 1.2017, 26.Thg 1.2017, 14.Thg 4.2017, 17.Thg 4.2017, 25.Thg 4.2017, 01.Tháng Năm.2017, 21.Thg 7.2017, 02.Thg 10.2017, 23.Thg 12.2017 - 31.Thg 12.2017

Tiếng Anh Các khóa học

Tất cả biểu giá tính theo AUD (chuyển đổi tiền tệ). Hiển thị dưới đây là biểu giá tiền học ban đầu của nhà trường.
Tuần 1 2 3 4 6 8 20 24 36 48 Additional Week
Giá trong AUD 315300 630599 945898 12401178 18601767 24402318 58005510 67206384 100809576 1344012768 295281
Ngày bắt đầu
Vào các Thứ Hai .
Lịch học chung
Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
Buổi sáng: 8:30  - 12:20
Buổi chiều: 13:10  - 15:20
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Người mới học (A1) - Không đòi hỏi kiến thức trước đó
ĐẶT trực tuyến với giá thấp nhất »
Tuần 1 2 3 4 6 8 20 24 36 48 Additional Week
Giá trong AUD 345328 690656 1035984 13601292 20401938 26802546 64006080 74407068 1116010602 1488014136 330314
Ngày bắt đầu
Vào các Thứ Hai .
Lịch học chung
Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
Buổi sáng: 8:30  - 12:20
Buổi chiều: 13:10  - 15:20
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Người mới học (A1) - Không đòi hỏi kiến thức trước đó
ĐẶT trực tuyến với giá thấp nhất »
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 10 12 Additional Week
Giá trong AUD 285271 570542 855813 11201064 14001330 16801596 19601862 22002090 27502613 31803021 265252
Ngày bắt đầu
Vào các Thứ Hai .
Lịch học chung
Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
Buổi sáng: 8:30  - 12:25
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Người mới học (A1) - Không đòi hỏi kiến thức trước đó
ĐẶT trực tuyến với giá thấp nhất »
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 10 12 Additional Week
Giá trong AUD 345328 690656 1035984 13801311 17251639 20701967 24152295 27602622 34503278 41403933 345328
Ngày bắt đầu
Vào các Thứ Hai .
Lịch học chung
Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
Buổi sáng: 8:30  - 12:25
Buổi chiều: 13:10  - 15:20
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Người mới học (A1) - Không đòi hỏi kiến thức trước đó
ĐẶT trực tuyến với giá thấp nhất »
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 10 12 Additional Week
Giá trong AUD 345328 690656 1035984 13601292 17001615 20401938 23802261 26802546 33503183 39603762 330314
Ngày bắt đầu
2016: 04.Thg 1.2016 - 11.Thg 3.2016, 14.Thg 3.2016 - 03.Thg 6.2016, 06.Thg 6.2016 - 12.Thg 8.2016, 05.Thg 9.2016 - 12.Thg 11.2016.
2017: 09.Thg 1.2017, 13.Thg 3.2017, 11.Thg 9.2017.
Lịch học chung
Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
Buổi sáng: 8:30  - 12:20
Buổi chiều: 13:10  - 15:20
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Sơ cấp (A2)
Ngày Thi
12.Thg 3.2016, 09.Thg 6.2016, 02.Thg 12.2016
Lệ phí thi
320 AUD
ĐẶT trực tuyến với giá thấp nhất »
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 10 12 Additional Week
Giá trong AUD 345328 690656 1035984 13601292 17001615 20401938 23802261 26802546 33503183 39603762 330314
Ngày bắt đầu
2016: 04.Thg 1.2016 - 11.Thg 3.2016, 14.Thg 3.2016 - 03.Thg 6.2016, 06.Thg 6.2016 - 12.Thg 8.2016, 05.Thg 9.2016 - 12.Thg 11.2016.
2017: 09.Thg 1.2017, 13.Thg 3.2017, 05.Thg 6.2017, 04.Thg 9.2017.
Lịch học chung
Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
Buổi sáng: 8:30  - 12:20
Buổi chiều: 13:10  - 15:20
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Trên trung cấp (B2)
Ngày Thi
11.Thg 3.2016, 07.Thg 6.2016, 18.Thg 8.2016, 29.Thg 11.2016
ĐẶT trực tuyến với giá thấp nhất »
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 10 12 Additional Week
Giá trong AUD 345328 690656 1035984 13601292 17001615 20401938 23802261 26802546 33503183 39603762 330314
Ngày bắt đầu
2016: 04.Thg 1.2016, 14.Thg 3.2016, 06.Thg 6.2016, 05.Thg 9.2016.
2017: 09.Thg 1.2017, 13.Thg 3.2017, 05.Thg 6.2017, 04.Thg 9.2017.
Lịch học chung
Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
Buổi sáng: 8:30  - 12:25
Buổi chiều: 13:10  - 15:20
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Nâng cao (C1)
Ngày Thi
12.Thg 3.2016, 08.Thg 6.2016, 09.Thg 8.2016, 30.Thg 11.2016
ĐẶT trực tuyến với giá thấp nhất »
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 10 12 Additional Week
Giá trong AUD 345328 690656 1035984 13601292 17001615 20401938 23802261 26802546 33503183 39603762 330314
Ngày bắt đầu
2016: 14.Thg 3.2016, 05.Thg 9.2016.
2017: 13.Thg 3.2017, 04.Thg 9.2017.
Lịch học chung
Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
Buổi sáng: 8:30  - 12:25
Buổi chiều: 13:10  - 15:20
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Thông thạo(C2)
Ngày Thi
09.Thg 6.2016, 26.Thg 11.2016
ĐẶT trực tuyến với giá thấp nhất »
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Giá trong AUD -- -- -- -- -- -- -- -- -- 33503183 --
Ngày bắt đầu
2016: 04.Thg 1.2016, 21.Thg 3.2016, 26.Thg 9.2016.
2017: 03.Thg 4.2017, 25.Thg 9.2017.
Lịch học chung
Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
Buổi sáng: 8:30  - 12:25
Buổi chiều: 13:10  - 15:20
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Trên trung cấp (B2)
Ngày Thi
01.Thg 3.2016, 09.Thg 6.2016, 03.Thg 12.2016
ĐẶT trực tuyến với giá thấp nhất »
Tuần 1 2 3 4 6 8 10 12 20 24 Additional Week
Giá trong AUD 345328 690656 1035984 13601292 20401938 26802546 33503183 39603762 64006080 74407068 330314
Ngày bắt đầu
Vào các Thứ Hai .
Lịch học chung
Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
Buổi sáng: 8:30  - 12:20
Buổi chiều: 13:10  - 15:20
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Sơ cấp (A2)
ĐẶT trực tuyến với giá thấp nhất »
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Giá trong AUD -- 13651297 -- -- -- -- -- -- -- -- --
Ngày bắt đầu
Vào các Thứ Hai .
Lịch học chung
Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
Buổi sáng: 8:30  - 12:25
Buổi chiều: 13:10  - 15:20
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Dưới trung cấp (B1)
ĐẶT trực tuyến với giá thấp nhất »
Lưu ý:Tất cả khóa học được cung cấp bởi Cairns Language Centre có thể được đăng ký đặt trực tuyến với LanguageCourse.Net. Trong trường hợp khóa học nào không được liệt kê ở trên, chỉ cần miêu tả lại khóa học tại phần bình luận của mẫu đăng ký trực tuyến.
Thời lượng buổi học: 50 phút
Phí hành chính của trường: 200.00  AUD
Các lớp học cá nhân Tiền học phí các buổi học cá nhân riêng lẻ có thể được đặt trước với biểu giá 105 AUD. Chúng tôi huyến khích kết hợp các buổi học cá nhân và học nhóm. Những buổi học cá nhân sẽ khuyến khích bạn chủ động giao tiếp bằng ngoại ngữ và sẽ cho bạn cơ hội để thảo luận các vấn đề và điểm yếu riêng.

Nơi Ở

tuần 1 2 3 4 Additional Week Tiền đặt cọc (có hoàn lại)* Lệ phí một lần
(thu bởi nhà trường)
Giá trong AUD -- -- -- 680 170 200 200
Các mức giá dựa theo nơi ở từ Thứ Bảy đến Thứ Bảy
Giá mỗi người
Giá ở thêm qua đêm:
35 AUD (Chỉ những tối ở thêm qua đêm, ở riêng một cá nhân, mới được đặt với giá ở thêm qua đêm đã niêm yết)
Lưu Trú Tại Phòng:
Phòng đơn.
Khoảng cách từ trường học:
5 phút đi bộ
Bao gồm:
TV, Điện thoại, Chăn ga gối đệm, Dọn dẹp hàng tuần, Sử dụng dịch vụ giặt ủi, Nhà bếp, Truy cập Wifi(mạng Lan không dây) trong tòa nhà (WIFI miễn phí ), Điều hoà nhiệt độ, Không có bữa ăn, Phòng tắm chung.
Tuổi của học viên
Tuổi tối thiểu của học viên: 18
Tuổi tối đa của học viên: 0
tuần 1 2 3 4 Additional Week Lệ phí một lần
(thu bởi nhà trường)
Giá trong AUD 231 462 693 924 231 200
Các mức giá dựa theo nơi ở từ Thứ Bảy đến Thứ Bảy
Giá mỗi người
Tùy chọn chỗ ở này bao gồm việc đưa đón ở sân bay.
Giá ở thêm qua đêm:
34 AUD (Chỉ những tối ở thêm qua đêm, ở riêng một cá nhân, mới được đặt với giá ở thêm qua đêm đã niêm yết)
Lưu Trú Tại Phòng:
Phòng đơn.
Khoảng cách từ trường học:
23 phút bằng phương tiện công cộng (trung bình do các cựu học viên của chúng tôi báo lại)
Bao gồm:
TV, Điện thoại, Dọn dẹp hằng ngày, Khăn tắm, Chăn ga gối đệm, Dọn dẹp hàng tuần, Sử dụng dịch vụ giặt ủi, Nhà bếp, Truy cập Wifi(mạng Lan không dây) trong tòa nhà (WIFI miễn phí ), Điều hoà nhiệt độ, Tiêu chuẩn ăn nửa ngày vào các ngày trong tuần, ăn trọn ngày vào các ngày cuối tuần, Phòng tắm chung.
Tuổi của học viên
Tuổi tối thiểu của học viên: 12
Tuổi tối đa của học viên: 0
tuần 1 2 3 4 Additional Week Lệ phí một lần
(thu bởi nhà trường)
Giá trong AUD 262 524 786 1048 262 200
Các mức giá dựa theo nơi ở từ Thứ Bảy đến Thứ Bảy
Giá mỗi người
Tùy chọn chỗ ở này bao gồm việc đưa đón ở sân bay.
Giá ở thêm qua đêm:
40 AUD (Chỉ những tối ở thêm qua đêm, ở riêng một cá nhân, mới được đặt với giá ở thêm qua đêm đã niêm yết)
Lưu Trú Tại Phòng:
Phòng đơn.
Khoảng cách từ trường học:
10 phút bằng ô tô
Bao gồm:
TV, Điện thoại, Khăn tắm, Chăn ga gối đệm, Dọn dẹp hàng tuần, Sử dụng dịch vụ giặt ủi, Nhà bếp, Truy cập Wifi(mạng Lan không dây) trong tòa nhà (WIFI miễn phí ), Điều hoà nhiệt độ, Ăn đủ các bữa (sáng + trưa + tối), Phòng tắm chung.
Tuổi của học viên
Tuổi tối thiểu của học viên: 12
Tuổi tối đa của học viên: 0
tuần 1 2 3 4 Additional Week Lệ phí một lần
(thu bởi nhà trường)
Giá trong AUD 231 428 642 856 214 200
Các mức giá dựa theo nơi ở từ Thứ Bảy đến Thứ Bảy
Giá mỗi người
Tùy chọn chỗ ở này bao gồm việc đưa đón ở sân bay.
Giá ở thêm qua đêm:
34 AUD (Chỉ những tối ở thêm qua đêm, ở riêng một cá nhân, mới được đặt với giá ở thêm qua đêm đã niêm yết)
Lưu Trú Tại Phòng:
Phòng đôi (chỉ dành cho 2 người đi cùng nhau).
Khoảng cách từ trường học:
10 phút bằng ô tô
Bao gồm:
TV, Điện thoại, Khăn tắm, Chăn ga gối đệm, Dọn dẹp hàng tuần, Sử dụng dịch vụ giặt ủi, Nhà bếp, Truy cập Wifi(mạng Lan không dây) trong tòa nhà (WIFI miễn phí ), Điều hoà nhiệt độ, Ăn hai bữa (sáng + trưa/tối), Phòng tắm chung.
Tuổi của học viên
Tuổi tối thiểu của học viên: 18
Tuổi tối đa của học viên: 0
tuần 1 2 3 4 Additional Week Lệ phí một lần
(thu bởi nhà trường)
Giá trong AUD 244 488 732 976 244 200
Các mức giá dựa theo nơi ở từ Thứ Bảy đến Thứ Bảy
Giá mỗi người
Tùy chọn chỗ ở này bao gồm việc đưa đón ở sân bay.
Giá ở thêm qua đêm:
40 AUD (Chỉ những tối ở thêm qua đêm, ở riêng một cá nhân, mới được đặt với giá ở thêm qua đêm đã niêm yết)
Lưu Trú Tại Phòng:
Phòng đôi (chỉ dành cho 2 người đi cùng nhau).
Khoảng cách từ trường học:
10 phút bằng ô tô
Bao gồm:
TV, Điện thoại, Khăn tắm, Chăn ga gối đệm, Dọn dẹp hàng tuần, Sử dụng dịch vụ giặt ủi, Nhà bếp, Truy cập Wifi(mạng Lan không dây) trong tòa nhà (WIFI miễn phí ), Điều hoà nhiệt độ, Ăn đủ các bữa (sáng + trưa + tối), Phòng tắm chung.
Tuổi của học viên
Tuổi tối thiểu của học viên: 18
Tuổi tối đa của học viên: 0
tuần 1 2 3 4 Additional Week Tiền đặt cọc (có hoàn lại)* Lệ phí một lần
(thu bởi nhà trường)
Giá trong AUD -- -- -- 620 155 200 200
Các mức giá dựa theo nơi ở từ Thứ Bảy đến Thứ Bảy
Giá mỗi người
Giá ở thêm qua đêm:
35 AUD (Chỉ những tối ở thêm qua đêm, ở riêng một cá nhân, mới được đặt với giá ở thêm qua đêm đã niêm yết)
Lưu Trú Tại Phòng:
Phòng đôi (chỉ dành cho 2 người đi cùng nhau).
Khoảng cách từ trường học:
5 phút đi bộ
Bao gồm:
TV, Điện thoại, Chăn ga gối đệm, Dọn dẹp hàng tuần, Sử dụng dịch vụ giặt ủi, Nhà bếp, Truy cập Wifi(mạng Lan không dây) trong tòa nhà (WIFI miễn phí ), Điều hoà nhiệt độ, Không có bữa ăn, Phòng tắm chung.
Tuổi của học viên
Tuổi tối thiểu của học viên: 18
Tuổi tối đa của học viên: 0
  • Liệu có nên tối đa là 1 học viên đối với mỗi quốc tịch?
  • Phòng đơn: a

Hoạt động giải trí

hoạt động hiện có khoảng cách từ trường học
Âm nhạc 1 km
Bơi lội 0.5 km
Bóng bàn 2 km
Bóng bầu dục 3 km
Bóng chày  
Bóng chuyền 3.5 km
Bóng quần 2 km
Bóng rổ 2 km
Bóng đá 3 km
Crikê 3 km
Cưỡi ngựa 15 km
Du thuyền 2.5 km
Khiêu vũ 1.3 km
Khúc côn cầu trên cỏ 4 km
Lặn 2.5 km
Lướt ván buồm 17.4 km
Quần vợt 2 km
Yoga 1.5 km
Đánh golf 6 km
Đạp xe leo núi 16 km

Nhận xét

Thành Phố / Bang
4.1/5.0 
Tổ chức
4.0/5.0 
Trang thiết bị
3.7/5.0 
Hoạt động xã hội
3.6/5.0 
Chất Lượng / Sự Tiến Bộ về ngôn ngữ của Khóa Học
4.1/5.0 
Giá trị so với tiền bỏ ra
3.9/5.0 
Nơi Ở
Ở Cùng Gia Đình Giám Hộ
4.0/5.0 
Căn hộ ở chung
4.0/5.0 
Khác
3.9/5.0 
Những điều về Cairns Language Centre, Cairns mà học viên yêu thích
TẤT CẢ ĐỘI NGŨ CÁN BỘ NHÂN VIÊN NHÀ TRƯỜNG ĐỀU TUYỆT VỜI.
Đánh giá tổng thể
5.0/5.0
Giá trị so với tiền bỏ ra
5.0/5.0
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
4.0/5.0
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
4.0/5.0
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
5.0/5.0
Tổ chức của trường
5.0/5.0
Hoạt động xã hội
5.0/5.0
Nơi Ở
Nhà/Căn Hộ Ở Chung
5.0/5.0
Thông tin bổ sung
Lời khuyên của người trong cuộc mà học viên tương lai không nên bỏ qua: LIÊN HOAN TIỆC TÙNG DIỄN RA MỌI NGÀY NHƯNG ĐỪNG QUÊN LÀM BÀI TẬP HÀNG NGÀY.
Các ý kiến ​​khác: Mọi thứ đều tuyệt vời.
Thầy cô rất thân thiện.
Đánh giá tổng thể
5.0/5.0
Giá trị so với tiền bỏ ra
5.0/5.0
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
5.0/5.0
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
4.0/5.0
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
4.0/5.0
Tổ chức của trường
3.0/5.0
Hoạt động xã hội
4.0/5.0
Nơi Ở
Căn hộ ở chung
4.0/5.0
Thông tin bổ sung
Lời khuyên của người trong cuộc mà học viên tương lai không nên bỏ qua: Tôi nghĩ rằng nên học nửa ngày thì thích hợp hơn.
Các ý kiến ​​khác: Tôi khuyên mọi người nên thuê nhà ở chung. Bởi vì bạn sẽ có thể gặp gỡ mọi người đến từ nhiều nước khác nhau. Tiếng Anh của bạn sẽ tiến bộ lên rất nhiều.
những giáo viên đầu tiên của tôi
Đánh giá tổng thể
5.0/5.0
Giá trị so với tiền bỏ ra
4.0/5.0
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
5.0/5.0
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
5.0/5.0
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
5.0/5.0
Tổ chức của trường
5.0/5.0
Hoạt động xã hội
4.0/5.0
Nơi Ở
Ở Cùng Gia Đình Giám Hộ
5.0/5.0

Cẩm nang


Những trường Tiếng Anh khác

Trường Tiếng Anh ở Úc
Trường Tiếng Anh ở các nước khác trên thế giới
So sánh tất cả các trường ở Úc
onscroll="return false;">

Bảng Tính Chi Phí Khóa Học - Báo Giá

năm
Ngày bắt đầu
Ngày đến
Ngày đi
(105 AUD / buổi học)
Không có gì bất ngờ!Đây là tổng giá bao gồm toàn bộ phí và thuế bán hàng:
ĐẶT trực tuyến với giá thấp nhất
Quyền lợi đặc biệt chỉ có khi đặt chỗ với LanguageCourse.net:
  • Tự tin đặt chỗ: 45.469 khóa học ngôn ngữ đã được đặt qua LanguageCourse.net. Hãy tin tưởng trang web các khóa học ngôn ngữ #1.
# # # # # # # #
Đảm bảo khóa học của bạn ngay hôm nay.

Báo giá PDF miễn phí

Nhận báo giá miễn phí dạng PDF, gửi đến địa chỉ email của bạn, cho khóa học tại Cairns Language Centre mà bạn đã chọn trong bảng tính giá khóa học trước đó. Hãy giữ để tham khảo hoặc chia sẻ với người khác.
Nếu có các thắc mắc khác, vui lòng gọi số hoặc sử dụng mẫu liên hệ của chúng tôi.

Báo giá PDF miễn phí



Tin nhắn của bạn đã được gửi.


Báo giá PDF miễn phí

Hỏi Cairns Language Centre để xác nhận chỗ còn trống

Gửi tin nhắn cho trường để xác nhận sẵn sàng cho:
Khóa học:
Ngày bắt đầu:
Thời lượng khoá học: tuần
Nơi Ở:
Ngày đến:
Ngày đi:
Đưa đón ở sân bay:
Tên:
Họ:
Địa chỉ email:
Trình độ ngoại ngữ:

Bình luận cho trường (tùy chọn):



Hỏi Cairns Language Centre để xác nhận chỗ còn trống



Câu hỏi của bạn đã được gửi cho Cairns Language Centre để xác minh khóa học bạn đã chọn vào ngày bạn yêu cầu có còn chỗ không.
Đã có lỗi xảy ra khi xử lý yêu cầu của bạn:


Gửi Báo Giá qua email