X

Genki Japanese and Culture School, Fukuoka, Nhật Bản

4.5/5
  • Khuyến Mãi Đặc Biệt
  • Những gì chúng tôi thích về trường

    • Đánh giá tuyệt vời về căn hộ cho học sinh
    • chỗ ở Ở nhà người bản xứ rất gần trường

    Fukuoka  

    Genki Japanese and Culture School

    Trường ngôn ngữ Genki Japanese and Culture School được thành lập tại Fukuoka, Nhật Bản vào năm 2005. Trường tọa lạc tại Hakata Eki Higashi 1-16-23, Hakata-ku, 812-0013 Fukuoka (Nhật Bản).

    Chứng Chỉ Công Nhận và Dấu Chứng Nhận Chất Lượng

    Quy mô trường:

    Trang thiết bị

    • Lò vi sóng cho học viên dùng

    • Máy bán đồ uống

    • Phòng máy

    • Thư viện

    • Thuê đĩa phim

    • Miễn phí sử dụng các phần mềm học tiếng sau thời gian trên lớp

    • Phòng vui chơi

    • Phòng chờ

    • Bàn hỗ trợ học viên

    • Máy phô-tô

    • Máy in cho học viên dùng

    • Trò chơi điện tử

    • Cà phê miễn phí

    • Cây nước nóng lạnh miễn phí

    • WIFI miễn phí

    Các tiện nghi dành cho học viên khuyết tật

    • Xe lăn có thể tiếp cận tới phòng học

    • Xe lăn có thể tiếp cận tới bộ phận lễ tân

    • Thích hợp với các học viên gặp khó khăn về học tập

    Trang thiết bị của phòng học

    • Tivi ở hầu hết các phòng học

    • điều hòa không khí ở tất cả các phòng học

    • Sưởi ấm ở tất cả các phòng học

    • Tràn ngập ánh sáng tự nhiên ở hầu hết các phòng học

    Số lượng các phòng học:

    14

    Số lượng các máy trạm công cộng:

    3

    Giá bao gồm

    • Các hoạt động được sắp xếp
    • Truy cập Internet và sử dụng máy tính của trường
    • Mạng LAN không dây tại trường
    • Giấy chứng nhận tham dự khóa học được cấp miễn phí
    • Kiểm tra trình độ và xếp lớp vào buổi đầu khóa học
    • Kiểm tra trình độ và xếp lớp trước khi đến

    Tài liệu khóa học:

    Thông thường tài liệu khóa học sẽ được phát miễn phí cho học viên và sẽ thuộc tài sản của học viên.

    Số học viên trung bình

    • Các khóa học cho người lớn vào mùa hè: 70
    • Các khóa học cho người lớn suốt năm: 50
    • Các khóa học cho trẻ em vào mùa hè: 40
    • Các khóa học cho trẻ em suốt năm: 5

    Tuổi trung bình của học viên

    • vào mùa hè: 23 năm
    • suốt năm: 26 năm

    Trình độ trung bình

    • Các khóa học cho người lớn vào mùa hè: 15
    • Các khóa học cho người lớn suốt năm: 10
    • Các khóa học cho trẻ em vào mùa hè: 15
    • Các khóa học cho trẻ em suốt năm: 10

    Tuổi tối thiểu của học viên

    • 14 năm
    • 14 năm đối với những khóa học đặc biệt cho Trẻ

    Tổ chức các Kì Thi:

    • JLPT, JETRO

    Kết quả thi trung bình:

    85% vào lúc JLPT, JETRO.

    Trình độ giáo viên Tiếng Nhật

    • 80 % có bằng đại học
    • 100 % có bằng cấp giảng dạy ngoại ngữ được công nhận

    Các ngôn ngữ được đội ngũ nhân viên của trường sử dụng khi giao tiếp(nhà trường không đảm bảo điều này):

    12
    12
    12
    5
    5
    12
    30

    Đưa đón ở sân bay

    Sân bay đến hợp lý nhất là Fukuoka International Airport (FUK). Mất 10 phút đến trường.

    Trường ngoại ngữ hiện đã ngừng hoạt động

    Trong năm 2016 (bao gồm các ngày nghỉ của ngân hàng quốc gia và địa phương): 01.Thg 1.2016, 11.Thg 1.2016, 11.Thg 2.2016, 21.Thg 3.2016, 29.Thg 4.2016, 03.Tháng Năm.2016, 04.Tháng Năm.2016, 05.Tháng Năm.2016, 18.Thg 7.2016, 19.Thg 9.2016, 22.Thg 9.2016, 10.Thg 10.2016, 03.Thg 11.2016, 23.Thg 11.2016, 23.Thg 12.2016 Trong năm 2017 (bao gồm các ngày nghỉ của ngân hàng quốc gia và địa phương): 02.Thg 1.2017, 09.Thg 1.2017, 20.Thg 3.2017, 03.Tháng Năm.2017, 04.Tháng Năm.2017, 05.Tháng Năm.2017, 17.Thg 7.2017, 11.Thg 8.2017, 18.Thg 9.2017, 09.Thg 10.2017, 03.Thg 11.2017, 23.Thg 11.2017

    Tiếng Nhật Các khóa học

    nhấn vào đây để biết giá của năm 2017
    Tất cả biểu giá tính theo ¥ (chuyển đổi tiền tệ). Hiển thị dưới đây là biểu giá tiền học ban đầu của nhà trường.
    Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 10 12 Additional Week
    Giá trong ¥ 4100038950 8200077900 123000116850 164000155800 205000194750 246000233700 287000272650 328000311600 410000389500 492000467400 4100038950
    Ngày bắt đầu
    Vào các Thứ Hai .
    Lịch học chung
    Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
    Buổi sáng: 9:30  - 11:20
    Buổi chiều: 12:30  - 15:20
    Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
    Sơ cấp (A2)
    Mùa cao điểm
    Phụ thu mùa cao điểm theo tuần: 3250 ¥ Các ngày vào mùa cao điểm 04.Thg 7.2016 - 02.Thg 9.2016
    Khuyến Mãi Đặc Biệt
    25.00 % : 25.00 % chỉ tính trên tiền học phí - Only the weeks taking place in December are discounted. . Chỉ có hiệu lực đối với các đăng ký đặt chỗ trên trang web này. trước 30.11.2016. Chỉ có hiệu lực khi khóa học bắt đầu từ 05.12.2016 đến 26.12.2016.
    ĐẶT trực tuyến với giá thấp nhất »
    Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 10 12 Additional Week
    Giá trong ¥ 3250030875 6500061750 9750092625 130000123500 162500154375 195000185250 227500216125 260000247000 325000308750 390000370500 3250030875
    Ngày bắt đầu
    Vào các Thứ Hai . Chỉ dành cho trình độ mới bắt đầu học 04.Thg 1.2016, 01.Thg 2.2016, 07.Thg 3.2016, 04.Thg 4.2016, 02.Tháng Năm.2016, 06.Thg 6.2016, 20.Thg 6.2016, 04.Thg 7.2016, 18.Thg 7.2016, 01.Thg 8.2016, 15.Thg 8.2016, 05.Thg 9.2016, 03.Thg 10.2016, 07.Thg 11.2016, 05.Thg 12.2016
    Lịch học chung
    Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
    Buổi sáng: 9:30  - 11:20
    Buổi chiều: 12:30  - 14:20
    Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
    Người mới học (A1) - Không đòi hỏi kiến thức trước đó
    Mùa cao điểm
    Phụ thu mùa cao điểm theo tuần: 3250 ¥ Các ngày vào mùa cao điểm 04.Thg 7.2016 - 02.Thg 9.2016
    Khuyến Mãi Đặc Biệt
    25.00 % : 25.00 % chỉ tính trên tiền học phí - Only the weeks taking place in December are discounted. . Chỉ có hiệu lực đối với các đăng ký đặt chỗ trên trang web này. trước 30.11.2016. Chỉ có hiệu lực khi khóa học bắt đầu từ 05.12.2016 đến 26.12.2016.
    ĐẶT trực tuyến với giá thấp nhất »
    Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
    Giá trong ¥ 4100038950 8200077900 123000116850 164000155800 205000194750 -- -- -- -- -- --
    Ngày bắt đầu
    Vào các Thứ Hai . Chỉ dành cho trình độ mới bắt đầu học 04.Thg 1.2016, 01.Thg 2.2016, 07.Thg 3.2016, 04.Thg 4.2016, 02.Tháng Năm.2016, 06.Thg 6.2016, 20.Thg 6.2016, 04.Thg 7.2016, 18.Thg 7.2016, 01.Thg 8.2016, 15.Thg 8.2016, 05.Thg 9.2016, 03.Thg 10.2016, 07.Thg 11.2016, 05.Thg 12.2016
    Lịch học chung
    Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
    Buổi sáng: 9:30  - 11:20
    Buổi chiều: 12:30  - 16:30
    Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
    Người mới học (A1) - Không đòi hỏi kiến thức trước đó
    ĐẶT trực tuyến với giá thấp nhất »
    Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
    Giá trong ¥ 4100038950 8200077900 123000116850 164000155800 205000194750 -- -- -- -- -- --
    Ngày bắt đầu
    Vào các Thứ Hai . Chỉ dành cho trình độ mới bắt đầu học 04.Thg 1.2016, 01.Thg 2.2016, 07.Thg 3.2016, 04.Thg 4.2016, 02.Tháng Năm.2016, 06.Thg 6.2016, 20.Thg 6.2016, 04.Thg 7.2016, 18.Thg 7.2016, 01.Thg 8.2016, 15.Thg 8.2016, 05.Thg 9.2016, 03.Thg 10.2016, 07.Thg 11.2016, 05.Thg 12.2016
    Lịch học chung
    Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
    Buổi sáng: 9:30  - 11:20
    Buổi chiều: 12:30  - 15:20
    Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
    Người mới học (A1) - Không đòi hỏi kiến thức trước đó
    Mùa cao điểm
    Phụ thu mùa cao điểm theo tuần: 3250 ¥ Các ngày vào mùa cao điểm 04.Thg 7.2016 - 02.Thg 9.2016
    ĐẶT trực tuyến với giá thấp nhất »
    Lưu ý:Tất cả khóa học được cung cấp bởi Genki Japanese and Culture School, Fukuoka có thể được đăng ký đặt trực tuyến với LanguageCourse.Net. Trong trường hợp khóa học nào không được liệt kê ở trên, chỉ cần miêu tả lại khóa học tại phần bình luận của mẫu đăng ký trực tuyến.
    Thời lượng buổi học: 50 phút
    Phí hành chính của trường: 21500.00  ¥
    Các lớp học cá nhân Tiền học phí các buổi học cá nhân riêng lẻ có thể được đặt trước với biểu giá 6500 ¥. Chúng tôi huyến khích kết hợp các buổi học cá nhân và học nhóm. Những buổi học cá nhân sẽ khuyến khích bạn chủ động giao tiếp bằng ngoại ngữ và sẽ cho bạn cơ hội để thảo luận các vấn đề và điểm yếu riêng.

    Nơi Ở

    nhấn vào đây để biết giá của năm 2017 
    tuần 1 2 3 4 Additional Week Lệ phí một lần
    (thu bởi nhà trường)
    Giá trong ¥ 14000 28000 42000 56000 14000 9500
    Các mức giá dựa theo nơi ở từ Thứ Bảy đến Thứ Bảy
    Giá mỗi người
    Giá ở thêm qua đêm:
    2000 ¥ (Chỉ những tối ở thêm qua đêm, ở riêng một cá nhân, mới được đặt với giá ở thêm qua đêm đã niêm yết)
    Lưu Trú Tại Phòng:
    Phòng đơn.
    Khoảng cách từ trường học:
    39 phút bằng phương tiện công cộng (trung bình do các cựu học viên của chúng tôi báo lại)
    Bao gồm:
    TV, Chăn ga gối đệm, Sử dụng dịch vụ giặt ủi, Nhà bếp, Truy cập Wifi(mạng Lan không dây) trong tòa nhà (WIFI miễn phí ), Hệ thống sưởi, Điều hoà nhiệt độ, Ăn sáng, Phòng tắm chung.
    Tuổi của học viên
    Tuổi tối thiểu của học viên: 14
    Tuổi tối đa của học viên: 0
    Ngày
    Các ngày vào mùa cao điểm 04.Thg 7.2016 - 02.Thg 9.2016
    Mùa cao điểm
    tuần 1 2 3 4 Additional Week Lệ phí một lần
    (thu bởi nhà trường)
    Giá trong ¥ 24000 48000 72000 96000 24000 9500
    Các mức giá dựa theo nơi ở từ Thứ Bảy đến Thứ Bảy
    Giá mỗi người
    Giá ở thêm qua đêm:
    3500 ¥ (Chỉ những tối ở thêm qua đêm, ở riêng một cá nhân, mới được đặt với giá ở thêm qua đêm đã niêm yết)
    Lưu Trú Tại Phòng:
    Phòng đơn.
    Khoảng cách từ trường học:
    15 phút đi bộ
    Bao gồm:
    TV, Chăn ga gối đệm, Sử dụng dịch vụ giặt ủi, Nhà bếp, Hệ thống sưởi, Điều hoà nhiệt độ, Không có bữa ăn, Phòng tắm riêng.
    Tuổi của học viên
    Tuổi tối thiểu của học viên: 18
    Tuổi tối đa của học viên: 0
    Ngày
    Các ngày vào mùa cao điểm 04.Thg 7.2016 - 02.Thg 9.2016
    Mùa cao điểm
    tuần 1 2 3 4 Additional Week Lệ phí một lần
    (thu bởi nhà trường)
    Giá trong ¥ 16000 32000 48000 64000 16000 9500
    Các mức giá dựa theo nơi ở từ Thứ Bảy đến Thứ Bảy
    Giá mỗi người
    Giá ở thêm qua đêm:
    2500 ¥ (Chỉ những tối ở thêm qua đêm, ở riêng một cá nhân, mới được đặt với giá ở thêm qua đêm đã niêm yết)
    Lưu Trú Tại Phòng:
    Phòng đơn.
    Khoảng cách từ trường học:
    25 phút bằng phương tiện công cộng
    Bao gồm:
    TV, Điện thoại, Chăn ga gối đệm, Sử dụng dịch vụ giặt ủi, Truy cập Wifi(mạng Lan không dây) trong tòa nhà (WIFI miễn phí ), Hệ thống sưởi, Điều hoà nhiệt độ, Ăn hai bữa (sáng + trưa/tối), Phòng tắm chung.
    Tuổi của học viên
    Tuổi tối thiểu của học viên: 14
    Tuổi tối đa của học viên: 0
    Ngày
    Các ngày vào mùa cao điểm 04.Thg 7.2016 - 02.Thg 9.2016
    Mùa cao điểm
    tuần 1 2 3 4 Additional Week Lệ phí một lần
    (thu bởi nhà trường)
    Giá trong ¥ 10000 20000 30000 40000 10000 9500
    Các mức giá dựa theo nơi ở từ Thứ Bảy đến Thứ Bảy
    Giá mỗi người
    Giá ở thêm qua đêm:
    1500 ¥ (Chỉ những tối ở thêm qua đêm, ở riêng một cá nhân, mới được đặt với giá ở thêm qua đêm đã niêm yết)
    Lưu Trú Tại Phòng:
    Phòng đơn.
    Khoảng cách từ trường học:
    30 phút bằng phương tiện công cộng
    Bao gồm:
    TV, Chăn ga gối đệm, Sử dụng dịch vụ giặt ủi, Nhà bếp, Truy cập Wifi(mạng Lan không dây) trong tòa nhà (WIFI miễn phí ), Hệ thống sưởi, Điều hoà nhiệt độ, Không có bữa ăn, Phòng tắm chung.
    Tuổi của học viên
    Tuổi tối thiểu của học viên: 18
    Tuổi tối đa của học viên: 0
    Ngày
    Các ngày vào mùa cao điểm 04.Thg 7.2016 - 02.Thg 9.2016
    Mùa cao điểm
    tuần 1 2 3 4 Additional Week Lệ phí một lần
    (thu bởi nhà trường)
    Giá trong ¥ 13000 26000 39000 52000 13000 9500
    Các mức giá dựa theo nơi ở từ Thứ Bảy đến Thứ Bảy
    Giá mỗi người
    Giá ở thêm qua đêm:
    1900 ¥ (Chỉ những tối ở thêm qua đêm, ở riêng một cá nhân, mới được đặt với giá ở thêm qua đêm đã niêm yết)
    Lưu Trú Tại Phòng:
    Phòng đơn.
    Khoảng cách từ trường học:
    15 phút bằng phương tiện công cộng (trung bình do các cựu học viên của chúng tôi báo lại)
    Bao gồm:
    Điện thoại, Chăn ga gối đệm, Sử dụng dịch vụ giặt ủi, Nhà bếp, Truy cập Wifi(mạng Lan không dây) trong tòa nhà (WIFI miễn phí ), Hệ thống sưởi, Điều hoà nhiệt độ, Không có bữa ăn, Phòng tắm riêng.
    Tuổi của học viên
    Tuổi tối thiểu của học viên: 18
    Tuổi tối đa của học viên: 0
    Ngày
    Các ngày vào mùa cao điểm 04.Thg 7.2016 - 02.Thg 9.2016
    Mùa cao điểm
    • Liệu có nên tối đa là 1 học viên đối với mỗi quốc tịch?
    • Phòng đơn: a
    • Tùy chọn đưa đón tại sân bay
      Fukuoka Airport: tính là $ airport_transfer_costs ¥ (một chiều); tính là $ airport_transfer_costs ¥ (khứ hồi)

    Hoạt động giải trí

    hoạt động hiện có khoảng cách từ trường học
    Âm nhạc 0.5 km
    Bóng chuyền 2 km
    Bóng quần 1 km
    Cưỡi ngựa 5 km
    Du thuyền 3 km
    Khiêu vũ 0.5 km
    Lặn 5 km
    Lướt ván buồm 5 km
    Quần vợt 1 km
    Đánh golf 2 km
    Đạp xe leo núi 5 km

    Nhận xét

    4.5/5.0
    Đánh giá tổng thể
    (29 )
    Thành Phố / Bang
    4.7/5.0 
    Tổ chức
    4.5/5.0 
    Trang thiết bị
    3.8/5.0 
    Hoạt động xã hội
    4.0/5.0 
    Chất Lượng / Sự Tiến Bộ về ngôn ngữ của Khóa Học
    4.4/5.0 
    Giá trị so với tiền bỏ ra
    4.1/5.0 
    Nơi Ở
    Ở Cùng Gia Đình Giám Hộ
    4.3/5.0 
    Căn hộ ở chung
    4.3/5.0 
    Khác
    4.4/5.0 
    Những điều về Genki Japanese and Culture School, Fukuoka mà học viên yêu thích
    Thật là không gian học tập rất dễ chịu. Việc giảng dạy theo các nhóm nhỏ (<6 người) thực sự rất tốt.
    Đánh giá tổng thể
    5.0/5.0
    Giá trị so với tiền bỏ ra
    4.0/5.0
    Nhận xét chi tiết
    Thành phố/địa điểm
    4.0/5.0
    Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
    4.0/5.0
    Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
    5.0/5.0
    Tổ chức của trường
    5.0/5.0
    Hoạt động xã hội
    4.0/5.0
    Nơi Ở
    Khác
    5.0/5.0
    Thông tin bổ sung
    Lời khuyên của người trong cuộc mà học viên tương lai không nên bỏ qua: Các buổi tiệc tối thứ sáu được tổ chức bởi nhà trường.
    Các ý kiến ​​khác: Không hề có vấn đề gì. Mọi việc được thực hiện nhanh chóng và hiệu quả !
    Việc giảng dạy và môi trường học tập rất thoải mái
    Đánh giá tổng thể
    5.0/5.0
    Giá trị so với tiền bỏ ra
    4.0/5.0
    Nhận xét chi tiết
    Thành phố/địa điểm
    5.0/5.0
    Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
    4.0/5.0
    Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
    5.0/5.0
    Tổ chức của trường
    5.0/5.0
    Hoạt động xã hội
    5.0/5.0
    Nơi Ở
    Ở Cùng Gia Đình Giám Hộ
    5.0/5.0
    Thông tin bổ sung
    Lời khuyên của người trong cuộc mà học viên tương lai không nên bỏ qua: Tận dụng hầu hết các buổi nói chuyện miễn phí nằm ngoài trương trình giảng dạy trên lớp với học sinh địa phương.
    Đội ngũ nhân viên rất thân thiện và luôn nhiệt tình giúp đỡ. Họ sẽ giúp đỡ bạn bất kỳ việc gì và sẵn sàng bỏ dở việc của mình để làm. Bạn cũng sẽ có cốc uống miễn phí của riêng mình khi bạn ở đó. Bạn sẽ có một loạt các lựa chọn đồ uống, lò vi sóng, DVD/Truyện Manga/sách mà bạn có thể mượn hoặc thậm chí (ví như sách) bạn có thể giữ luôn. Tương tự, bạn có thể nhận thẻ học từ để học tất cả các từ và chữ Kanji nhanh chóng, và nếu bạn là phụ nữ, bạn sẽ được gọi báo thức riêng (có thể là không cần thiết nhưng hẳn là sẽ đảm bảo hơn).
    Đánh giá tổng thể
    5.0/5.0
    Giá trị so với tiền bỏ ra
    4.0/5.0
    Nhận xét chi tiết
    Thành phố/địa điểm
    5.0/5.0
    Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
    5.0/5.0
    Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
    4.0/5.0
    Tổ chức của trường
    5.0/5.0
    Hoạt động xã hội
    4.0/5.0
    Nơi Ở
    Thông tin bổ sung
    Lời khuyên của người trong cuộc mà học viên tương lai không nên bỏ qua: Đi quanh thành phố vào tầm giờ ăn trưa và thử tất cả các món ăn tuyệt ngon (mì ramen, mì udon, bánh ohagi, lẩu motsunabe) chỉ cần lẫn vào giữa người Nhât, thật là một trải nghiệm độc đáo. Đừng quên thử các món ăn ngọt không thể đếm xuể. Sô-cô-la khá là ngon! (ngon gần như Thụy Sĩ nếu đó là loại sô-cô-la hảo hạng. ;)
    Các ý kiến ​​khác: Bạn có thể tìm đối tác trao đổi ngoại ngữ miễn phí, nếu bạn đề nghị với nhà trường hoặc đề cập đến việc này khi bạn đăng ký khóa học. Họ sẽ tìm cho bạn một đối tác cùng học là người Nhật, nên bạn sẽ được nói khá nhiều Tiếng Nhật.

    Cẩm nang

    Photos / Video

    # } }
    # } }
    # } }
    # } }
    # } }
    # } }
    # } }
    # } }
    # } }

    onscroll="return false;">

    Bảng Tính Chi Phí Khóa Học - Báo Giá

    năm
    Ngày bắt đầu
    Ngày đến
    Ngày đi
    Không có gì bất ngờ!Đây là tổng giá bao gồm toàn bộ phí và thuế bán hàng:
    ĐẶT trực tuyến với giá thấp nhất
    Quyền lợi đặc biệt chỉ có khi đặt chỗ với LanguageCourse.net:
    • Phương thức thanh toán ưu tiên. Bảo đảm có chỗ cho bạn bằng cách thanh toán một phần chỉ với thay vì thanh toán toàn bộ phí ngay.
    • Tự tin đặt chỗ: 44.892 khóa học ngôn ngữ đã được đặt qua LanguageCourse.net. Hãy tin tưởng trang web các khóa học ngôn ngữ #1.
    • Hủy MIỄN PHÍ
    # # # # # # #
    Đảm bảo khóa học của bạn ngay hôm nay.

    Gửi Báo Giá qua email

    Dựa theo chọn lựa của bạn, biểu mẫu này sẽ tự động gửi báo giá qua email.
    Nếu có các thắc mắc khác, vui lòng gọi số hoặc sử dụng mẫu liên hệ của chúng tôi
    Tên người nhận:
    Họ người nhận:
    Email người nhận:
    Tên người gửi (nếu khác với tên người nhận):
    Ý kiến bình luận gửi người nhận: (tùy chọn):




    Gửi Báo Giá qua email



    Tin nhắn của bạn đã được gửi.


    Gửi Báo Giá qua email