Genki Japanese and Culture School, Fukuoka, Nhật Bản

Genki Japanese and Culture School

Học viên đánh giá Genki Japanese and Culture School, Fukuoka : 4.6/5.0   (25 ý kiến đánh giá)

1. Fukuoka  

Những sự kiện có thể đặc biệt thu hút thăm quan Fukuoka:

Kyushu Sumo tournament (13.Thg 11.2014 - 27.Thg 11.2014)

2. Genki Japanese and Culture School

Thông Tin Chung

Trường ngôn ngữ Genki Japanese and Culture School được thành lập tại Fukuoka, Nhật Bản vào năm 2004. Trường tọa lạc tại Daimyo 2-9-5-2F, 810-0041 Fukuoka (Nhật Bản).


Trang thiết bị

Lò vi sóng cho học viên dùng, phòng máy, thư viện, thuê đĩa phim, miễn phí sử dụng các phần mềm học tiếng sau thời gian trên lớp, phòng vui chơi, phòng chờ, bàn hỗ trợ học viên, máy phô-tô, máy in cho học viên dùng, trò chơi điện tử, cà phê miễn phí , cây nước nóng lạnh miễn phí , WIFI miễn phí


Các tiện nghi dành cho học viên khuyết tật

Thích hợp với các học viên gặp khó khăn về học tập


Trang thiết bị của phòng học

Tivi, điều hòa không khí, sưởi ấm ở tất cả các phòng học.
Tràn ngập ánh sáng tự nhiên ở một số phòng học.


Chứng Chỉ Công Nhận và Dấu Chứng Nhận Chất Lượng





Đưa đón ở sân bay

Sân bay đến hợp lý nhất là Fukuoka International Airport.  Mất 10 phút đến trường.


Số học viên trung bình: Các khóa học cho người lớn vào mùa hè: 70
Các khóa học cho người lớn suốt năm: 50
Các khóa học cho trẻ em vào mùa hè: 40
Các khóa học cho trẻ em suốt năm: 5
Trình độ trung bình: Các khóa học cho người lớn vào mùa hè: 15
Các khóa học cho người lớn suốt năm: 10
Các khóa học cho trẻ em vào mùa hè: 15
Các khóa học cho trẻ em suốt năm: 10
Số lượng các phòng học: 13
Số lượng các máy trạm công cộng: 5
Trình độ giáo viên Tiếng Nhật: 80 % có bằng đại học
100 % có bằng cấp giảng dạy ngoại ngữ được công nhận
Tuổi trung bình của học viên: vào mùa hè: 23 năm
suốt năm: 26 năm
Tuổi tối thiểu của học viên: 14 năm
14 năm đối với những khóa học đặc biệt cho Trẻ
Quốc tịch học sinh: Đức 12 %
Anh 12 %
Pháp 12 %
Thụy Điển 5 %
 
Ý 5 %
Thụy Sĩ 12 %
Hoa Kỳ 30 %
 

3. Tiếng Nhật Các khóa học

Tất cả biểu giá tính theo JPY (chuyển đổi tiền tệ). Hiển thị dưới đây là biểu giá tiền học ban đầu của nhà trường.  CHIẾT KHẤU 5% trên giá học phí sẽ được tự động trừ trên hóa đơn đăng ký của bạn.

Nhấn vào khóa học mà bạn quan tâm để biết đầy đủ thông tin chi tiết
Hiển thị chi tiết của tất cả các khóa học

Tuần 1 2 3 4 6 8 16 20 24 26 [+]Giá đối với tuần bổ sung
Giá trong JPY 41000 82000 123000 164000 246000 328000 656000 820000 984000 1066000 41000
Ngày bắt đầu Vào các Thứ Hai .
Lịch học chung Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
 
Buổi sáng: 9:30  - 11:20
Buổi chiều: 12:30  - 15:20
Đòi hỏi trình độ ngoại ngữ tối thiểu Sơ cấp (A2)
Mùa cao điểm Phụ thu mùa cao điểm theo tuần: 3250 JPY
Các ngày vào mùa cao điểm 07.Thg 7.2014 - 29.Thg 8.2014
Tuần 1 2 3 4 6 8 16 20 24 26 [+]Giá đối với tuần bổ sung
Giá trong JPY 32500 65000 97500 130000 195000 260000 520000 650000 780000 845000 32500
Ngày bắt đầu Vào các Thứ Hai .
Chỉ dành cho trình độ mới bắt đầu học 06.Thg 1.2014, 03.Thg 2.2014, 03.Thg 3.2014, 07.Thg 4.2014, 05.Tháng Năm.2014, 02.Thg 6.2014, 16.Thg 6.2014, 07.Thg 7.2014, 21.Thg 7.2014, 04.Thg 8.2014, 18.Thg 8.2014, 01.Thg 9.2014, 06.Thg 10.2014, 03.Thg 11.2014, 01.Thg 12.2014
Lịch học chung Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
 
Buổi sáng: 9:30  - 11:20
Buổi chiều: 12:30  - 14:20
Đòi hỏi trình độ ngoại ngữ tối thiểu Người mới học (A1) - Không đòi hỏi kiến thức trước đó
Mùa cao điểm Phụ thu mùa cao điểm theo tuần: 3250 JPY
Các ngày vào mùa cao điểm 07.Thg 7.2014 - 29.Thg 8.2014
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 48
Giá trong JPY -- -- -- -- -- -- -- -- -- -- 1051500
Ngày bắt đầu 2014: 05.Thg 8.2014.
Lịch học chung Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
 
Buổi sáng: 9:30  - 11:20
Buổi chiều: 12:30  - 14:20
Đòi hỏi trình độ ngoại ngữ tối thiểu Người mới học (A1) - Không đòi hỏi kiến thức trước đó
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Giá trong JPY 41000 82000 123000 164000 205000 -- -- -- -- -- --
Ngày bắt đầu Vào các Thứ Hai .
Chỉ dành cho trình độ mới bắt đầu học 06.Thg 1.2014, 03.Thg 2.2014, 03.Thg 3.2014, 07.Thg 4.2014, 05.Tháng Năm.2014, 02.Thg 6.2014, 16.Thg 6.2014, 07.Thg 7.2014, 21.Thg 7.2014, 04.Thg 8.2014, 18.Thg 8.2014, 01.Thg 9.2014, 06.Thg 10.2014, 03.Thg 11.2014, 01.Thg 12.2014
Lịch học chung Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
 
Buổi sáng: 9:30  - 11:20
Buổi chiều: 12:30  - 16:30
Đòi hỏi trình độ ngoại ngữ tối thiểu Người mới học (A1) - Không đòi hỏi kiến thức trước đó
Mùa cao điểm Phụ thu mùa cao điểm theo tuần: 3250 JPY
Các ngày vào mùa cao điểm 07.Thg 7.2014 - 29.Thg 8.2014
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Giá trong JPY 41000 82000 123000 164000 205000 -- -- -- -- -- --
Ngày bắt đầu Vào các Thứ Hai .
Chỉ dành cho trình độ mới bắt đầu học 06.Thg 1.2014, 03.Thg 2.2014, 03.Thg 3.2014, 07.Thg 4.2014, 05.Tháng Năm.2014, 02.Thg 6.2014, 16.Thg 6.2014, 07.Thg 7.2014, 21.Thg 7.2014, 04.Thg 8.2014, 18.Thg 8.2014, 01.Thg 9.2014, 06.Thg 10.2014, 03.Thg 11.2014, 01.Thg 12.2014
Lịch học chung Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
 
Buổi sáng: 9:30  - 11:20
Buổi chiều: 12:30  - 15:20
Đòi hỏi trình độ ngoại ngữ tối thiểu Người mới học (A1) - Không đòi hỏi kiến thức trước đó
Mùa cao điểm Phụ thu mùa cao điểm theo tuần: 3250 JPY
Các ngày vào mùa cao điểm 07.Thg 7.2014 - 29.Thg 8.2014
> Lưu ý:Tất cả khóa học được cung cấp bởi Genki Japanese and Culture School, Fukuoka có thể được đăng ký đặt trực tuyến với LanguageCourse.Net. Trong trường hợp khóa học nào không được liệt kê ở trên, chỉ cần miêu tả lại khóa học tại phần bình luận của mẫu đăng ký trực tuyến.
Bảng Tính Giá Thành Của Khóa Học và Nơi Ở (tùy chọn) Đăng ký theo học Genki Japanese and Culture School tại đây để được <br/>Đảm Bảo Với Giá Thấp Nhất trên toàn cầu & nhận Chiết Khấu 5%
Thời lượng buổi học (phút): 50 phút
Phí hành chính của trường: 21500.00  JPY
Các lớp học cá nhân: Tiền học phí các buổi học cá nhân riêng lẻ có thể được đặt trước với biểu giá 4300 JPY. Chúng tôi huyến khích kết hợp các buổi học cá nhân và học nhóm. Những buổi học cá nhân sẽ khuyến khích bạn chủ động giao tiếp bằng ngoại ngữ và sẽ cho bạn cơ hội để thảo luận các vấn đề và điểm yếu riêng.
Tổ chức các Kì Thi: JLPT, JETRO
Kết quả thi trung bình: 85% vào lúc JLPT, JETRO
Trường ngoại ngữ hiện đã ngừng hoạt động: Trong năm 2014 (bao gồm các ngày nghỉ của ngân hàng quốc gia và địa phương):
01.Thg 1.2014, 13.Thg 1.2014, 11.Thg 2.2014, 21.Thg 3.2014, 29.Thg 4.2014, 05.Tháng Năm.2014, 06.Tháng Năm.2014, 21.Thg 7.2014, 15.Thg 9.2014, 23.Thg 9.2014, 13.Thg 10.2014, 03.Thg 11.2014, 23.Thg 12.2014, 31.Thg 12.2014
Các ngôn ngữ được đội ngũ nhân viên của trường sử dụng khi giao tiếp(nhà trường không đảm bảo điều này): Tiếng Nhật, Tiếng Đức, Tiếng Anh

4. Nơi Ở

Nhấn vào nơi ở mà bạn quan tâm để biết đầy đủ thông tin chi tiết
Hiện thị chi tiết về các nơi ở

tuần 1 2 3 4 [+] Giá đối với tuần bổ sung Lệ phí một lần
(thu bởi nhà trường)
Giá trong JPY 14000 28000 42000 56000 14000 9500
Các mức giá dựa theo nơi ở từ Thứ Bảy đến Thứ Bảy
Giá mỗi người
Giá ở thêm qua đêm: 2000 JPY (Chỉ những tối ở thêm qua đêm, ở riêng một cá nhân, mới được đặt với giá ở thêm qua đêm đã niêm yết)
Lưu Trú Tại Phòng: Phòng đơn.
Khoảng cách từ trường học: 40 phút bằng phương tiện công cộng
Bao gồm: TV, Chăn ga gối đệm, Sử dụng dịch vụ giặt ủi, Nhà bếp, Hệ thống sưởi, Điều hoà nhiệt độ, Ăn sáng, Phòng tắm chung.
Tuổi của học viên: Tuổi tối thiểu của học viên: 14
Tuổi tối đa của học viên: 0
Ngày Các ngày vào mùa cao điểm 07.Thg 7.2014 - 29.Thg 8.2014
Mùa cao điểm
tuần 1 2 3 4 [+] Giá đối với tuần bổ sung Lệ phí một lần
(thu bởi nhà trường)
Giá trong JPY 23000 46000 69000 92000 23000 9500
Các mức giá dựa theo nơi ở từ Thứ Bảy đến Thứ Bảy
Giá mỗi người
Giá ở thêm qua đêm: 3300 JPY (Chỉ những tối ở thêm qua đêm, ở riêng một cá nhân, mới được đặt với giá ở thêm qua đêm đã niêm yết)
Lưu Trú Tại Phòng: Phòng đơn.
Khoảng cách từ trường học: 5 phút đi bộ
Bao gồm: TV, Chăn ga gối đệm, Sử dụng dịch vụ giặt ủi, Nhà bếp, Hệ thống sưởi, Điều hoà nhiệt độ, Không có bữa ăn, Phòng tắm riêng.
Tuổi của học viên: Tuổi tối thiểu của học viên: 18
Tuổi tối đa của học viên: 0
Ngày Các ngày vào mùa cao điểm 07.Thg 7.2014 - 29.Thg 8.2014
Mùa cao điểm
tuần 1 2 3 4 [+] Giá đối với tuần bổ sung Lệ phí một lần
(thu bởi nhà trường)
Giá trong JPY 10000 20000 30000 40000 10000 9500
Các mức giá dựa theo nơi ở từ Thứ Bảy đến Thứ Bảy
Giá mỗi người
Giá ở thêm qua đêm: 1500 JPY (Chỉ những tối ở thêm qua đêm, ở riêng một cá nhân, mới được đặt với giá ở thêm qua đêm đã niêm yết)
Lưu Trú Tại Phòng: Phòng đơn.
Khoảng cách từ trường học: 20 phút bằng phương tiện công cộng
Bao gồm: TV, Chăn ga gối đệm, Sử dụng dịch vụ giặt ủi, Nhà bếp, Hệ thống sưởi, Điều hoà nhiệt độ, Không có bữa ăn, Phòng tắm chung.
Tuổi của học viên: Tuổi tối thiểu của học viên: 18
Tuổi tối đa của học viên: 0
Ngày Các ngày vào mùa cao điểm 07.Thg 7.2014 - 29.Thg 8.2014
Mùa cao điểm
tuần 1 2 3 4 [+] Giá đối với tuần bổ sung Lệ phí một lần
(thu bởi nhà trường)
Giá trong JPY 12000 24000 36000 48000 12000 9500
Các mức giá dựa theo nơi ở từ Thứ Bảy đến Thứ Bảy
Giá mỗi người
Giá ở thêm qua đêm: 1800 JPY (Chỉ những tối ở thêm qua đêm, ở riêng một cá nhân, mới được đặt với giá ở thêm qua đêm đã niêm yết)
Lưu Trú Tại Phòng: Phòng đơn.
Khoảng cách từ trường học: 20 phút bằng phương tiện công cộng
Bao gồm: Điện thoại, Chăn ga gối đệm, Sử dụng dịch vụ giặt ủi, Nhà bếp, Hệ thống sưởi, Điều hoà nhiệt độ, Không có bữa ăn, Phòng tắm riêng.
Tuổi của học viên: Tuổi tối thiểu của học viên: 14
Tuổi tối đa của học viên: 0
Ngày Các ngày vào mùa cao điểm 07.Thg 7.2014 - 29.Thg 8.2014
Mùa cao điểm
tuần 1 2 3 4 [+] Giá đối với tuần bổ sung Lệ phí một lần
(thu bởi nhà trường)
Giá trong JPY 35000 70000 105000 140000 35000 9500
Các mức giá dựa theo nơi ở từ Thứ Bảy đến Thứ Bảy
Giá mỗi người
Giá ở thêm qua đêm: 5000 JPY (Chỉ những tối ở thêm qua đêm, ở riêng một cá nhân, mới được đặt với giá ở thêm qua đêm đã niêm yết)
Lưu Trú Tại Phòng: Phòng đơn.
Khoảng cách từ trường học: 3 phút đi bộ
Bao gồm: TV, Điện thoại, Dọn dẹp hằng ngày, Khăn tắm, Chăn ga gối đệm, Dọn dẹp hàng tuần, Sử dụng dịch vụ giặt ủi, Hệ thống sưởi, Điều hoà nhiệt độ, Không có bữa ăn, Phòng tắm riêng.
Tuổi của học viên: Tuổi tối thiểu của học viên: 18
Tuổi tối đa của học viên: 0
Ngày Các ngày vào mùa cao điểm 07.Thg 7.2014 - 29.Thg 8.2014
Mùa cao điểm
Bảng Tính Giá Thành Của Khóa Học và Nơi Ở (tùy chọn) Đăng ký theo học Genki Japanese and Culture School tại đây để được <br/>Đảm Bảo Với Giá Thấp Nhất trên toàn cầu & nhận Chiết Khấu 5%
Liệu có nên tối đa là 1 học viên đối với mỗi quốc tịch?
Phòng đơn a
Tùy chọn đưa đón tại sân bay: Fukuoka (FUK): tính là $ airport_transfer_costs JPY (một chiều)
Phí taxi đến trung tâm thành phố khoảng 2500 JPY

5. Hoạt động giải trí

Hoạt động giải trí: hoạt động hiện có có trong khóa học do trường tổ chức khoảng cách từ trường học
Âm nhạc     0.5 km
Bóng chuyền     2 km
Bóng quần     1 km
Cưỡi ngựa     5 km
Du thuyền     3 km
Khiêu vũ     0.5 km
Lặn     5 km
Lướt ván buồm     5 km
Quần vợt     1 km
Đánh golf     2 km
Đạp xe leo núi     5 km

6. Nhận xét

 
Đánh giá tổng thể 4.6/5.0 
(25 ý kiến đánh giá)
Thành phố 4.7/5.0 
Tổ chức 4.6/5.0 
Trang thiết bị 3.9/5.0 
Hoạt động xã hội 4.1/5.0 
Chất Lượng / Sự Tiến Bộ về ngôn ngữ của Khóa Học 4.5/5.0 
Giá trị so với tiền bỏ ra 4.1/5.0 
Nơi Ở
Ở Cùng Gia Đình Giám Hộ 4.3/5.0 
Căn hộ ở chung 4.5/5.0 
Khác 4.5/5.0 
Những điều về Genki Japanese and Culture School, Fukuoka mà học viên yêu thích
"Việc giảng dạy và môi trường học tập rất thoải mái" - (36 năm)
"Đội ngũ nhân viên rất thân thiện và luôn nhiệt tình giúp đỡ. Họ sẽ giúp đỡ bạn bất kỳ việc gì và sẵn sàng bỏ dở việc của mình để làm. Bạn cũng sẽ có cốc uống miễn phí của riêng mình khi bạn ở đó. Bạn sẽ có một loạt các lựa chọn đồ uống, lò vi sóng, DVD/Truyện Manga/sách mà bạn có thể mượn hoặc thậm chí (ví như sách) bạn có thể giữ luôn. Tương tự, bạn có thể nhận thẻ học từ để học tất cả các từ và chữ Kanji nhanh chóng, và nếu bạn là phụ nữ, bạn sẽ được gọi báo thức riêng (có thể là không cần thiết nhưng hẳn là sẽ đảm bảo hơn)." - (21 năm)
Tất cả 25 nhận xét về Genki Japanese and Culture School

9. Bảng Tính Chi Phí Khóa Học - Báo Giá

năm
Khóa học
Đang tải dữ liệu. Xin vui lòng chờ.
[+]
/ +
Chọn Ngày bắt đầu (tùy chọn)

Số tuần
tuần
Tùy chọn đối với các buổi học cá nhân bổ sung
 buổi học (4300  JPY / buổi học) + /
Phí hành chính của trường
/ +
Tôi tự thu xếp chỗ ở cho bản thân
Loại hình nơi ở
Đang tải dữ liệu. Xin vui lòng chờ.
[+]
/ +
Ngày đến (tùy chọn)
Click Here to Pick up the date
Ngày đi (tùy chọn)
Click Here to Pick up the date
Chiết khấu 5% trên giá của khóa học
-
Tổng số tiền
=

ĐẶT trực tuyến với giá thấp nhất
Đặt khóa học với sự đảm bảo từ dịch vụ của chúng tôi:
Các Đảm Bảo Về Dịch Vụ Của Chúng Tôi Các Đảm Bảo Về Dịch Vụ Của Chúng Tôi Các Đảm Bảo Về Dịch Vụ Của Chúng Tôi Các Đảm Bảo Về Dịch Vụ Của Chúng Tôi
Đảm Bảo Giá Thấp Nhất
Chúng tôi sẽ không chỉ đưa ra mức giá thấp tương tự mà chúng tôi sẽ cắt giảm thêm 5% nữa.
Thông Tin Bổ Sung
Giá bao gồm:
  • Các hoạt động được sắp xếp
  • Truy cập Internet và sử dụng máy tính của trường
  • Mạng LAN không dây tại trường
  • Giấy chứng nhận tham dự khóa học được cấp miễn phí
  • Kiểm tra trình độ và xếp lớp vào buổi đầu khóa học
  • Kiểm tra trình độ và xếp lớp trước khi đến
Tài liệu khóa học: Thông thường tài liệu khóa học sẽ được phát miễn phí cho học viên và sẽ thuộc tài sản của học viên.
Mọi đề nghị chính thức cùng các mức giá là tự nguyện và không ép buộc. dịch vụ đăng ký giữ chỗ LanguageCourse.net đảm bảo rằng bạn chi trả mức giá thấp nhất có thể cho bất kì khóa học nào được cung cấp bởi Genki Japanese and Culture School, Fukuoka.  Trên thực tế bạn sẽ trả ít hơn so với việc đặt lịch học trực tiếp với trường và đồng thời bạn còn tận hưởng trọn gói dịch vụ của chúng tôi mà không tốn thêm chi phí nào.

Tôi Thích
về LanguageCourse.net
  • Oscar (20): Tôi chọn họ bởi họ cung cấp đầy... xem thêm

Gửi Báo Giá qua email



Tên người nhận:
Họ người nhận:
Email người nhận:
Tên người gửi (nếu khác với tên người nhận):
Ý kiến bình luận gửi người nhận: (tùy chọn):

Dựa theo chọn lựa của bạn, biểu mẫu này sẽ tự động gửi báo giá qua email.
Nếu có các thắc mắc khác, vui lòng gọi số hoặc sử dụng mẫu liên hệ của chúng tôi


Gửi Báo Giá qua email



Tin nhắn của bạn đã được gửi.


Gửi Báo Giá qua email

*bắt buộc