X

Genki Japanese and Culture School, Tokyo, Nhật Bản

Những gì chúng tôi thích về trường

  • Lớp học cho nhóm nhỏ (tối đa 7 học viên một lớp)
  • Trường được đánh giá tốt nhất ở Tokyo
  • Quy mô lớp học nhỏ

Genki Japanese and Culture School

Trường ngôn ngữ Genki Japanese and Culture School được thành lập tại Tokyo, Nhật Bản vào năm 2013. Trường tọa lạc tại Hanazono Building 3rd floor Shinjuku 5-17-6, Shinjuku-ku Tokyo, 160-0022 Tokyo (Nhật Bản).

Chứng Chỉ Công Nhận và Dấu Chứng Nhận Chất Lượng

Quy mô trường:

Trang thiết bị

  • Lò vi sóng cho học viên dùng

  • Máy bán đồ uống

  • Phòng máy

  • Thư viện

  • Thuê đĩa phim

  • Miễn phí sử dụng các phần mềm học tiếng sau thời gian trên lớp

  • Phòng chiếu phim

  • Phòng vui chơi

  • Phòng chờ

  • Bàn hỗ trợ học viên

  • Trò chơi điện tử

  • Cà phê miễn phí

  • Cây nước nóng lạnh miễn phí

  • WIFI miễn phí

Các tiện nghi dành cho học viên khuyết tật

  • Xe lăn có thể tiếp cận tới phòng học

  • Phòng vệ sinh cho người khuyết tật

  • Xe lăn có thể tiếp cận tới bộ phận lễ tân

  • Thích hợp với các học viên gặp khó khăn về học tập

Trang thiết bị của phòng học

  • Tivi ở một số phòng học

  • điều hòa không khí ở tất cả các phòng học

  • Sưởi ấm ở tất cả các phòng học

  • Tràn ngập ánh sáng tự nhiên ở tất cả các phòng học

Số lượng các phòng học:

9

Số lượng các máy trạm công cộng:

3

Giá bao gồm

  • Các hoạt động được sắp xếp
  • Truy cập Internet và sử dụng máy tính của trường
  • Mạng LAN không dây tại trường
  • Giấy chứng nhận tham dự khóa học được cấp miễn phí
  • Kiểm tra trình độ và xếp lớp vào buổi đầu khóa học
  • Kiểm tra trình độ và xếp lớp trước khi đến
  • Đối với các khóa học cho người lớn: tối thiểu sẽ có một hoạt động giải trí được bố trí miễn phí hàng tuần

Tài liệu khóa học:

Thông thường tài liệu khóa học sẽ được phát miễn phí cho học viên và sẽ thuộc tài sản của học viên.

Số học viên trung bình

  • Các khóa học cho người lớn vào mùa hè: 50
  • Các khóa học cho người lớn suốt năm: 35

Tuổi trung bình của học viên

  • vào mùa hè: 25 năm
  • suốt năm: 25 năm

Trình độ trung bình

  • Các khóa học cho người lớn vào mùa hè: 10
  • Các khóa học cho người lớn suốt năm: 8

Tuổi tối thiểu của học viên

  • 18 năm

Trình độ giáo viên Tiếng Nhật

  • 80 % có bằng đại học
  • 100 % có bằng cấp giảng dạy ngoại ngữ được công nhận

Các ngôn ngữ được đội ngũ nhân viên của trường sử dụng khi giao tiếp(nhà trường không đảm bảo điều này):

15
15
10
5
6
8
8
8
25

Đưa đón ở sân bay

Sân bay đến hợp lý nhất là Narita International Airport (NRT). Mất 80 phút đến trường.

Trường ngoại ngữ hiện đã ngừng hoạt động

Trong năm 2016 (bao gồm các ngày nghỉ của ngân hàng quốc gia và địa phương): 01.Thg 1.2016, 11.Thg 1.2016, 11.Thg 2.2016, 21.Thg 3.2016, 29.Thg 4.2016, 03.Tháng Năm.2016, 04.Tháng Năm.2016, 05.Tháng Năm.2016, 18.Thg 7.2016, 19.Thg 9.2016, 22.Thg 9.2016, 10.Thg 10.2016, 03.Thg 11.2016, 23.Thg 11.2016, 23.Thg 12.2016 Trong năm 2017 (bao gồm các ngày nghỉ của ngân hàng quốc gia và địa phương): 02.Thg 1.2017, 09.Thg 1.2017, 20.Thg 3.2017, 03.Tháng Năm.2017, 04.Tháng Năm.2017, 05.Tháng Năm.2017, 17.Thg 7.2017, 11.Thg 8.2017, 18.Thg 9.2017, 09.Thg 10.2017, 03.Thg 11.2017, 23.Thg 11.2017

Tiếng Nhật Các khóa học

Tất cả biểu giá tính theo ¥ (chuyển đổi tiền tệ). Hiển thị dưới đây là biểu giá tiền học ban đầu của nhà trường.
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 10 12 Additional Week
Giá trong ¥ 4100038950 8200077900 123000116850 164000155800 205000194750 246000233700 287000272650 328000311600 410000389500 492000467400 4100038950
Ngày bắt đầu
Vào các Thứ Hai .
Lịch học chung
Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
Buổi sáng: 9:30  - 11:20
Buổi chiều: 12:00  - 14:50
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Sơ cấp (A2)
Mùa cao điểm
Phụ thu mùa cao điểm theo tuần: 3250 ¥ Các ngày vào mùa cao điểm 04.Thg 7.2016 - 02.Thg 9.2016
ĐẶT trực tuyến với giá thấp nhất »
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 10 12 Additional Week
Giá trong ¥ 3250030875 6500061750 9750092625 130000123500 162500154375 195000185250 227500216125 260000247000 325000308750 390000370500 3250030875
Ngày bắt đầu
Vào các Thứ Hai .
Chỉ dành cho trình độ mới bắt đầu học 04.Thg 1.2016, 01.Thg 2.2016, 07.Thg 3.2016, 04.Thg 4.2016, 02.Tháng Năm.2016, 06.Thg 6.2016, 20.Thg 6.2016, 04.Thg 7.2016, 18.Thg 7.2016, 01.Thg 8.2016, 15.Thg 8.2016, 05.Thg 9.2016, 03.Thg 10.2016, 07.Thg 11.2016, 05.Thg 12.2016, 02.Thg 1.2017, 06.Thg 2.2017, 06.Thg 3.2017, 03.Thg 4.2017, 01.Tháng Năm.2017, 05.Thg 6.2017, 19.Thg 6.2017, 03.Thg 7.2017, 17.Thg 7.2017, 07.Thg 8.2017, 21.Thg 8.2017, 04.Thg 9.2017, 02.Thg 10.2017, 06.Thg 11.2017, 04.Thg 12.2017
Lịch học chung
Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
Buổi sáng: 9:30  - 11:20
Buổi chiều: 12:00  - 13:50
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Người mới học (A1) - Không đòi hỏi kiến thức trước đó
Mùa cao điểm
Phụ thu mùa cao điểm theo tuần: 3250 ¥ Các ngày vào mùa cao điểm 04.Thg 7.2016 - 02.Thg 9.2016
ĐẶT trực tuyến với giá thấp nhất »
Tuần 1 2 3 4 5 6 8 10 20 36 48
Giá trong ¥ -- -- -- -- -- -- -- -- 550000522500 790000750500 990000940500
Ngày bắt đầu
2016: 04.Thg 1.2016, 04.Thg 4.2016, 04.Thg 7.2016, 03.Thg 10.2016.
2017: 02.Thg 1.2017, 03.Thg 4.2017, 03.Thg 7.2017, 02.Thg 10.2017.
Chỉ dành cho trình độ mới bắt đầu học 04.Thg 1.2016, 04.Thg 4.2016, 04.Thg 7.2016, 03.Thg 10.2016
Lịch học chung
Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
Buổi sáng: 9:30  - 11:20
Buổi chiều: 12:00  - 14:00
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Người mới học (A1) - Không đòi hỏi kiến thức trước đó
ĐẶT trực tuyến với giá thấp nhất »
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Giá trong ¥ 4100038950 8200077900 123000116850 164000155800 205000194750 -- -- -- -- -- --
Ngày bắt đầu
Vào các Thứ Hai .
Chỉ dành cho trình độ mới bắt đầu học 04.Thg 1.2016, 01.Thg 2.2016, 07.Thg 3.2016, 04.Thg 4.2016, 02.Tháng Năm.2016, 06.Thg 6.2016, 20.Thg 6.2016, 04.Thg 7.2016, 18.Thg 7.2016, 01.Thg 8.2016, 15.Thg 8.2016, 05.Thg 9.2016, 03.Thg 10.2016, 07.Thg 11.2016, 05.Thg 12.2016, 02.Thg 1.2017, 06.Thg 2.2017, 06.Thg 3.2017, 03.Thg 4.2017, 01.Tháng Năm.2017, 05.Thg 6.2017, 19.Thg 6.2017, 03.Thg 7.2017, 17.Thg 7.2017, 07.Thg 8.2017, 21.Thg 8.2017, 04.Thg 9.2017, 02.Thg 10.2017, 06.Thg 11.2017, 04.Thg 12.2017
Lịch học chung
Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
Buổi sáng: 9:30  - 11:20
Buổi chiều: 12:00  - 14:50
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Người mới học (A1) - Không đòi hỏi kiến thức trước đó
Mùa cao điểm
Phụ thu mùa cao điểm theo tuần: 3250 ¥ Các ngày vào mùa cao điểm 04.Thg 7.2016 - 02.Thg 9.2016
ĐẶT trực tuyến với giá thấp nhất »
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Giá trong ¥ 4100038950 8200077900 123000116850 164000155800 205000194750 -- -- -- -- -- --
Ngày bắt đầu
Vào các Thứ Hai .
Chỉ dành cho trình độ mới bắt đầu học 04.Thg 1.2016, 01.Thg 2.2016, 07.Thg 3.2016, 04.Thg 4.2016, 02.Tháng Năm.2016, 06.Thg 6.2016, 20.Thg 6.2016, 04.Thg 7.2016, 18.Thg 7.2016, 01.Thg 8.2016, 15.Thg 8.2016, 05.Thg 9.2016, 03.Thg 10.2016, 07.Thg 11.2016, 05.Thg 12.2016, 02.Thg 1.2017, 06.Thg 2.2017, 06.Thg 3.2017, 03.Thg 4.2017, 01.Tháng Năm.2017, 05.Thg 6.2017, 19.Thg 6.2017, 03.Thg 7.2017, 17.Thg 7.2017, 07.Thg 8.2017, 21.Thg 8.2017, 04.Thg 9.2017, 02.Thg 10.2017, 06.Thg 11.2017, 04.Thg 12.2017
Lịch học chung
Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
Buổi sáng: 9:30  - 11:30
Buổi chiều: 12:00  - 14:50
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Người mới học (A1) - Không đòi hỏi kiến thức trước đó
Mùa cao điểm
Phụ thu mùa cao điểm theo tuần: 3250 ¥ Các ngày vào mùa cao điểm 04.Thg 7.2016 - 02.Thg 9.2016
ĐẶT trực tuyến với giá thấp nhất »
Lưu ý:Tất cả khóa học được cung cấp bởi Genki Japanese and Culture School, Tokyo có thể được đăng ký đặt trực tuyến với LanguageCourse.Net. Trong trường hợp khóa học nào không được liệt kê ở trên, chỉ cần miêu tả lại khóa học tại phần bình luận của mẫu đăng ký trực tuyến.
Thời lượng buổi học: 50 phút
Phí hành chính của trường: 21500.00  ¥
Các lớp học cá nhân Tiền học phí các buổi học cá nhân riêng lẻ có thể được đặt trước với biểu giá 6500 ¥. Chúng tôi huyến khích kết hợp các buổi học cá nhân và học nhóm. Những buổi học cá nhân sẽ khuyến khích bạn chủ động giao tiếp bằng ngoại ngữ và sẽ cho bạn cơ hội để thảo luận các vấn đề và điểm yếu riêng.

Nơi Ở

tuần 1 2 3 4 Additional Week Lệ phí một lần
(thu bởi nhà trường)
Giá trong ¥ -- 30000 45000 60000 15000 19500
Các mức giá dựa theo nơi ở từ Chủ Nhật đến Chủ Nhật
Giá mỗi người
Giá ở thêm qua đêm:
2150 ¥ (Chỉ những tối ở thêm qua đêm, ở riêng một cá nhân, mới được đặt với giá ở thêm qua đêm đã niêm yết)
Lưu Trú Tại Phòng:
Phòng đơn.
Khoảng cách từ trường học:
35 phút bằng phương tiện công cộng
Bao gồm:
TV, Chăn ga gối đệm, Sử dụng dịch vụ giặt ủi, Nhà bếp, Truy cập Wifi(mạng Lan không dây) trong tòa nhà (WIFI miễn phí ), Hệ thống sưởi, Điều hoà nhiệt độ, Không có bữa ăn, Phòng tắm chung.
Tuổi của học viên
Tuổi tối thiểu của học viên: 18
Tuổi tối đa của học viên: 0
Ngày
Các ngày vào mùa cao điểm 04.Thg 7.2016 - 02.Thg 9.2016
Mùa cao điểm
tuần 1 2 3 4 Additional Week Lệ phí một lần
(thu bởi nhà trường)
Giá trong ¥ 26460 52920 79380 105840 26460 19500
Các mức giá dựa theo nơi ở từ Thứ Bảy đến Thứ Bảy
Giá mỗi người
Giá ở thêm qua đêm:
3780 ¥ (Chỉ những tối ở thêm qua đêm, ở riêng một cá nhân, mới được đặt với giá ở thêm qua đêm đã niêm yết)
Lưu Trú Tại Phòng:
Phòng đơn.
Khoảng cách từ trường học:
60 phút bằng phương tiện công cộng
Bao gồm:
TV, Chăn ga gối đệm, Sử dụng dịch vụ giặt ủi, Nhà bếp, Truy cập Wifi(mạng Lan không dây) trong tòa nhà (WIFI miễn phí ), Hệ thống sưởi, Điều hoà nhiệt độ, Ăn sáng, Phòng tắm chung.
Tuổi của học viên
Tuổi tối thiểu của học viên: 18
Tuổi tối đa của học viên: 0
Ngày
Các ngày vào mùa cao điểm 04.Thg 7.2016 - 02.Thg 9.2016
Mùa cao điểm
tuần 1 2 3 4 Additional Week Lệ phí một lần
(thu bởi nhà trường)
Giá trong ¥ -- 56000 84000 112000 28000 19500
Các mức giá dựa theo nơi ở từ Chủ Nhật đến Chủ Nhật
Giá mỗi người
Giá ở thêm qua đêm:
4000 ¥ (Chỉ những tối ở thêm qua đêm, ở riêng một cá nhân, mới được đặt với giá ở thêm qua đêm đã niêm yết)
Lưu Trú Tại Phòng:
Phòng đơn.
Khoảng cách từ trường học:
30 phút bằng phương tiện công cộng
Bao gồm:
TV, Chăn ga gối đệm, Sử dụng dịch vụ giặt ủi, Nhà bếp, Truy cập Wifi(mạng Lan không dây) trong tòa nhà (WIFI miễn phí ), Hệ thống sưởi, Điều hoà nhiệt độ, Không có bữa ăn, Phòng tắm riêng.
Tuổi của học viên
Tuổi tối thiểu của học viên: 18
Tuổi tối đa của học viên: 0
Ngày
Các ngày vào mùa cao điểm 04.Thg 7.2016 - 02.Thg 9.2016
Mùa cao điểm
tuần 1 2 3 4 Additional Week Lệ phí một lần
(thu bởi nhà trường)
Giá trong ¥ -- 24000 36000 48000 12000 19500
Các mức giá dựa theo nơi ở từ Chủ Nhật đến Chủ Nhật
Giá mỗi người
Giá ở thêm qua đêm:
1750 ¥ (Chỉ những tối ở thêm qua đêm, ở riêng một cá nhân, mới được đặt với giá ở thêm qua đêm đã niêm yết)
Lưu Trú Tại Phòng:
Phòng đôi.
Khoảng cách từ trường học:
35 phút bằng phương tiện công cộng
Bao gồm:
TV, Điện thoại, Chăn ga gối đệm, Sử dụng dịch vụ giặt ủi, Nhà bếp, Truy cập Wifi(mạng Lan không dây) trong tòa nhà (WIFI miễn phí ), Hệ thống sưởi, Điều hoà nhiệt độ, Không có bữa ăn, Phòng tắm chung.
Tuổi của học viên
Tuổi tối thiểu của học viên: 18
Tuổi tối đa của học viên: 0
Ngày
Các ngày vào mùa cao điểm 04.Thg 7.2016 - 02.Thg 9.2016
Mùa cao điểm
  • Liệu có nên tối đa là 1 học viên đối với mỗi quốc tịch?
  • Tùy chọn đưa đón tại sân bay
    Narita International Airport: tính là $ airport_transfer_costs ¥ (một chiều); tính là $ airport_transfer_costs ¥ (khứ hồi)

Hoạt động giải trí

hoạt động hiện có khoảng cách từ trường học
Âm nhạc 1 km
Bơi lội 1 km
Bóng bàn 1 km
Bóng chày 2 km
Bóng chuyền 1 km
Bóng quần 1 km
Bóng rổ 1 km
Khiêu vũ  
Múa ba-lê 1 km
Nấu ăn  
Quần vợt 1 km
Yoga 1 km
Đánh golf 1 km

Nhận xét

Thành Phố / Bang
5.0/5.0 
Tổ chức
4.8/5.0 
Trang thiết bị
4.2/5.0 
Hoạt động xã hội
4.0/5.0 
Chất Lượng / Sự Tiến Bộ về ngôn ngữ của Khóa Học
4.3/5.0 
Giá trị so với tiền bỏ ra
4.3/5.0 
Nơi Ở
Ở Cùng Gia Đình Giám Hộ
3.7/5.0 
Căn hộ ở chung
3.7/5.0 
Khác
3.7/5.0 

Cẩm nang


Những trường Tiếng Nhật khác

Trường Tiếng Nhật ở Nhật Bản
Trường Tiếng Nhật ở các nước khác trên thế giới
So sánh tất cả các trường ở Nhật Bản
onscroll="return false;">
X

Bảng Tính Chi Phí Khóa Học - Báo Giá

năm
Ngày bắt đầu
Ngày đến
Ngày đi
(6500 ¥ / buổi học)
Không có gì bất ngờ!Đây là tổng giá bao gồm toàn bộ phí và thuế bán hàng:
ĐẶT trực tuyến với giá thấp nhất
Quyền lợi đặc biệt chỉ có khi đặt chỗ với LanguageCourse.net:
  • Tự tin đặt chỗ: 45.489 khóa học ngôn ngữ đã được đặt qua LanguageCourse.net. Hãy tin tưởng trang web các khóa học ngôn ngữ #1.
# # # # # # # #
Đảm bảo khóa học của bạn ngay hôm nay.

Báo giá PDF miễn phí

Nhận báo giá miễn phí dạng PDF, gửi đến địa chỉ email của bạn, cho khóa học tại Genki Japanese and Culture School mà bạn đã chọn trong bảng tính giá khóa học trước đó. Hãy giữ để tham khảo hoặc chia sẻ với người khác.
Nếu có các thắc mắc khác, vui lòng gọi số hoặc sử dụng mẫu liên hệ của chúng tôi.

Báo giá PDF miễn phí



Tin nhắn của bạn đã được gửi.


Báo giá PDF miễn phí

Hỏi Genki Japanese and Culture School để xác nhận chỗ còn trống

Gửi tin nhắn cho trường để xác nhận sẵn sàng cho:
Khóa học:
Ngày bắt đầu:
Thời lượng khoá học: tuần
Nơi Ở:
Ngày đến:
Ngày đi:
Đưa đón ở sân bay:
Tên:
Họ:
Địa chỉ email:
Trình độ ngoại ngữ:

Bình luận cho trường (tùy chọn):



Hỏi Genki Japanese and Culture School để xác nhận chỗ còn trống



Câu hỏi của bạn đã được gửi cho Genki Japanese and Culture School để xác minh khóa học bạn đã chọn vào ngày bạn yêu cầu có còn chỗ không.
Đã có lỗi xảy ra khi xử lý yêu cầu của bạn:


Gửi Báo Giá qua email