X

Genki Japanese and Culture School, Tokyo, Nhật Bản

Genki Japanese and Culture School

Học viên đánh giá Genki Japanese and Culture School, Tokyo : 4.4/5.0   (5 ý kiến đánh giá)

1. Những gì chúng tôi thích về trường  

Lớp học cho nhóm nhỏ (tối đa 7 học viên một lớp)
Trường được đánh giá tốt nhất ở Tokyo
Quy mô lớp học nhỏ
Đánh giá hàng đầu về trang thiết bị trong trường
Tokyo là một trong những điểm đến hàng đầu mà học viên của chúng tôi thích nhất

2. Tokyo  

Những trường Tiếng Nhật khác ở Tokyo cung cấp các khóa học Tiếng NhậtISI Language School 4.2/5.0  , JCLI Japanese Language School , Kudan Institute of Japanese Language & Culture Co. 4.2/5.0  , Study & Live in your Teacher's Home

3. Genki Japanese and Culture School

Thông Tin Chung

Trường ngôn ngữ Genki Japanese and Culture School được thành lập tại Tokyo, Nhật Bản vào năm 2013. Trường tọa lạc tại Hanazono Building 3rd floor Shinjuku 5-17-6, Shinjuku-ku Tokyo, 160-0022 Tokyo (Nhật Bản).


Trang thiết bị

Lò vi sóng cho học viên dùng, Máy bán đồ uống, phòng máy, thư viện, thuê đĩa phim, miễn phí sử dụng các phần mềm học tiếng sau thời gian trên lớp, phòng chiếu phim, phòng vui chơi, phòng chờ, bàn hỗ trợ học viên, trò chơi điện tử, cà phê miễn phí , cây nước nóng lạnh miễn phí , WIFI miễn phí


Các tiện nghi dành cho học viên khuyết tật

Xe lăn có thể tiếp cận tới phòng học, phòng vệ sinh cho người khuyết tật, xe lăn có thể tiếp cận tới bộ phận lễ tân, thích hợp với các học viên gặp khó khăn về học tập


Trang thiết bị của phòng học

điều hòa không khí, sưởi ấm, tràn ngập ánh sáng tự nhiên ở tất cả các phòng học.
Tivi ở một số phòng học.


Chứng Chỉ Công Nhận và Dấu Chứng Nhận Chất Lượng





Đưa đón ở sân bay

Sân bay đến hợp lý nhất là Narita International Airport (NRT).  Mất 80 phút đến trường.


Số học viên trung bình: Các khóa học cho người lớn vào mùa hè: 50
Các khóa học cho người lớn suốt năm: 35
Quy mô trường
M
Trình độ trung bình: Các khóa học cho người lớn vào mùa hè: 10
Các khóa học cho người lớn suốt năm: 8
Số lượng các phòng học: 9
Số lượng các máy trạm công cộng: 3
Trình độ giáo viên Tiếng Nhật: 80 % có bằng đại học
100 % có bằng cấp giảng dạy ngoại ngữ được công nhận
Tuổi trung bình của học viên: vào mùa hè: 25 năm
suốt năm: 25 năm
Tuổi tối thiểu của học viên: 18 năm
Quốc tịch học sinh: Đức 15 %
Anh 15 %
Pháp 10 %
Hà Lan 5 %
Thụy Điển 6 %
 
Ý 8 %
Thụy Sĩ 8 %
Tây Ban Nha 8 %
Hoa Kỳ 25 %
 

4. Tiếng Nhật Các khóa học

Tất cả biểu giá tính theo ¥ (chuyển đổi tiền tệ). Hiển thị dưới đây là biểu giá tiền học ban đầu của nhà trường.

Nhấn vào khóa học mà bạn quan tâm để biết đầy đủ thông tin chi tiết
Hiển thị chi tiết của tất cả các khóa học

1
Japanese Plus Conversation Khóa học <Tiếng Nhật> được khuyến nghị Khóa học <Tiếng Nhật> Phổ Biến Nhất
Hủy miễn phí cho đến 14 ngày trước khi bắt đầu khóa học

Buổi học một tuần: 25  | Số người tối đa của nhóm : 7
38950 ¥ một tuần
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 10 12 [+]Giá đối với tuần bổ sung
Giá trong ¥ 41000
38950
82000
77900
123000
116850
164000
155800
205000
194750
246000
233700
287000
272650
328000
311600
410000
389500
492000
467400
41000
38950
Ngày bắt đầu Vào các Thứ Hai .
Lịch học chung Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
 
Buổi sáng: 9:30  - 11:20
Buổi chiều: 12:00  - 14:50
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu Sơ cấp (A2)
Mùa cao điểm Phụ thu mùa cao điểm theo tuần: 3250 ¥
Các ngày vào mùa cao điểm 04.Thg 7.2016 - 02.Thg 9.2016
2
Standard Japanese Khóa học <Tiếng Nhật> phổ biến
Hủy miễn phí cho đến 14 ngày trước khi bắt đầu khóa học

Buổi học một tuần: 20  | Số người tối đa của nhóm : 7
30875 ¥ một tuần
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 10 12 [+]Giá đối với tuần bổ sung
Giá trong ¥ 32500
30875
65000
61750
97500
92625
130000
123500
162500
154375
195000
185250
227500
216125
260000
247000
325000
308750
390000
370500
32500
30875
Ngày bắt đầu Vào các Thứ Hai .
Chỉ dành cho trình độ mới bắt đầu học 04.Thg 1.2016, 01.Thg 2.2016, 07.Thg 3.2016, 04.Thg 4.2016, 02.Tháng Năm.2016, 06.Thg 6.2016, 20.Thg 6.2016, 04.Thg 7.2016, 18.Thg 7.2016, 01.Thg 8.2016, 15.Thg 8.2016, 05.Thg 9.2016, 03.Thg 10.2016, 07.Thg 11.2016, 05.Thg 12.2016
Lịch học chung Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
 
Buổi sáng: 9:30  - 11:20
Buổi chiều: 12:00  - 13:50
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu Người mới học (A1) - Không đòi hỏi kiến thức trước đó
Mùa cao điểm Phụ thu mùa cao điểm theo tuần: 3250 ¥
Các ngày vào mùa cao điểm 04.Thg 7.2016 - 02.Thg 9.2016
3
Discounted Medium-Term Studies
Hủy miễn phí cho đến 14 ngày trước khi bắt đầu khóa học

Buổi học một tuần: 20  | Số người tối đa của nhóm : 7
0 ¥ một tuần
Tuần 1 2 3 4 5 6 8 10 20 36 48
Giá trong ¥ -- -- -- -- -- -- -- -- 550000
522500
790000
750500
990000
940500
Ngày bắt đầu 2016: 04.Thg 1.2016, 04.Thg 4.2016, 04.Thg 7.2016, 03.Thg 10.2016.
Chỉ dành cho trình độ mới bắt đầu học 04.Thg 1.2016, 04.Thg 4.2016, 04.Thg 7.2016, 03.Thg 10.2016
Lịch học chung Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
 
Buổi sáng: 9:30  - 11:20
Buổi chiều: 12:00  - 14:00
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu Người mới học (A1) - Không đòi hỏi kiến thức trước đó
4
Japanese Plus Traditional Culture
Hủy miễn phí cho đến 14 ngày trước khi bắt đầu khóa học

Buổi học một tuần: 25  | Số người tối đa của nhóm : 7
38950 ¥ một tuần
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Giá trong ¥ 41000
38950
82000
77900
123000
116850
164000
155800
205000
194750
-- -- -- -- -- --
Ngày bắt đầu Vào các Thứ Hai .
Chỉ dành cho trình độ mới bắt đầu học 04.Thg 1.2016, 01.Thg 2.2016, 07.Thg 3.2016, 04.Thg 4.2016, 02.Tháng Năm.2016, 06.Thg 6.2016, 20.Thg 6.2016, 04.Thg 7.2016, 18.Thg 7.2016, 01.Thg 8.2016, 15.Thg 8.2016, 05.Thg 9.2016, 03.Thg 10.2016, 07.Thg 11.2016, 05.Thg 12.2016
Lịch học chung Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
 
Buổi sáng: 9:30  - 11:20
Buổi chiều: 12:00  - 14:50
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu Người mới học (A1) - Không đòi hỏi kiến thức trước đó
Mùa cao điểm Phụ thu mùa cao điểm theo tuần: 3250 ¥
Các ngày vào mùa cao điểm 04.Thg 7.2016 - 02.Thg 9.2016
5
Japanese Plus Pop Culture
Hủy miễn phí cho đến 14 ngày trước khi bắt đầu khóa học

Buổi học một tuần: 26  | Số người tối đa của nhóm : 7
38950 ¥ một tuần
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Giá trong ¥ 41000
38950
82000
77900
123000
116850
164000
155800
205000
194750
-- -- -- -- -- --
Ngày bắt đầu Vào các Thứ Hai .
Chỉ dành cho trình độ mới bắt đầu học 04.Thg 1.2016, 01.Thg 2.2016, 07.Thg 3.2016, 04.Thg 4.2016, 02.Tháng Năm.2016, 06.Thg 6.2016, 20.Thg 6.2016, 04.Thg 7.2016, 18.Thg 7.2016, 01.Thg 8.2016, 15.Thg 8.2016, 05.Thg 9.2016, 03.Thg 10.2016, 07.Thg 11.2016, 05.Thg 12.2016
Lịch học chung Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
 
Buổi sáng: 9:30  - 11:30
Buổi chiều: 12:00  - 14:50
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu Người mới học (A1) - Không đòi hỏi kiến thức trước đó
Mùa cao điểm Phụ thu mùa cao điểm theo tuần: 3250 ¥
Các ngày vào mùa cao điểm 04.Thg 7.2016 - 02.Thg 9.2016
> Lưu ý:Tất cả khóa học được cung cấp bởi Genki Japanese and Culture School, Tokyo có thể được đăng ký đặt trực tuyến với LanguageCourse.Net. Trong trường hợp khóa học nào không được liệt kê ở trên, chỉ cần miêu tả lại khóa học tại phần bình luận của mẫu đăng ký trực tuyến.
Bảng Tính Giá Thành Của Khóa Học và Nơi Ở (tùy chọn) Đăng ký theo học Genki Japanese and Culture School tại đây để được <br/>Đảm Bảo Với Giá Thấp Nhất trên toàn cầu & nhận Chiết Khấu 5%
Thời lượng buổi học: 50 phút
Phí hành chính của trường: 21500.00  ¥
Các lớp học cá nhân: Tiền học phí các buổi học cá nhân riêng lẻ có thể được đặt trước với biểu giá 6500 ¥. Chúng tôi huyến khích kết hợp các buổi học cá nhân và học nhóm. Những buổi học cá nhân sẽ khuyến khích bạn chủ động giao tiếp bằng ngoại ngữ và sẽ cho bạn cơ hội để thảo luận các vấn đề và điểm yếu riêng.
Trường ngoại ngữ hiện đã ngừng hoạt động: Trong năm 2016 (bao gồm các ngày nghỉ của ngân hàng quốc gia và địa phương):
01.Thg 1.2016, 11.Thg 1.2016, 11.Thg 2.2016, 21.Thg 3.2016, 29.Thg 4.2016, 03.Tháng Năm.2016, 04.Tháng Năm.2016, 05.Tháng Năm.2016, 18.Thg 7.2016, 19.Thg 9.2016, 22.Thg 9.2016, 10.Thg 10.2016, 03.Thg 11.2016, 23.Thg 11.2016, 23.Thg 12.2016
Các ngôn ngữ được đội ngũ nhân viên của trường sử dụng khi giao tiếp(nhà trường không đảm bảo điều này): Tiếng Anh, Tiếng Nhật

5. Nơi Ở

Nhấn vào nơi ở mà bạn quan tâm để biết đầy đủ thông tin chi tiết
Hiện thị chi tiết về các nơi ở

1
Nhà Khách
Hủy miễn phí cho đến ngày trước khi đến

Phòng đơn, Không có bữa ăn  | Thời gian lưu trú tối thiểu theo tuần: 2
Từ 60000 ¥ một tháng
Ảnh ví dụ về hạng mục chỗ ở này do Genki Japanese and Culture School cung cấpẢnh ví dụ về hạng mục chỗ ở này do Genki Japanese and Culture School cung cấp
tuần 1 2 3 4 [+] Giá đối với tuần bổ sung Lệ phí một lần
(thu bởi nhà trường)
Giá trong ¥ -- 30000 45000 60000 15000 19500
Các mức giá dựa theo nơi ở từ Chủ Nhật đến Chủ Nhật
Giá mỗi người
Giá ở thêm qua đêm: 2150 ¥ (Chỉ những tối ở thêm qua đêm, ở riêng một cá nhân, mới được đặt với giá ở thêm qua đêm đã niêm yết)
Lưu Trú Tại Phòng: Phòng đơn.
Khoảng cách từ trường học: 35 phút bằng phương tiện công cộng
Bao gồm: TV, Chăn ga gối đệm, Sử dụng dịch vụ giặt ủi, Nhà bếp, Truy cập Wifi(mạng Lan không dây) trong tòa nhà (WIFI miễn phí ), Hệ thống sưởi, Điều hoà nhiệt độ, Không có bữa ăn, Phòng tắm chung.
Tuổi của học viên: Tuổi tối thiểu của học viên: 18
Tuổi tối đa của học viên: 0
Ngày Các ngày vào mùa cao điểm 04.Thg 7.2016 - 02.Thg 9.2016
Mùa cao điểm
2
Ở Nhà Người Bản Xứ
Hủy miễn phí cho đến ngày trước khi đến

Phòng đơn, Ăn sáng
26460 ¥ một tuần
tuần 1 2 3 4 [+] Giá đối với tuần bổ sung Lệ phí một lần
(thu bởi nhà trường)
Giá trong ¥ 26460 52920 79380 105840 26460 19500
Các mức giá dựa theo nơi ở từ Thứ Bảy đến Thứ Bảy
Giá mỗi người
Giá ở thêm qua đêm: 3780 ¥ (Chỉ những tối ở thêm qua đêm, ở riêng một cá nhân, mới được đặt với giá ở thêm qua đêm đã niêm yết)
Lưu Trú Tại Phòng: Phòng đơn.
Khoảng cách từ trường học: 60 phút bằng phương tiện công cộng
Bao gồm: TV, Chăn ga gối đệm, Sử dụng dịch vụ giặt ủi, Nhà bếp, Truy cập Wifi(mạng Lan không dây) trong tòa nhà (WIFI miễn phí ), Hệ thống sưởi, Điều hoà nhiệt độ, Ăn sáng, Phòng tắm chung.
Tuổi của học viên: Tuổi tối thiểu của học viên: 18
Tuổi tối đa của học viên: 0
Ngày Các ngày vào mùa cao điểm 04.Thg 7.2016 - 02.Thg 9.2016
Mùa cao điểm
3
Private Apartment
Hủy miễn phí cho đến ngày trước khi đến

Phòng đơn, Không có bữa ăn  | Thời gian lưu trú tối thiểu theo tuần: 2
Từ 112000 ¥ một tháng
Ảnh ví dụ về hạng mục chỗ ở này do Genki Japanese and Culture School cung cấpẢnh ví dụ về hạng mục chỗ ở này do Genki Japanese and Culture School cung cấp
tuần 1 2 3 4 [+] Giá đối với tuần bổ sung Lệ phí một lần
(thu bởi nhà trường)
Giá trong ¥ -- 56000 84000 112000 28000 19500
Các mức giá dựa theo nơi ở từ Chủ Nhật đến Chủ Nhật
Giá mỗi người
Giá ở thêm qua đêm: 4000 ¥ (Chỉ những tối ở thêm qua đêm, ở riêng một cá nhân, mới được đặt với giá ở thêm qua đêm đã niêm yết)
Lưu Trú Tại Phòng: Phòng đơn.
Khoảng cách từ trường học: 30 phút bằng phương tiện công cộng
Bao gồm: TV, Chăn ga gối đệm, Sử dụng dịch vụ giặt ủi, Nhà bếp, Truy cập Wifi(mạng Lan không dây) trong tòa nhà (WIFI miễn phí ), Hệ thống sưởi, Điều hoà nhiệt độ, Không có bữa ăn, Phòng tắm riêng.
Tuổi của học viên: Tuổi tối thiểu của học viên: 18
Tuổi tối đa của học viên: 0
Ngày Các ngày vào mùa cao điểm 04.Thg 7.2016 - 02.Thg 9.2016
Mùa cao điểm
4
Dormitory
Hủy miễn phí cho đến ngày trước khi đến

Chung phòng (nhiều giường), Không có bữa ăn  | Thời gian lưu trú tối thiểu theo tuần: 2
Từ 48000 ¥ một tháng
Ảnh ví dụ về hạng mục chỗ ở này do Genki Japanese and Culture School cung cấpẢnh ví dụ về hạng mục chỗ ở này do Genki Japanese and Culture School cung cấp
tuần 1 2 3 4 [+] Giá đối với tuần bổ sung Lệ phí một lần
(thu bởi nhà trường)
Giá trong ¥ -- 24000 36000 48000 12000 19500
Các mức giá dựa theo nơi ở từ Chủ Nhật đến Chủ Nhật
Giá mỗi người
Giá ở thêm qua đêm: 1750 ¥ (Chỉ những tối ở thêm qua đêm, ở riêng một cá nhân, mới được đặt với giá ở thêm qua đêm đã niêm yết)
Lưu Trú Tại Phòng: Chung phòng (nhiều giường).
Khoảng cách từ trường học: 35 phút bằng phương tiện công cộng
Bao gồm: TV, Điện thoại, Chăn ga gối đệm, Sử dụng dịch vụ giặt ủi, Nhà bếp, Truy cập Wifi(mạng Lan không dây) trong tòa nhà (WIFI miễn phí ), Hệ thống sưởi, Điều hoà nhiệt độ, Không có bữa ăn, Phòng tắm chung.
Tuổi của học viên: Tuổi tối thiểu của học viên: 18
Tuổi tối đa của học viên: 0
Ngày Các ngày vào mùa cao điểm 04.Thg 7.2016 - 02.Thg 9.2016
Mùa cao điểm
Bảng Tính Giá Thành Của Khóa Học và Nơi Ở (tùy chọn) Đăng ký theo học Genki Japanese and Culture School tại đây để được <br/>Đảm Bảo Với Giá Thấp Nhất trên toàn cầu & nhận Chiết Khấu 5%
Liệu có nên tối đa là 1 học viên đối với mỗi quốc tịch?
Tùy chọn đưa đón tại sân bay: Narita International Airport (NRT): tính là $ airport_transfer_costs ¥ (một chiều)
Phí taxi đến trung tâm thành phố khoảng 30 ¥

6. Hoạt động giải trí

Hoạt động giải trí: hoạt động hiện có có trong khóa học do trường tổ chức khoảng cách từ trường học
Âm nhạc     1 km
Bơi lội     1 km
Bóng bàn     1 km
Bóng chày     2 km
Bóng chuyền     1 km
Bóng quần     1 km
Bóng rổ     1 km
Khiêu vũ      
Múa ba-lê     1 km
Nấu ăn      
Quần vợt     1 km
Yoga     1 km
Đánh golf     1 km

7. Nhận xét

Đánh giá tổng thể 4.4/5.0 
(5 ý kiến đánh giá)
Thành Phố / Bang 5.0/5.0 
Tổ chức 4.8/5.0 
Trang thiết bị 4.4/5.0 
Hoạt động xã hội 4.0/5.0 
Chất Lượng / Sự Tiến Bộ về ngôn ngữ của Khóa Học 4.2/5.0 
Giá trị so với tiền bỏ ra 4.2/5.0 
Nơi Ở
Ở Cùng Gia Đình Giám Hộ 3.7/5.0 
Căn hộ ở chung 3.7/5.0 
Khác 3.7/5.0 

9. Bảng Tính Chi Phí Khóa Học - Báo Giá

năm
Khóa học
Đang tải dữ liệu. Xin vui lòng chờ.
[+]
/ +
Chọn Ngày bắt đầu (tùy chọn)

Số tuần
tuần
Tùy chọn đối với các buổi học cá nhân bổ sung
 buổi học (6500  ¥ / buổi học) / +
Phí hành chính của trường
/ +
Tôi tự thu xếp chỗ ở cho bản thân


Loại hình nơi ở
Đang tải dữ liệu. Xin vui lòng chờ.
[+]
/ +
Ngày đến (tùy chọn)
Click Here to Pick up the date
Ngày đi (tùy chọn)
Click Here to Pick up the date
Tổng số tiền
=

ĐẶT trực tuyến với giá thấp nhất
Đặt khóa học với sự đảm bảo từ dịch vụ của chúng tôi:
Các Đảm Bảo Về Dịch Vụ Của Chúng Tôi Các Đảm Bảo Về Dịch Vụ Của Chúng Tôi Các Đảm Bảo Về Dịch Vụ Của Chúng Tôi Các Đảm Bảo Về Dịch Vụ Của Chúng Tôi
Đảm Bảo Giá Thấp Nhất
Chúng tôi sẽ không chỉ đưa ra mức giá thấp tương tự mà chúng tôi sẽ cắt giảm thêm 5% nữa.
Thông Tin Bổ Sung
Giá bao gồm:
  • Các hoạt động được sắp xếp
  • Truy cập Internet và sử dụng máy tính của trường
  • Mạng LAN không dây tại trường
  • Giấy chứng nhận tham dự khóa học được cấp miễn phí
  • Kiểm tra trình độ và xếp lớp vào buổi đầu khóa học
  • Kiểm tra trình độ và xếp lớp trước khi đến
  • Đối với các khóa học cho người lớn: tối thiểu sẽ có một hoạt động giải trí được bố trí miễn phí hàng tuần
Tài liệu khóa học: Thông thường tài liệu khóa học sẽ được phát miễn phí cho học viên và sẽ thuộc tài sản của học viên.
dịch vụ đăng ký giữ chỗ LanguageCourse.net đảm bảo rằng bạn chi trả mức giá thấp nhất có thể cho bất kì khóa học nào được cung cấp bởi Genki Japanese and Culture School, Tokyo.  Trên thực tế bạn sẽ trả ít hơn so với việc đặt lịch học trực tiếp với trường và đồng thời bạn còn tận hưởng trọn gói dịch vụ của chúng tôi mà không tốn thêm chi phí nào.

Hình ảnh

Hình ảnh

Nhấn vào Ảnh để phóng to

Nhật Bản
Tokyo
Genki Japanese and Culture School, Tokyo
Genki Japanese and Culture School, Tokyo
Genki Japanese and Culture School, Tokyo
Genki Japanese and Culture School, Tokyo
Genki Japanese and Culture School, Tokyo
Genki Japanese and Culture School, Tokyo
Genki Japanese and Culture School, Tokyo
Genki Japanese and Culture School, Tokyo
Genki Japanese and Culture School, Tokyo
Genki Japanese and Culture School, Tokyo
Genki Japanese and Culture School, Tokyo
Genki Japanese and Culture School, Tokyo
Genki Japanese and Culture School, Tokyo
Genki Japanese and Culture School, Tokyo
Genki Japanese and Culture School, Tokyo
Genki Japanese and Culture School, Tokyo
Genki Japanese and Culture School, Tokyo
Genki Japanese and Culture School, Tokyo
Genki Japanese and Culture School, Tokyo
Genki Japanese and Culture School, Tokyo
Genki Japanese and Culture School, Tokyo
Genki Japanese and Culture School, Tokyo
Genki Japanese and Culture School, Tokyo
Genki Japanese and Culture School, Tokyo
Tôi Thích
về LanguageCourse.net
  • Oscar (20): Tôi chọn họ bởi họ cung cấp đầy... xem thêm

Gửi Báo Giá qua email



Tên người nhận:
Họ người nhận:
Email người nhận:
Tên người gửi (nếu khác với tên người nhận):
Ý kiến bình luận gửi người nhận: (tùy chọn):

Dựa theo chọn lựa của bạn, biểu mẫu này sẽ tự động gửi báo giá qua email.
Nếu có các thắc mắc khác, vui lòng gọi số hoặc sử dụng mẫu liên hệ của chúng tôi


Gửi Báo Giá qua email



Tin nhắn của bạn đã được gửi.


Gửi Báo Giá qua email