X

Language Schools New Zealand, Queenstown, New Zealand

Những gì chúng tôi thích về trường

  • Được đánh giá hàng đầu về hoạt động xã hội

Queenstown  

Language Schools New Zealand

Trường ngôn ngữ Language Schools New Zealand được thành lập tại Queenstown, New Zealand vào năm 1993. Trường tọa lạc tại 3F, Oconnells Shopping Centre, 30 Camp St., 9300 Queenstown (New Zealand).

Chứng Chỉ Công Nhận và Dấu Chứng Nhận Chất Lượng

Quy mô trường:

Trang thiết bị

  • Nhà bếp cho học viên dùng

  • Lò vi sóng cho học viên dùng

  • Tủ lạnh cho học viên dùng

  • Phòng máy

  • Thuê đĩa phim

  • Phòng chờ

  • Sân thượng

  • Bàn hỗ trợ học viên

  • Máy phô-tô

  • Máy in cho học viên dùng

  • Bàn bóng đá

  • Cà phê miễn phí

  • Cây nước nóng lạnh miễn phí

  • WIFI miễn phí

Trang thiết bị của phòng học

  • Tivi ở một số phòng học

  • điều hòa không khí ở tất cả các phòng học

  • Sưởi ấm ở tất cả các phòng học

  • Tràn ngập ánh sáng tự nhiên ở tất cả các phòng học

Số lượng các phòng học:

8

Số lượng các máy trạm công cộng:

5

Giá bao gồm

  • Các hoạt động được sắp xếp
  • Truy cập Internet và sử dụng máy tính của trường
  • Mạng LAN không dây tại trường
  • Giấy chứng nhận tham dự khóa học được cấp miễn phí
  • Kiểm tra trình độ và xếp lớp vào buổi đầu khóa học

Tài liệu khóa học:

Số học viên trung bình

  • Các khóa học cho người lớn vào mùa hè: 60
  • Các khóa học cho người lớn suốt năm: 50

Tuổi trung bình của học viên

  • vào mùa hè: 24 năm
  • suốt năm: 24 năm

Trình độ trung bình

  • Các khóa học cho người lớn vào mùa hè: 8
  • Các khóa học cho người lớn suốt năm: 6

Tuổi tối thiểu của học viên

  • 16 năm
  • 13 năm đối với những khóa học đặc biệt cho Trẻ

Tổ chức các Kì Thi:

  • Cambridge First,
  • Cambridge Advanced,
  • IELTS

Kết quả thi trung bình:

90% vào lúc Cambridge First, 95% vào lúc Cambridge Advanced, 7 vào lúc IELTS.

Trình độ giáo viên Tiếng Anh

  • 100 % có bằng đại học
  • 100 % có bằng cấp giảng dạy ngoại ngữ được công nhận

Các ngôn ngữ được đội ngũ nhân viên của trường sử dụng khi giao tiếp(nhà trường không đảm bảo điều này):

7
2
7
5
3
3
6
3
15
5
10
5
10
3
2

Đưa đón ở sân bay

Sân bay đến hợp lý nhất là Queenstown International Airport (ZQN). Mất 20 phút đến trường.

Trường ngoại ngữ hiện đã ngừng hoạt động

Trong năm 2016 (bao gồm các ngày nghỉ của ngân hàng quốc gia và địa phương): 01.Thg 1.2016 - 04.Thg 1.2016, 08.Thg 2.2016, 21.Thg 3.2016, 25.Thg 3.2016, 28.Thg 3.2016, 25.Thg 4.2016, 06.Thg 6.2016, 24.Thg 10.2016, 24.Thg 12.2016 - 31.Thg 12.2016 Trong năm 2017 (bao gồm các ngày nghỉ của ngân hàng quốc gia và địa phương): 01.Thg 1.2017 - 08.Thg 1.2017, 06.Thg 2.2017, 20.Thg 3.2017, 14.Thg 4.2017, 17.Thg 4.2017, 25.Thg 4.2017, 05.Thg 6.2017, 23.Thg 10.2017, 23.Thg 12.2017 - 31.Thg 12.2017

Tiếng Anh Các khóa học

Tất cả biểu giá tính theo NZD (chuyển đổi tiền tệ). Hiển thị dưới đây là biểu giá tiền học ban đầu của nhà trường.
Tuần 1 2 3 4 6 8 14 24 36 48 Additional Week
Giá trong NZD 445423 790751 11851126 15801501 23702252 31603002 53205054 86408208 1224011628 1632015504 380361
Ngày bắt đầu
Vào các Thứ Hai .
Lịch học chung
Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
Buổi sáng: 9:00  - 12:00
Buổi chiều: 13:00  - 15:00
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Sơ cấp (A2)
ĐẶT trực tuyến với giá thấp nhất »
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 10 12 Additional Week
Giá trong NZD 445423 630599 945898 12601197 15751497 18901796 22052095 25202394 31502993 37803591 315300
Ngày bắt đầu
Vào các Thứ Hai .
Lịch học chung
Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
Buổi sáng: 9:00  - 12:00
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Sơ cấp (A2)
ĐẶT trực tuyến với giá thấp nhất »
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 10 12 Additional Week
Giá trong NZD -- -- -- 14401368 18001710 21602052 25202394 28802736 36003420 43204104 360342
Ngày bắt đầu
Vào các Thứ Hai .
Lịch học chung
Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
Buổi sáng: 9:00  - 13:00
Buổi chiều: 13:00  - 15:00
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Người mới học (A1) - Không đòi hỏi kiến thức trước đó
ĐẶT trực tuyến với giá thấp nhất »
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 10 12 Additional Week
Giá trong NZD -- -- -- 12001140 15001425 18001710 21001995 24002280 30002850 36003420 300285
Ngày bắt đầu
Vào các Thứ Hai .
Lịch học chung
Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
Buổi sáng: 9:00  - 12:00
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Sơ cấp (A2)
ĐẶT trực tuyến với giá thấp nhất »
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 10 12 Additional Week
Giá trong NZD 445423 500475 750713 1000950 12501188 15001425 17501663 20001900 25002375 30002850 250238
Ngày bắt đầu
Vào các Thứ Hai .
Lịch học chung
Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
Buổi chiều: 13:00  - 15:00
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Sơ cấp (A2)
ĐẶT trực tuyến với giá thấp nhất »
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 10 12 Additional Week
Giá trong NZD -- -- -- 15801501 19751877 23702252 27652627 31603002 39503753 47404503 380361
Ngày bắt đầu
Vào các Thứ Hai .
Lịch học chung
Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
Buổi sáng: 9:00  - 12:00
Buổi chiều: 13:00  - 15:00
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Trên trung cấp (B2)
ĐẶT trực tuyến với giá thấp nhất »
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 12
Giá trong NZD -- -- -- -- -- -- -- -- -- 43504133 52404978
Ngày bắt đầu
2016: 05.Thg 1.2016, 14.Thg 3.2016, 07.Thg 6.2016, 19.Thg 9.2016.
2017: 09.Thg 1.2017, 13.Thg 3.2017, 05.Thg 6.2017, 18.Thg 9.2017.
Lịch học chung
Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
Buổi sáng: 9:00  - 12:00
Buổi chiều: 13:00  - 15:00
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Nâng cao (C1)
Ngày Thi
12.Thg 3.2016, 08.Thg 6.2016, 19.Thg 8.2016, 10.Thg 12.2016
ĐẶT trực tuyến với giá thấp nhất »
Tuần 1 2 3 4 6 8 10 12 24 48 Additional Week
Giá trong NZD 445423 790751 11851126 15801501 23702252 31603002 39503753 47404503 86408208 1632015504 380361
Ngày bắt đầu
Vào các Thứ Hai .
Lịch học chung
Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
Buổi sáng: 9:00  - 12:00
Buổi chiều: 13:00  - 14:55
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Trên trung cấp (B2)
ĐẶT trực tuyến với giá thấp nhất »
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 12
Giá trong NZD 760722 15201444 22802166 30402888 38003610 45604332 53205054 60805776 68406498 76007220 91208664
Ngày bắt đầu
2016: 06.Thg 6.2016, 13.Thg 6.2016, 20.Thg 6.2016, 27.Thg 6.2016, 04.Thg 7.2016, 11.Thg 7.2016, 18.Thg 7.2016, 25.Thg 7.2016, 01.Thg 8.2016, 08.Thg 8.2016, 15.Thg 8.2016, 22.Thg 8.2016, 29.Thg 8.2016, 05.Thg 9.2016, 12.Thg 9.2016.
2017: 05.Thg 6.2017 - 15.Thg 9.2017.
Lịch học chung
Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
Buổi sáng: 9:00  - 12:00
Buổi chiều: 12:30  - 16:30
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Sơ cấp (A2)
ĐẶT trực tuyến với giá thấp nhất »
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 12
Giá trong NZD 650618 13001235 19501853 26002470 32503088 39003705 45504323 52004940 58505558 65006175 78007410
Ngày bắt đầu
2016: 06.Thg 6.2016, 13.Thg 6.2016, 20.Thg 6.2016, 27.Thg 6.2016, 04.Thg 7.2016, 11.Thg 7.2016, 18.Thg 7.2016, 25.Thg 7.2016, 01.Thg 8.2016, 08.Thg 8.2016, 15.Thg 8.2016, 22.Thg 8.2016, 29.Thg 8.2016, 05.Thg 9.2016, 12.Thg 9.2016.
2017: 05.Thg 6.2017 - 15.Thg 9.2017.
Lịch học chung
Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
Buổi sáng: 9:00  - 12:00
Buổi chiều: 12:30  - 16:30
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Sơ cấp (A2)
ĐẶT trực tuyến với giá thấp nhất »
Lưu ý:Tất cả khóa học được cung cấp bởi Language Schools New Zealand, Queenstown có thể được đăng ký đặt trực tuyến với LanguageCourse.Net. Trong trường hợp khóa học nào không được liệt kê ở trên, chỉ cần miêu tả lại khóa học tại phần bình luận của mẫu đăng ký trực tuyến.
Thời lượng buổi học: 60 phút
Phí hành chính của trường: 250.00  NZD

Nơi Ở

tuần 1 2 3 4 Additional Week Tiền đặt cọc (có hoàn lại)* Lệ phí một lần
(thu bởi nhà trường)
Giá trong NZD 230 460 690 920 230 300 195
Các mức giá dựa theo nơi ở từ Chủ Nhật đến Chủ Nhật
Giá mỗi người
Tùy chọn chỗ ở này bao gồm việc đưa đón ở sân bay.
Giá ở thêm qua đêm:
40 NZD (Chỉ những tối ở thêm qua đêm, ở riêng một cá nhân, mới được đặt với giá ở thêm qua đêm đã niêm yết)
Lưu Trú Tại Phòng:
Phòng đơn.
Khoảng cách từ trường học:
20 phút bằng phương tiện công cộng
Bao gồm:
TV, Điện thoại, Chăn ga gối đệm, Sử dụng dịch vụ giặt ủi, Nhà bếp, Truy cập Wifi(mạng Lan không dây) trong tòa nhà (WIFI miễn phí ), Hệ thống sưởi, Không có bữa ăn, Phòng tắm chung.
Tuổi của học viên
Tuổi tối thiểu của học viên: 18
Tuổi tối đa của học viên: 0
tuần 1 2 3 4 Additional Week Lệ phí một lần
(thu bởi nhà trường)
Giá trong NZD 260 520 780 1040 260 195
Các mức giá dựa theo nơi ở từ Chủ Nhật đến Chủ Nhật
Giá mỗi người
Tùy chọn chỗ ở này bao gồm việc đưa đón ở sân bay.
Giá ở thêm qua đêm:
45 NZD (Chỉ những tối ở thêm qua đêm, ở riêng một cá nhân, mới được đặt với giá ở thêm qua đêm đã niêm yết)
Lưu Trú Tại Phòng:
Phòng đơn.
Khoảng cách từ trường học:
30 phút bằng phương tiện công cộng
Bao gồm:
TV, Điện thoại, Chăn ga gối đệm, Dọn dẹp hàng tuần, Sử dụng dịch vụ giặt ủi, Nhà bếp, Truy cập Wifi(mạng Lan không dây) trong tòa nhà (WIFI miễn phí ), Hệ thống sưởi, Tiêu chuẩn ăn nửa ngày vào các ngày trong tuần, ăn trọn ngày vào các ngày cuối tuần, Phòng tắm chung.
Tuổi của học viên
Tuổi tối thiểu của học viên: 0
Tuổi tối đa của học viên: 0
Ngày
Các ngày vào mùa cao điểm 01.Thg 6.2016 - 30.Thg 9.2016, 01.Thg 12.2016 - 31.Thg 12.2016
Mùa cao điểm
Phụ thu mùa cao điểm theo tuần: 20 NZD
tuần 1 2 3 4 Additional Week Tiền đặt cọc (có hoàn lại)* Lệ phí một lần
(thu bởi nhà trường)
Giá trong NZD 160 320 480 640 160 300 195
Các mức giá dựa theo nơi ở từ Chủ Nhật đến Chủ Nhật
Giá mỗi người
Tùy chọn chỗ ở này bao gồm việc đưa đón ở sân bay.
Giá ở thêm qua đêm:
30 NZD (Chỉ những tối ở thêm qua đêm, ở riêng một cá nhân, mới được đặt với giá ở thêm qua đêm đã niêm yết)
Lưu Trú Tại Phòng:
Phòng đôi.
Khoảng cách từ trường học:
20 phút bằng phương tiện công cộng
Bao gồm:
TV, Điện thoại, Chăn ga gối đệm, Sử dụng dịch vụ giặt ủi, Nhà bếp, Truy cập Wifi(mạng Lan không dây) trong tòa nhà (WIFI miễn phí ), Hệ thống sưởi, Không có bữa ăn, Phòng tắm chung.
Tuổi của học viên
Tuổi tối thiểu của học viên: 18
Tuổi tối đa của học viên: 0
  • Liệu có nên tối đa là 1 học viên đối với mỗi quốc tịch?
  • Phòng đơn: a
  • Tùy chọn đưa đón tại sân bay
    Queenstown Airport: tính là $ airport_transfer_costs NZD (một chiều); tính là $ airport_transfer_costs NZD (khứ hồi)

Hoạt động giải trí

hoạt động hiện có khoảng cách từ trường học
Âm nhạc  
Bơi lội 5 km
Bóng bầu dục  
Bóng quần 1 km
Bóng rổ  
Bóng đá  
Crikê  
Cưỡi ngựa 10 km
Khúc côn cầu trên băng  
Lướt ván buồm 5 km
Quần vợt 1 km
Trượt tuyết 20 km
Yoga  
Đánh golf 10 km
Đạp xe leo núi 2 km

Nhận xét

Thành Phố / Bang
4.6/5.0 
Tổ chức
4.4/5.0 
Trang thiết bị
3.4/5.0 
Hoạt động xã hội
4.7/5.0 
Chất Lượng / Sự Tiến Bộ về ngôn ngữ của Khóa Học
4.6/5.0 
Giá trị so với tiền bỏ ra
3.9/5.0 
Nơi Ở
Ở Cùng Gia Đình Giám Hộ
4.0/5.0 
Căn hộ ở chung
4.0/5.0 
Khác
3.8/5.0 
Những điều về Language Schools New Zealand, Queenstown mà học viên yêu thích
bầu không gian học tập thân thiên
Đánh giá tổng thể
4.0/5.0
Giá trị so với tiền bỏ ra
4.0/5.0
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
3.0/5.0
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
4.0/5.0
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
5.0/5.0
Tổ chức của trường
5.0/5.0
Hoạt động xã hội
5.0/5.0
Nơi Ở
Khác
4.0/5.0
mối quan hệ giữa giáo viên và học viên
Đánh giá tổng thể
4.0/5.0
Giá trị so với tiền bỏ ra
3.0/5.0
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
5.0/5.0
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
3.0/5.0
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
5.0/5.0
Tổ chức của trường
4.0/5.0
Hoạt động xã hội
5.0/5.0
Nơi Ở
Căn hộ ở chung
4.0/5.0
Khác
4.0/5.0
Thông tin bổ sung
Lời khuyên của người trong cuộc mà học viên tương lai không nên bỏ qua: không có hệ thống sưởi ấm trung tâm trong nhà
Con người và sự tử tế, tốt bụng
Đánh giá tổng thể
5.0/5.0
Giá trị so với tiền bỏ ra
4.0/5.0
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
5.0/5.0
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
3.0/5.0
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
4.0/5.0
Tổ chức của trường
4.0/5.0
Hoạt động xã hội
4.0/5.0
Nơi Ở
Căn hộ ở chung
4.0/5.0
Thông tin bổ sung
Lời khuyên của người trong cuộc mà học viên tương lai không nên bỏ qua: Điều đó khiến cho căn phòng được đặt tên là Brazil, là phòng lớn nhất trong ngôi nhà mới
Các ý kiến ​​khác: Thành phố, con người, tôi thật sự thấy thích nơi đây và chắc chắn tôi sẽ trở lại trong tương lai. Cuộc sống nơi đây, sự thư thái mà tôi rất yêu!

Những trường Tiếng Anh khác

Trường Tiếng Anh ở New Zealand
Trường Tiếng Anh ở các nước khác trên thế giới
So sánh tất cả các trường ở New Zealand
onscroll="return false;">
X

Bảng Tính Chi Phí Khóa Học - Báo Giá

năm
Ngày bắt đầu
Ngày đến
Ngày đi
Không có gì bất ngờ!Đây là tổng giá bao gồm toàn bộ phí và thuế bán hàng:
ĐẶT trực tuyến với giá thấp nhất
Quyền lợi đặc biệt chỉ có khi đặt chỗ với LanguageCourse.net:
  • Tự tin đặt chỗ: 45.503 khóa học ngôn ngữ đã được đặt qua LanguageCourse.net. Hãy tin tưởng trang web các khóa học ngôn ngữ #1.
# # # # # # # #
Đảm bảo khóa học của bạn ngay hôm nay.

Báo giá PDF miễn phí

Nhận báo giá miễn phí dạng PDF, gửi đến địa chỉ email của bạn, cho khóa học tại Language Schools New Zealand mà bạn đã chọn trong bảng tính giá khóa học trước đó. Hãy giữ để tham khảo hoặc chia sẻ với người khác.
Nếu có các thắc mắc khác, vui lòng gọi số hoặc sử dụng mẫu liên hệ của chúng tôi.

Báo giá PDF miễn phí



Tin nhắn của bạn đã được gửi.


Báo giá PDF miễn phí

Hỏi Language Schools New Zealand để xác nhận chỗ còn trống

Gửi tin nhắn cho trường để xác nhận sẵn sàng cho:
Khóa học:
Ngày bắt đầu:
Thời lượng khoá học: tuần
Nơi Ở:
Ngày đến:
Ngày đi:
Đưa đón ở sân bay:
Tên:
Họ:
Địa chỉ email:
Trình độ ngoại ngữ:

Bình luận cho trường (tùy chọn):



Hỏi Language Schools New Zealand để xác nhận chỗ còn trống



Câu hỏi của bạn đã được gửi cho Language Schools New Zealand để xác minh khóa học bạn đã chọn vào ngày bạn yêu cầu có còn chỗ không.
Đã có lỗi xảy ra khi xử lý yêu cầu của bạn:


Gửi Báo Giá qua email