X

LSI - Language Studies International, Cambridge, Anh

Thuộc Top 20% các trường dạy Tiếng Anh có tiếng nhất ở Anh trong 12 tháng qua
4.0/5

Cambridge  

Những trường Tiếng Anh khác ở Cambridge cung cấp các khóa học Tiếng Anh
  1. English Language School 4.0/5.0 
  2. Study & Live in your Teacher's Home 4.5/5.0 

LSI - Language Studies International

Trường ngôn ngữ LSI - Language Studies International được thành lập tại Cambridge, Anh vào năm 1994. Trường tọa lạc tại 41 Tenison Road, CB1 2DG Cambridge (Anh).

Chứng Chỉ Công Nhận và Dấu Chứng Nhận Chất Lượng

Independent Schools Inspectorate

Quy mô trường:

Trang thiết bị

  • Lò vi sóng cho học viên dùng

  • Tủ lạnh cho học viên dùng

  • Máy bán đồ ăn nhẹ

  • Máy bán đồ uống

  • Phòng máy

  • Thư viện

  • Báo hàng ngày

  • Thuê đĩa phim

  • Miễn phí sử dụng các phần mềm học tiếng sau thời gian trên lớp

  • Phòng vui chơi

  • Phòng chờ

  • Vườn cây

  • Bàn hỗ trợ học viên

  • Máy in cho học viên dùng

  • Trò chơi điện tử

  • Bóng bàn

  • Cây nước nóng lạnh miễn phí

  • WIFI miễn phí

Trang thiết bị của phòng học

  • Tivi ở tất cả các phòng học

  • Bảng trắng điện tử ở một số phòng học

  • Sưởi ấm ở tất cả các phòng học

  • Tràn ngập ánh sáng tự nhiên ở tất cả các phòng học

Số lượng các phòng học:

12

Số lượng các máy trạm công cộng:

20

Giá bao gồm

  • Truy cập Internet và sử dụng máy tính của trường
  • Mạng LAN không dây tại trường
  • Giấy chứng nhận tham dự khóa học được cấp miễn phí
  • Kiểm tra trình độ và xếp lớp vào buổi đầu khóa học
  • Đối với các khóa học cho trẻ em: chương trình vui chơi được bố trí miễn phí vào tất cả các buổi chiều
  • Đối với các khóa học cho người lớn: tối thiểu sẽ có một hoạt động giải trí được bố trí miễn phí hàng tuần

Tài liệu khóa học:

Thông thường tài liệu khóa học sẽ được phát miễn phí cho học viên và sẽ thuộc tài sản của học viên.

Số học viên trung bình

  • Các khóa học cho người lớn vào mùa hè: 200
  • Các khóa học cho người lớn suốt năm: 85
  • Các khóa học cho trẻ em vào mùa hè: 100
  • Các khóa học cho trẻ em suốt năm: 30

Tuổi trung bình của học viên

  • vào mùa hè: 21 năm
  • suốt năm: 25 năm

Trình độ trung bình

  • Các khóa học cho người lớn vào mùa hè: 15
  • Các khóa học cho người lớn suốt năm: 10
  • Các khóa học cho trẻ em vào mùa hè: 16
  • Các khóa học cho trẻ em suốt năm: 12

Tuổi tối thiểu của học viên

  • 16 năm
  • 12 năm đối với những khóa học đặc biệt cho Trẻ

Tổ chức các Kì Thi:

  • Cambridge First,
  • Cambridge Advanced,
  • IELTS,
  • TOEFL,
  • FCE/CAE,
  • TKT

Kết quả thi trung bình:

90% vào lúc Cambridge First, 90% vào lúc Cambridge Advanced, 90% vào lúc IELTS, 90% vào lúc TOEFL, 90 vào lúc FCE/CAE, .

Trình độ giáo viên Tiếng Anh

  • 100 % có bằng đại học
  • 100 % có bằng cấp giảng dạy ngoại ngữ được công nhận

Các ngôn ngữ được đội ngũ nhân viên của trường sử dụng khi giao tiếp(nhà trường không đảm bảo điều này):

10
1
6
3
1
2
2
2
8
3
5
4
4
7
5
3
4
Chi-lê 4 %

Đưa đón ở sân bay

Sân bay đến hợp lý nhất là London Stansted (STN). Mất 45 phút đến trường.

Trường ngoại ngữ hiện đã ngừng hoạt động

Trong năm 2016 (bao gồm các ngày nghỉ của ngân hàng quốc gia và địa phương): 01.Thg 1.2016, 25.Thg 3.2016, 28.Thg 3.2016, 02.Tháng Năm.2016, 30.Tháng Năm.2016, 29.Thg 8.2016, 24.Thg 12.2016 - 31.Thg 12.2016

Tiếng Anh Các khóa học

Tất cả biểu giá tính theo £ (chuyển đổi tiền tệ). Hiển thị dưới đây là biểu giá tiền học ban đầu của nhà trường.
Tuần 1 2 3 4 6 8 10 16 20 25 Additional Week
Giá trong £ 310295 620589 930884 11201064 16801596 22402128 28002660 40003800 50004750 53755107 265252
Ngày bắt đầu
Vào các Thứ Hai .
Lịch học chung
Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
Buổi sáng: 9:00  - 12:50
Buổi chiều: 13:45  - 15:30
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Sơ cấp (A2)
Tuần 1 2 3 4 6 8 10 16 20 25 Additional Week
Giá trong £ 240228 480456 720684 920874 13801311 18401748 23002185 32803116 41003895 46254394 220209
Ngày bắt đầu
Vào các Thứ Hai .
Lịch học chung
Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
Buổi sáng: 9:00  - 12:50
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Sơ cấp (A2)
Tuần 1 2 3 4 6 8 10 16 20 25 Additional Week
Giá trong £ 120114 240228 360342 460437 690656 920874 11501093 16001520 20001900 22502138 110105
Ngày bắt đầu
Vào các Thứ Hai .
Lịch học chung
Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
Buổi chiều: 13:45  - 15:30
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Sơ cấp (A2)
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 10 12 Additional Week
Giá trong £ 260247 520494 770732 1030979 12901226 15501473 18101720 20701967 25902461 31102955 260247
Ngày bắt đầu
Vào các Thứ Hai .
Lịch học chung
Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
Buổi chiều: 13:45
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Sơ cấp (A2)
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 10 12 Additional Week
Giá trong £ 500475 1000950 15001425 20001900 25002375 30002850 35003325 40003800 50004750 60005700 500475
Ngày bắt đầu
Vào các Thứ Hai .
Lịch học chung
Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
Buổi chiều: 13:45  - 15:30
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Sơ cấp (A2)
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 10 12 Additional Week
Giá trong £ 980931 19601862 29402793 39203724 49004655 58805586 68606517 78407448 98009310 1176011172 980931
Ngày bắt đầu
Vào các Thứ Hai .
Lịch học chung
Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
Buổi sáng: 9:00  - 12:50
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Người mới học (A1) - Không đòi hỏi kiến thức trước đó
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 10 12 Additional Week
Giá trong £ 14501378 29002755 43504133 58005510 72506888 87008265 101509643 1160011020 1450013775 1740016530 14501378
Ngày bắt đầu
Vào các Thứ Hai .
Lịch học chung
Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
Buổi sáng: 9:00  - 12:40
Buổi chiều: 13:45  - 15:30
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Sơ cấp (A2)
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 10 12 Additional Week
Giá trong £ 19401843 38803686 58205529 77607372 97009215 1164011058 1358012901 1552014744 1940018430 2328022116 19401843
Ngày bắt đầu
Vào các Thứ Hai .
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Sơ cấp (A2)
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Giá trong £ 42644051 -- -- -- -- -- -- -- -- -- --
Ngày bắt đầu
Vào các Thứ Hai .
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Sơ cấp (A2)
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 10 12 Additional Week
Giá trong £ -- 560532 840798 11201064 14001330 16801596 19601862 22402128 28002660 31803021 265252
Ngày bắt đầu
Vào mỗi Thứ Hai đầu tháng .
Lịch học chung
Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
Buổi sáng: 9:00  - 12:50
Buổi chiều: 13:45  - 13:30
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Dưới trung cấp (B1)
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Giá trong £ 600585 12001170 18001755 24002340 30002925 -- -- -- -- -- --
Giá tiền khóa học bao gồm chỗ ở
Ở nhà người bản xứ, Phòng đôi, Ăn đủ các bữa (sáng + trưa + tối)
Ngày bắt đầu
2016: 04.Thg 1.2016, 11.Thg 1.2016, 18.Thg 1.2016, 25.Thg 1.2016, 01.Thg 2.2016, 08.Thg 2.2016, 15.Thg 2.2016, 27.Thg 6.2016, 04.Thg 7.2016, 11.Thg 7.2016, 18.Thg 7.2016, 25.Thg 7.2016, 01.Thg 8.2016.
Lịch học chung
Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
Buổi sáng: 9:00  - 12:50
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Sơ cấp (A2)
Mùa cao điểm
Phụ thu mùa cao điểm theo tuần: 30 £ Các ngày vào mùa cao điểm 26.Thg 6.2016 - 06.Thg 8.2016
Tuần 1 2 3 4 6 8 10 16 20 25 Additional Week
Giá trong £ 310295 620589 930884 11201064 16801596 22402128 28002660 40003800 50004750 53755107 265252
Ngày bắt đầu
Vào các Thứ Hai .
Lịch học chung
Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
Buổi sáng: 9:00  - 12:50
Buổi chiều: 13:45  - 15:30
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Dưới trung cấp (B1)
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 10 12 Additional Week
Giá trong £ 310295 620589 930884 12401178 15501473 18601767 21702062 24802356 31002945 37203534 310295
Ngày bắt đầu
Vào mỗi Thứ Hai đầu tháng .
Lịch học chung
Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
Buổi sáng: 9:00  - 12:50
Buổi chiều: 13:45  - 15:30
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Dưới trung cấp (B1)
Tuần 1 2 3 4 6 8 10 16 20 25 Additional Week
Giá trong £ 310295 620589 930884 11201064 16801596 22402128 28002660 40003800 50004750 53755107 265252
Ngày bắt đầu
Vào mỗi Thứ Hai đầu tháng .
Lịch học chung
Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
Buổi sáng: 9:00  - 12:50
Buổi chiều: 13:45  - 15:30
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Dưới trung cấp (B1)
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Giá trong £ -- -- -- 11201064 -- -- -- 22402128 -- -- --
Ngày bắt đầu
2016: 25.Thg 1.2016, 29.Thg 3.2016, 13.Thg 6.2016, 11.Thg 7.2016, 22.Thg 8.2016, 10.Thg 10.2016.
Lịch học chung
Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
Buổi sáng: 9:00  - 12:50
Buổi chiều: 13:45  - 15:30
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Dưới trung cấp (B1)
Ngày Thi
19.Thg 3.2016, 21.Tháng Năm.2016, 09.Thg 7.2016, 05.Thg 8.2016, 15.Thg 10.2016, 03.Thg 12.2016
Lệ phí thi
130 £
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Giá trong £ -- -- -- 920874 -- -- -- 18401748 -- -- --
Ngày bắt đầu
2016: 25.Thg 1.2016, 29.Thg 3.2016, 13.Thg 6.2016, 11.Thg 7.2016, 22.Thg 8.2016, 10.Thg 10.2016.
Lịch học chung
Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
Buổi sáng: 9:00  - 12:50
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Dưới trung cấp (B1)
Ngày Thi
19.Thg 3.2016, 21.Tháng Năm.2016, 09.Thg 7.2016, 05.Thg 8.2016, 15.Thg 10.2016, 03.Thg 12.2016
Lệ phí thi
130 £
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Giá trong £ -- -- -- 11201064 -- -- -- 22402128 -- -- --
Ngày bắt đầu
2016: 25.Thg 1.2016, 04.Thg 4.2016, 20.Thg 6.2016, 18.Thg 7.2016, 30.Thg 8.2016, 10.Thg 10.2016.
Lịch học chung
Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
Buổi sáng: 9:00  - 12:50
Buổi chiều: 13:45  - 15:30
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Trên trung cấp (B2)
Ngày Thi
18.Thg 3.2016, 28.Tháng Năm.2016, 16.Thg 7.2016, 13.Thg 8.2016, 22.Thg 10.2016, 02.Thg 12.2016
Lệ phí thi
130 £
Lưu ý:Tất cả khóa học được cung cấp bởi LSI - Language Studies International, Cambridge có thể được đăng ký đặt trực tuyến với LanguageCourse.Net. Trong trường hợp khóa học nào không được liệt kê ở trên, chỉ cần miêu tả lại khóa học tại phần bình luận của mẫu đăng ký trực tuyến.
Thời lượng buổi học: 50 phút
Phí hành chính của trường: 70.00  £
Các lớp học cá nhân Tiền học phí các buổi học cá nhân riêng lẻ có thể được đặt trước với biểu giá 52 £. Chúng tôi huyến khích kết hợp các buổi học cá nhân và học nhóm. Những buổi học cá nhân sẽ khuyến khích bạn chủ động giao tiếp bằng ngoại ngữ và sẽ cho bạn cơ hội để thảo luận các vấn đề và điểm yếu riêng.

Nơi Ở

tuần 1 2 3 4 Additional Week
Giá trong £ 190 380 570 760 190
Các mức giá dựa theo nơi ở từ Chủ Nhật đến Chủ Nhật
Giá mỗi người
Không nhận đặt ở thêm qua đêm.
Lưu Trú Tại Phòng:
Phòng đơn.
Khoảng cách từ trường học:
13 phút đi bộ (trung bình do các cựu học viên của chúng tôi báo lại)
Bao gồm:
Khăn tắm, Chăn ga gối đệm, Dọn dẹp hàng tuần, Sử dụng dịch vụ giặt ủi, Nhà bếp, Truy cập Wifi(mạng Lan không dây) trong tòa nhà (WIFI miễn phí ), Hệ thống sưởi, Không có bữa ăn, Phòng tắm riêng.
Tuổi của học viên
Tuổi tối thiểu của học viên: 18
Tuổi tối đa của học viên: 0
Ngày
Các ngày vào mùa cao điểm 26.Thg 6.2016 - 06.Thg 8.2016
Mùa cao điểm
tuần 1 2 3 4 Additional Week
Giá trong £ 170 340 510 680 170
Các mức giá dựa theo nơi ở từ Chủ Nhật đến Chủ Nhật
Giá mỗi người
Không nhận đặt ở thêm qua đêm.
Lưu Trú Tại Phòng:
Phòng đơn.
Khoảng cách từ trường học:
23 phút đi bộ (trung bình do các cựu học viên của chúng tôi báo lại)
Bao gồm:
Khăn tắm, Chăn ga gối đệm, Dọn dẹp hàng tuần, Sử dụng dịch vụ giặt ủi, Hệ thống sưởi, Ăn hai bữa (sáng + trưa/tối), Phòng tắm chung.
Tuổi của học viên
Tuổi tối thiểu của học viên: 16
Tuổi tối đa của học viên: 0
Ngày
Các ngày vào mùa cao điểm 19.Thg 6.2016 - 28.Thg 8.2016
Mùa cao điểm
Phụ thu mùa cao điểm theo tuần: 20 £
tuần 1 2 3 4 Additional Week
Giá trong £ 115 230 345 460 115
Các mức giá dựa theo nơi ở từ Chủ Nhật đến Chủ Nhật
Giá mỗi người
Không nhận đặt ở thêm qua đêm.
Lưu Trú Tại Phòng:
Phòng đôi (chỉ dành cho 2 người đi cùng nhau).
Khoảng cách từ trường học:
30 phút bằng phương tiện công cộng
Bao gồm:
Khăn tắm, Chăn ga gối đệm, Dọn dẹp hàng tuần, Sử dụng dịch vụ giặt ủi, Hệ thống sưởi, Ăn sáng, Phòng tắm chung.
Tuổi của học viên
Tuổi tối thiểu của học viên: 16
Tuổi tối đa của học viên: 0
Ngày
Các ngày vào mùa cao điểm 19.Thg 6.2016 - 28.Thg 8.2016
Mùa cao điểm
Phụ thu mùa cao điểm theo tuần: 20 £
tuần 1 2 3 4 Additional Week
Giá trong £ 135 270 405 540 135
Các mức giá dựa theo nơi ở từ Chủ Nhật đến Chủ Nhật
Giá mỗi người
Không nhận đặt ở thêm qua đêm.
Lưu Trú Tại Phòng:
Phòng đơn.
Khoảng cách từ trường học:
30 phút bằng phương tiện công cộng
Bao gồm:
Khăn tắm, Chăn ga gối đệm, Dọn dẹp hàng tuần, Sử dụng dịch vụ giặt ủi, Hệ thống sưởi, Ăn sáng, Phòng tắm chung.
Tuổi của học viên
Tuổi tối thiểu của học viên: 16
Tuổi tối đa của học viên: 0
Ngày
Các ngày vào mùa cao điểm 19.Thg 6.2016 - 28.Thg 8.2016
Mùa cao điểm
Phụ thu mùa cao điểm theo tuần: 20 £
tuần 1 2 3 4 Additional Week
Giá trong £ 150 300 450 600 150
Các mức giá dựa theo nơi ở từ Chủ Nhật đến Chủ Nhật
Giá mỗi người
Không nhận đặt ở thêm qua đêm.
Lưu Trú Tại Phòng:
Phòng đôi (chỉ dành cho 2 người đi cùng nhau).
Khoảng cách từ trường học:
27 phút bằng phương tiện công cộng (trung bình do các cựu học viên của chúng tôi báo lại)
Bao gồm:
Khăn tắm, Chăn ga gối đệm, Dọn dẹp hàng tuần, Sử dụng dịch vụ giặt ủi, Hệ thống sưởi, Ăn hai bữa (sáng + trưa/tối), Phòng tắm chung.
Tuổi của học viên
Tuổi tối thiểu của học viên: 16
Tuổi tối đa của học viên: 0
Ngày
Các ngày vào mùa cao điểm 19.Thg 6.2016 - 28.Thg 8.2016
Mùa cao điểm
Phụ thu mùa cao điểm theo tuần: 20 £
tuần 1 2 3 4 Additional Week
Giá trong £ 195 390 585 780 195
Các mức giá dựa theo nơi ở từ Chủ Nhật đến Thứ Bảy
Giá mỗi người
Không nhận đặt ở thêm qua đêm.
Lưu Trú Tại Phòng:
Phòng đơn.
Khoảng cách từ trường học:
15 phút đi bộ (trung bình do các cựu học viên của chúng tôi báo lại)
Bao gồm:
Chăn ga gối đệm, Dọn dẹp hàng tuần, Sử dụng dịch vụ giặt ủi, Nhà bếp, Truy cập Wifi(mạng Lan không dây) trong tòa nhà (phí bổ sung), Hệ thống sưởi, Không có bữa ăn, Phòng tắm riêng.
Tuổi của học viên
Tuổi tối thiểu của học viên: 18
Tuổi tối đa của học viên: 0
Ngày
Ngày này không khả dụng28.Thg 8.2016 - 31.Thg 12.2016
Các ngày vào mùa cao điểm 26.Thg 6.2016 - 06.Thg 8.2016
Mùa cao điểm
tuần 1 2 3 4 Additional Week
Giá trong £ 215 430 645 860 215
Các mức giá dựa theo nơi ở từ Chủ Nhật đến Thứ Bảy
Giá mỗi người
Không nhận đặt ở thêm qua đêm.
Lưu Trú Tại Phòng:
Phòng đơn.
Khoảng cách từ trường học:
25 phút đi bộ
Bao gồm:
TV, Chăn ga gối đệm, Dọn dẹp hàng tuần, Sử dụng dịch vụ giặt ủi, Nhà bếp, Truy cập Wifi(mạng Lan không dây) trong tòa nhà (WIFI miễn phí ), Hệ thống sưởi, Không có bữa ăn, Phòng tắm chung.
Tuổi của học viên
Tuổi tối thiểu của học viên: 18
Tuổi tối đa của học viên: 0
Ngày
Các ngày vào mùa cao điểm 26.Thg 6.2016 - 06.Thg 8.2016
Mùa cao điểm
  • Liệu có nên tối đa là 1 học viên đối với mỗi quốc tịch?
  • Phòng đơn: o
  • Tùy chọn đưa đón tại sân bay
    London Heathrow Airport: tính là $ airport_transfer_costs £ (một chiều); tính là $ airport_transfer_costs £ (khứ hồi)
    Stansted Airport: tính là $ airport_transfer_costs £ (một chiều); tính là $ airport_transfer_costs £ (khứ hồi)
    London Gatwick Airport: tính là $ airport_transfer_costs £ (một chiều); tính là $ airport_transfer_costs £ (khứ hồi)

Hoạt động giải trí

Hoạt động giải trí hoạt động hiện có có trong khóa học do trường tổ chức khoảng cách từ trường học
Âm nhạc 0.5 km
Bơi lội 1 km
Bóng bàn  
Bóng chuyền 1.9 km
Bóng quần 1.9 km
Bóng đá 1 km
Crikê 1 km
Khiêu vũ 0.5 km
Lướt ván buồm 46 km
Quần vợt 1.9 km
Đánh golf 2.2 km

Nhận xét

4.0/5.0
Đánh giá tổng thể
(94 )
Thành Phố / Bang
4.5/5.0 
Tổ chức
4.1/5.0 
Trang thiết bị
3.6/5.0 
Hoạt động xã hội
3.6/5.0 
Chất Lượng / Sự Tiến Bộ về ngôn ngữ của Khóa Học
4.0/5.0 
Giá trị so với tiền bỏ ra
3.4/5.0 
Nơi Ở
Ở Cùng Gia Đình Giám Hộ
3.6/5.0 
Căn hộ ở chung
3.6/5.0 
Khác
3.6/5.0 
Những điều về LSI - Language Studies International, Cambridge mà học viên yêu thích
Trước hết đó là con người, thứ hai là môi trường và các bài học khá dễ chịu.
Đánh giá tổng thể
5.0/5.0
Giá trị so với tiền bỏ ra
4.0/5.0
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
4.0/5.0
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
5.0/5.0
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
5.0/5.0
Tổ chức của trường
5.0/5.0
Hoạt động xã hội
4.0/5.0
Nơi Ở
Ở Nhà Người Bản Xứ
3.0/5.0
Khác
3.0/5.0
Căn hộ ở chung
4.0/5.0
Trường nằm ở trung tâm thành phố
Đánh giá tổng thể
5.0/5.0
Giá trị so với tiền bỏ ra
3.0/5.0
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
5.0/5.0
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
3.0/5.0
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
4.0/5.0
Tổ chức của trường
3.0/5.0
Hoạt động xã hội
5.0/5.0
Nơi Ở
Khác
5.0/5.0
Thông tin bổ sung
Các ý kiến ​​khác: Trong suốt các tháng hè, nhà trường gần như quá tải, việc tổ chức không còn được tốt như những tháng khác trong năm
Bạn gặp rất nhiều người có suy nghĩ thoáng từ khắp nơi trên thế giới và ở đó luôn là môi trường học tập rất thư giãn.
Đánh giá tổng thể
5.0/5.0
Giá trị so với tiền bỏ ra
4.0/5.0
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
5.0/5.0
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
4.0/5.0
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
5.0/5.0
Tổ chức của trường
5.0/5.0
Hoạt động xã hội
4.0/5.0
Nơi Ở
Ở Nhà Người Bản Xứ
4.0/5.0
Thông tin bổ sung
Các ý kiến ​​khác: Nếu tôi có thời gian, chắc chắn tôi sẽ ở lại lâu hơn.

Photos / Video

# } }
# } }
# } }
# } }
# } }
# } }
# } }

Bảng Tính Chi Phí Khóa Học - Báo Giá

năm
Ngày bắt đầu
Ngày đến
Ngày đi
Không có gì bất ngờ!Đây là tổng giá bao gồm toàn bộ phí và thuế bán hàng:
ĐẶT trực tuyến với giá thấp nhất
Quyền lợi đặc biệt chỉ có khi đặt chỗ với LanguageCourse.net:
  • Phương thức thanh toán ưu tiên. Bảo đảm có chỗ cho bạn bằng cách thanh toán một phần chỉ với thay vì thanh toán toàn bộ phí ngay.
  • Tự tin đặt chỗ: 44.840 khóa học ngôn ngữ đã được đặt qua LanguageCourse.net. Hãy tin tưởng trang web các khóa học ngôn ngữ #1.
  • Hủy MIỄN PHÍ
# # # # # # #
Đảm bảo khóa học của bạn ngay hôm nay.

Gửi Báo Giá qua email

Dựa theo chọn lựa của bạn, biểu mẫu này sẽ tự động gửi báo giá qua email.
Nếu có các thắc mắc khác, vui lòng gọi số hoặc sử dụng mẫu liên hệ của chúng tôi
Tên người nhận:
Họ người nhận:
Email người nhận:
Tên người gửi (nếu khác với tên người nhận):
Ý kiến bình luận gửi người nhận: (tùy chọn):




Gửi Báo Giá qua email



Tin nhắn của bạn đã được gửi.


Gửi Báo Giá qua email