X

Open Hearts Language Academy, Miami, Hoa Kỳ

Những gì chúng tôi thích về trường

  • Khu nhà sinh viên nằm ngay tại trường
  • Trường được đánh giá tốt nhất ở Miami
  • chỗ ở Ở nhà người bản xứ rất gần trường
  • Có sự pha trộn tuyệt vời giữa các quốc tịch của học sinh
  • bể bơi ngoài trời

Open Hearts Language Academy

Trường ngôn ngữ Open Hearts Language Academy được thành lập tại Miami, Hoa Kỳ vào năm 1998. Trường tọa lạc tại 825 Brickell Bay Drive. 18 Floor, 33131 Miami (Hoa Kỳ).

Chứng Chỉ Công Nhận và Dấu Chứng Nhận Chất Lượng

Accredited by The Commission on English Language Programs- CEA

Quy mô trường:

Trang thiết bị

  • Quán ăn tự phục vụ

  • Nhà hàng

  • Nhà bếp cho học viên dùng

  • Lò vi sóng cho học viên dùng

  • Tủ lạnh cho học viên dùng

  • Máy bán đồ ăn nhẹ

  • Máy bán đồ uống

  • Phòng máy

  • Miễn phí sử dụng các phần mềm học tiếng sau thời gian trên lớp

  • Phòng chờ

  • Bàn hỗ trợ học viên

  • Máy phô-tô

  • Máy in cho học viên dùng

  • Phòng gym

  • Bể bơi ngoài trời

  • Cây nước nóng lạnh miễn phí

  • WIFI miễn phí

Các tiện nghi dành cho học viên khuyết tật

  • Chỗ đỗ ô tô cho người khuyết tật

  • Xe lăn có thể tiếp cận tới phòng học

  • Phòng vệ sinh cho người khuyết tật

  • Xe lăn có thể tiếp cận tới bộ phận lễ tân

  • Xe lăn có thể tiếp cận tới quán ăn tự phục vụ

Trang thiết bị của phòng học

  • Tivi ở tất cả các phòng học

  • Bảng trắng điện tử ở hầu hết các phòng học

  • điều hòa không khí ở tất cả các phòng học

  • Sưởi ấm ở tất cả các phòng học

  • Tràn ngập ánh sáng tự nhiên ở tất cả các phòng học

Số lượng các phòng học:

25

Số lượng các máy trạm công cộng:

50

Giá bao gồm

  • Truy cập Internet và sử dụng máy tính của trường
  • Sử dụng bể bơi miễn phí
  • Mạng LAN không dây tại trường
  • Giấy chứng nhận tham dự khóa học được cấp miễn phí
  • Miễn phí đưa đón tại sân bay cho tất cả các khóa học dành cho trẻ em (cả 2 chiều)
  • Kiểm tra trình độ và xếp lớp vào buổi đầu khóa học
  • Kiểm tra trình độ và xếp lớp trước khi đến

Tài liệu khóa học:

Thường thì học sinh sẽ phải mua tài liệu cho khóa học. Giá của tài liệu cho khóa học vào khoảng 50-150 US$ cho mỗi khóa học.

Số học viên trung bình

  • Các khóa học cho người lớn vào mùa hè: 385
  • Các khóa học cho người lớn suốt năm: 240
  • Các khóa học cho trẻ em vào mùa hè: 650
  • Các khóa học cho trẻ em suốt năm: 120

Tuổi trung bình của học viên

  • vào mùa hè: 21 năm
  • suốt năm: 25 năm

Trình độ trung bình

  • Các khóa học cho người lớn vào mùa hè: 8
  • Các khóa học cho người lớn suốt năm: 8
  • Các khóa học cho trẻ em vào mùa hè: 5
  • Các khóa học cho trẻ em suốt năm: 5

Tuổi tối thiểu của học viên

  • 16 năm
  • 12 năm đối với những khóa học đặc biệt cho Trẻ

Tổ chức các Kì Thi:

  • TOEFL

Kết quả thi trung bình:

82 to 90 vào lúc TOEFL.

Trình độ giáo viên Tiếng Anh

  • 100 % có bằng đại học
  • 100 % có bằng cấp giảng dạy ngoại ngữ được công nhận

Các ngôn ngữ được đội ngũ nhân viên của trường sử dụng khi giao tiếp(nhà trường không đảm bảo điều này):

9
2
3
9
11
5
8
4
2
3
4
3
1
3
10
1

Đưa đón ở sân bay

Sân bay đến hợp lý nhất là Miami International (MIA). Mất 20 phút đến trường.

Trường ngoại ngữ hiện đã ngừng hoạt động

Trong năm 2016 (bao gồm các ngày nghỉ của ngân hàng quốc gia và địa phương): 01.Thg 1.2016, 08.Thg 1.2016, 18.Thg 1.2016, 15.Thg 2.2016, 25.Thg 3.2016, 01.Thg 4.2016, 30.Tháng Năm.2016, 24.Thg 6.2016, 04.Thg 7.2016, 19.Thg 8.2016, 05.Thg 9.2016, 11.Thg 11.2016, 24.Thg 11.2016, 25.Thg 11.2016, 26.Thg 12.2016 Trong năm 2017 (bao gồm các ngày nghỉ của ngân hàng quốc gia và địa phương): 02.Thg 1.2017, 06.Thg 1.2017, 16.Thg 1.2017, 20.Thg 2.2017, 31.Thg 3.2017, 14.Thg 4.2017, 29.Tháng Năm.2017, 23.Thg 6.2017, 04.Thg 7.2017, 18.Thg 8.2017, 04.Thg 9.2017, 13.Thg 10.2017, 23.Thg 11.2017, 24.Thg 11.2017, 25.Thg 12.2017, 26.Thg 12.2017

Tiếng Anh Các khóa học

Tất cả biểu giá tính theo US$ (chuyển đổi tiền tệ). Hiển thị dưới đây là biểu giá tiền học ban đầu của nhà trường.
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 10 12 Additional Week
Giá trong US$ -- 520494 780741 1040988 13001235 15601482 18201729 20801976 26002470 31202964 260247
Ngày bắt đầu
2016: 11.Thg 1.2016, 08.Thg 2.2016, 14.Thg 3.2016, 11.Thg 4.2016, 09.Tháng Năm.2016, 12.Thg 6.2016, 11.Thg 7.2016, 08.Thg 8.2016, 12.Thg 9.2016, 10.Thg 10.2016, 14.Thg 11.2016, 12.Thg 12.2016.
2017: 09.Thg 1.2017, 23.Thg 1.2017, 06.Thg 2.2017, 21.Thg 2.2017, 06.Thg 3.2017, 20.Thg 3.2017, 03.Thg 4.2017, 17.Thg 4.2017, 01.Tháng Năm.2017, 15.Tháng Năm.2017, 30.Tháng Năm.2017, 12.Thg 6.2017, 26.Thg 6.2017, 10.Thg 7.2017, 24.Thg 7.2017, 07.Thg 8.2017, 21.Thg 8.2017, 05.Thg 9.2017, 18.Thg 9.2017, 02.Thg 10.2017, 16.Thg 10.2017, 30.Thg 10.2017, 13.Thg 11.2017, 27.Thg 11.2017, 11.Thg 12.2017.
Lịch học chung
Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
Buổi sáng: 9:00  - 12:40
Buổi chiều: 13:00  - 13:50
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Người mới học (A1) - Không đòi hỏi kiến thức trước đó
ĐẶT trực tuyến với giá thấp nhất »
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 10 12 Additional Week
Giá trong US$ -- 440418 660627 880836 11001045 13201254 15401463 17601672 22002090 26402508 220209
Ngày bắt đầu
2016: 11.Thg 1.2016, 08.Thg 2.2016, 14.Thg 3.2016, 11.Thg 4.2016, 09.Tháng Năm.2016, 12.Thg 6.2016, 11.Thg 7.2016, 08.Thg 8.2016, 12.Thg 9.2016, 10.Thg 10.2016, 14.Thg 11.2016, 12.Thg 12.2016.
2017: 09.Thg 1.2017, 23.Thg 1.2017, 06.Thg 2.2017, 21.Thg 2.2017, 06.Thg 3.2017, 20.Thg 3.2017, 03.Thg 4.2017, 17.Thg 4.2017, 01.Tháng Năm.2017, 15.Tháng Năm.2017, 30.Tháng Năm.2017, 12.Thg 6.2017, 26.Thg 6.2017, 10.Thg 7.2017, 24.Thg 7.2017, 07.Thg 8.2017, 21.Thg 8.2017, 05.Thg 9.2017, 18.Thg 9.2017, 02.Thg 10.2017, 16.Thg 10.2017, 30.Thg 10.2017, 13.Thg 11.2017, 27.Thg 11.2017, 11.Thg 12.2017.
Lịch học chung
Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
Buổi sáng: 9:00  - 12:40
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Người mới học (A1) - Không đòi hỏi kiến thức trước đó
ĐẶT trực tuyến với giá thấp nhất »
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 10 12 Additional Week
Giá trong US$ 520494 1040988 15601482 20801976 26002470 31202964 36403458 41603952 52004940 62405928 520494
Ngày bắt đầu
Hàng Ngày .
Lịch học chung
Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
Buổi chiều: 14:00  - 16:00
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Người mới học (A1) - Không đòi hỏi kiến thức trước đó
ĐẶT trực tuyến với giá thấp nhất »
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 10 12 Additional Week
Giá trong US$ -- 590561 885841 11801121 14751402 17701682 20651962 23602242 29502803 35403363 295281
Ngày bắt đầu
2016: 11.Thg 1.2016, 08.Thg 2.2016, 14.Thg 3.2016, 11.Thg 4.2016, 09.Tháng Năm.2016, 12.Thg 6.2016, 11.Thg 7.2016, 08.Thg 8.2016, 12.Thg 9.2016, 10.Thg 10.2016, 14.Thg 11.2016, 12.Thg 12.2016.
2017: 09.Thg 1.2017, 23.Thg 1.2017, 06.Thg 2.2017, 21.Thg 2.2017, 06.Thg 3.2017, 20.Thg 3.2017, 03.Thg 4.2017, 17.Thg 4.2017, 01.Tháng Năm.2017, 15.Tháng Năm.2017, 30.Tháng Năm.2017, 12.Thg 6.2017, 26.Thg 6.2017, 10.Thg 7.2017, 24.Thg 7.2017, 07.Thg 8.2017, 21.Thg 8.2017, 05.Thg 9.2017, 18.Thg 9.2017, 02.Thg 10.2017, 16.Thg 10.2017, 30.Thg 10.2017, 13.Thg 11.2017, 27.Thg 11.2017, 11.Thg 12.2017.
Lịch học chung
Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
Buổi sáng: 9:00  - 12:40
Buổi chiều: 13:00  - 15:00
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Người mới học (A1) - Không đòi hỏi kiến thức trước đó
ĐẶT trực tuyến với giá thấp nhất »
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 10 12 Additional Week
Giá trong US$ -- 600570 900855 12001140 15001425 18001710 21001995 24002280 30002850 36003420 300285
Ngày bắt đầu
Vào các Thứ Hai .
2017: 09.Thg 1.2017, 23.Thg 1.2017, 06.Thg 2.2017, 21.Thg 2.2017, 06.Thg 3.2017, 20.Thg 3.2017, 03.Thg 4.2017, 17.Thg 4.2017, 01.Tháng Năm.2017, 15.Tháng Năm.2017, 30.Tháng Năm.2017, 12.Thg 6.2017, 26.Thg 6.2017, 10.Thg 7.2017, 24.Thg 7.2017, 07.Thg 8.2017, 21.Thg 8.2017, 05.Thg 9.2017, 18.Thg 9.2017, 02.Thg 10.2017, 16.Thg 10.2017, 30.Thg 10.2017, 13.Thg 11.2017, 27.Thg 11.2017, 11.Thg 12.2017.
Lịch học chung
Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
Buổi chiều: 14:10  - 17:00
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Trên trung cấp (B2)
ĐẶT trực tuyến với giá thấp nhất »
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 10 12 Additional Week
Giá trong US$ -- 600570 900855 12001140 15001425 18001710 21001995 24002280 30002850 36003420 300285
Ngày bắt đầu
2016: 11.Thg 1.2016, 08.Thg 2.2016, 14.Thg 3.2016, 11.Thg 4.2016, 09.Tháng Năm.2016, 12.Thg 6.2016, 11.Thg 7.2016, 08.Thg 8.2016, 12.Thg 9.2016, 10.Thg 10.2016, 14.Thg 11.2016, 12.Thg 12.2016.
2017: 09.Thg 1.2017, 23.Thg 1.2017, 06.Thg 2.2017, 21.Thg 2.2017, 06.Thg 3.2017, 20.Thg 3.2017, 03.Thg 4.2017, 17.Thg 4.2017, 01.Tháng Năm.2017, 15.Tháng Năm.2017, 30.Tháng Năm.2017, 12.Thg 6.2017, 26.Thg 6.2017, 10.Thg 7.2017, 24.Thg 7.2017, 07.Thg 8.2017, 21.Thg 8.2017, 05.Thg 9.2017, 18.Thg 9.2017, 02.Thg 10.2017, 16.Thg 10.2017, 30.Thg 10.2017, 13.Thg 11.2017, 27.Thg 11.2017, 11.Thg 12.2017.
Lịch học chung
Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
Buổi chiều: 14:10  - 17:00
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Trên trung cấp (B2)
ĐẶT trực tuyến với giá thấp nhất »
Lưu ý:Tất cả khóa học được cung cấp bởi Open Hearts Language Academy, Miami có thể được đăng ký đặt trực tuyến với LanguageCourse.Net. Trong trường hợp khóa học nào không được liệt kê ở trên, chỉ cần miêu tả lại khóa học tại phần bình luận của mẫu đăng ký trực tuyến.
Thời lượng buổi học: 50 phút
Phí hành chính của trường: 120.00  US$
Các lớp học cá nhân Tiền học phí các buổi học cá nhân riêng lẻ có thể được đặt trước với biểu giá 52 US$. Chúng tôi huyến khích kết hợp các buổi học cá nhân và học nhóm. Những buổi học cá nhân sẽ khuyến khích bạn chủ động giao tiếp bằng ngoại ngữ và sẽ cho bạn cơ hội để thảo luận các vấn đề và điểm yếu riêng.

Nơi Ở

tuần 1 2 3 4 Additional Week
Giá trong US$ -- 590 885 1180 295
Các mức giá dựa theo nơi ở từ Chủ Nhật đến Thứ Bảy
Giá mỗi người
Giá ở thêm qua đêm:
50 US$ (Chỉ những tối ở thêm qua đêm, ở riêng một cá nhân, mới được đặt với giá ở thêm qua đêm đã niêm yết)
Lưu Trú Tại Phòng:
Phòng ba.
Khoảng cách từ trường học:
3 phút đi bộ (trung bình do các cựu học viên của chúng tôi báo lại)
Bao gồm:
TV, Điện thoại, Khăn tắm, Chăn ga gối đệm, Dọn dẹp hàng tuần, Sử dụng dịch vụ giặt ủi, Nhà bếp, Truy cập Wifi(mạng Lan không dây) trong tòa nhà (WIFI miễn phí ), Hệ thống sưởi, Điều hoà nhiệt độ, Không có bữa ăn, Phòng tắm chung.
Tuổi của học viên
Tuổi tối thiểu của học viên: 18
Tuổi tối đa của học viên: 0
tuần 1 2 3 4 Additional Week Lệ phí một lần
(thu bởi nhà trường)
Giá trong US$ -- 570 855 1140 285 175
Các mức giá dựa theo nơi ở từ Chủ Nhật đến Thứ Bảy
Giá mỗi người
Giá ở thêm qua đêm:
50 US$ (Chỉ những tối ở thêm qua đêm, ở riêng một cá nhân, mới được đặt với giá ở thêm qua đêm đã niêm yết)
Lưu Trú Tại Phòng:
Phòng đơn.
Khoảng cách từ trường học:
60 phút bằng phương tiện công cộng
Bao gồm:
TV, Dọn dẹp hằng ngày, Khăn tắm, Chăn ga gối đệm, Dọn dẹp hàng tuần, Sử dụng dịch vụ giặt ủi, Nhà bếp, Truy cập Wifi(mạng Lan không dây) trong tòa nhà (WIFI miễn phí ), Hệ thống sưởi, Điều hoà nhiệt độ, Ăn hai bữa (sáng + trưa/tối), Phòng tắm chung.
Tuổi của học viên
Tuổi tối thiểu của học viên: 16
Tuổi tối đa của học viên: 0
Ngày
Các ngày vào mùa cao điểm 01.Thg 6.2016 - 30.Thg 9.2016
Mùa cao điểm
Phụ thu mùa cao điểm theo tuần: 40 US$
tuần 1 2 3 4 Additional Week Lệ phí một lần
(thu bởi nhà trường)
Giá trong US$ -- 420 630 840 210 175
Các mức giá dựa theo nơi ở từ Chủ Nhật đến Thứ Bảy
Giá mỗi người
Giá ở thêm qua đêm:
40 US$ (Chỉ những tối ở thêm qua đêm, ở riêng một cá nhân, mới được đặt với giá ở thêm qua đêm đã niêm yết)
Lưu Trú Tại Phòng:
Phòng đôi.
Khoảng cách từ trường học:
48 phút bằng phương tiện công cộng (trung bình do các cựu học viên của chúng tôi báo lại)
Bao gồm:
TV, Dọn dẹp hằng ngày, Khăn tắm, Chăn ga gối đệm, Dọn dẹp hàng tuần, Sử dụng dịch vụ giặt ủi, Nhà bếp, Truy cập Wifi(mạng Lan không dây) trong tòa nhà (WIFI miễn phí ), Hệ thống sưởi, Điều hoà nhiệt độ, Ăn hai bữa (sáng + trưa/tối), Phòng tắm chung.
Tuổi của học viên
Tuổi tối thiểu của học viên: 16
Tuổi tối đa của học viên: 0
Ngày
Các ngày vào mùa cao điểm 01.Thg 6.2016 - 30.Thg 9.2016
Mùa cao điểm
Phụ thu mùa cao điểm theo tuần: 40 US$
tuần 1 2 3 4 Additional Week
Giá trong US$ 570 1140 1710 2280 570
Các mức giá dựa theo nơi ở từ Chủ Nhật đến Thứ Bảy
Giá mỗi người
Giá ở thêm qua đêm:
100 US$ (Chỉ những tối ở thêm qua đêm, ở riêng một cá nhân, mới được đặt với giá ở thêm qua đêm đã niêm yết)
Lưu Trú Tại Phòng:
Phòng đơn.
Khoảng cách từ trường học:
10 phút đi bộ
Bao gồm:
TV, Điện thoại, Khăn tắm, Chăn ga gối đệm, Dọn dẹp hàng tuần, Sử dụng dịch vụ giặt ủi, Nhà bếp, Hệ thống sưởi, Điều hoà nhiệt độ, Không có bữa ăn, Phòng tắm riêng.
Tuổi của học viên
Tuổi tối thiểu của học viên: 16
Tuổi tối đa của học viên: 0
Ngày
Ngày này không khả dụng 01.Thg 10.2016 - 31.Thg 12.2016
tuần 1 2 3 4 Additional Week
Giá trong US$ -- 570 855 1140 285
Các mức giá dựa theo nơi ở từ Chủ Nhật đến Thứ Bảy
Giá mỗi người
Giá ở thêm qua đêm:
50 US$ (Chỉ những tối ở thêm qua đêm, ở riêng một cá nhân, mới được đặt với giá ở thêm qua đêm đã niêm yết)
Lưu Trú Tại Phòng:
Phòng đôi.
Khoảng cách từ trường học:
10 phút đi bộ
Bao gồm:
TV, Điện thoại, Khăn tắm, Chăn ga gối đệm, Dọn dẹp hàng tuần, Sử dụng dịch vụ giặt ủi, Nhà bếp, Truy cập Wifi(mạng Lan không dây) trong tòa nhà (WIFI miễn phí ), Hệ thống sưởi, Điều hoà nhiệt độ, Không có bữa ăn, Phòng tắm riêng.
Tuổi của học viên
Tuổi tối thiểu của học viên: 16
Tuổi tối đa của học viên: 0
Ngày
Ngày này không khả dụng 01.Thg 10.2016 - 31.Thg 12.2016, 01.Thg 1.2017 - 02.Thg 6.2017, 03.Thg 9.2017 - 31.Thg 12.2017
tuần 1 2 3 4 Additional Week
Giá trong US$ -- 1180 1770 2360 590
Các mức giá dựa theo nơi ở từ Chủ Nhật đến Thứ Bảy
Giá mỗi người
Giá ở thêm qua đêm:
100 US$ (Chỉ những tối ở thêm qua đêm, ở riêng một cá nhân, mới được đặt với giá ở thêm qua đêm đã niêm yết)
Lưu Trú Tại Phòng:
Phòng đơn.
Khoảng cách từ trường học:
2 phút đi bộ
Bao gồm:
TV, Điện thoại, Khăn tắm, Chăn ga gối đệm, Dọn dẹp hàng tuần, Sử dụng dịch vụ giặt ủi, Nhà bếp, Truy cập Wifi(mạng Lan không dây) trong tòa nhà (WIFI miễn phí ), Hệ thống sưởi, Điều hoà nhiệt độ, Không có bữa ăn, Phòng tắm chung.
Tuổi của học viên
Tuổi tối thiểu của học viên: 18
Tuổi tối đa của học viên: 0
  • Liệu có nên tối đa là 1 học viên đối với mỗi quốc tịch?
  • Phòng đơn: o
  • Tùy chọn đưa đón tại sân bay
    Fort Lauderdale/Hollywood International Airport: tính là $ airport_transfer_costs US$ (một chiều); tính là $ airport_transfer_costs US$ (khứ hồi)
    Miami International Airport: tính là $ airport_transfer_costs US$ (một chiều); tính là $ airport_transfer_costs US$ (khứ hồi)

Hoạt động giải trí

hoạt động hiện có khoảng cách từ trường học
Âm nhạc 5 km
Bóng chuyền 5 km
Bóng quần 5 km
Du thuyền 5 km
Khiêu vũ 5 km
Lặn 5 km
Lướt ván buồm 5 km
Quần vợt 5 km
Đánh golf 5 km

Nhận xét

Thành Phố / Bang
4.4/5.0 
Tổ chức
4.2/5.0 
Trang thiết bị
3.8/5.0 
Hoạt động xã hội
4.0/5.0 
Chất Lượng / Sự Tiến Bộ về ngôn ngữ của Khóa Học
3.9/5.0 
Giá trị so với tiền bỏ ra
3.8/5.0 
Nơi Ở
Ở Cùng Gia Đình Giám Hộ
4.1/5.0 
Căn hộ ở chung
4.2/5.0 
Khác
4.2/5.0 
Những điều về Open Hearts Language Academy, Miami mà học viên yêu thích
Sự tham gia của thầy cô giáo đến quá trình học tiếng anh.
Đánh giá tổng thể
5.0/5.0
Giá trị so với tiền bỏ ra
5.0/5.0
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
5.0/5.0
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
5.0/5.0
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
5.0/5.0
Tổ chức của trường
5.0/5.0
Hoạt động xã hội
5.0/5.0
Nơi Ở
Khu Nhà Brickell
5.0/5.0
Tôi thật sự rất thích thời gian ở thành phố đầy màu sắc và đầy nắng này. Những người tôi gặp ở đó và các giáo viên rất tốt đẹp và thân thiện. Tôi yêu Miami.
Đánh giá tổng thể
5.0/5.0
Giá trị so với tiền bỏ ra
5.0/5.0
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
5.0/5.0
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
5.0/5.0
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
5.0/5.0
Tổ chức của trường
5.0/5.0
Hoạt động xã hội
4.0/5.0
Nơi Ở
Khu Nhà Open Hearts
5.0/5.0
Nằm ở trung tâm
Đánh giá tổng thể
5.0/5.0
Giá trị so với tiền bỏ ra
3.0/5.0
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
5.0/5.0
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
4.0/5.0
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
4.0/5.0
Tổ chức của trường
4.0/5.0
Hoạt động xã hội
4.0/5.0
Nơi Ở
Ở Cùng Gia Đình Giám Hộ
1.0/5.0
Khác
5.0/5.0
Căn hộ ở chung
1.0/5.0
Thông tin bổ sung
Lời khuyên của người trong cuộc mà học viên tương lai không nên bỏ qua: Đặt riêng chỗ ở. Tôi đã đặt chỗ ở tại nhà nghỉ ở South Beach và nó khá lạnh, nhưng bạn sẽ không gặp bạn cùng lớp thường xuyên như bạn gặp bạn bè từ nhà nghỉ.
Các ý kiến ​​khác: Tôi thực sự thích trải nghiệm này, nhưng học phí trong 3 tuần có vẻ hơi quá (100 Đô-la phí phí ghi danh + 50 Đô-la tài liệu).

Những trường Tiếng Anh khác

Trường Tiếng Anh ở Hoa Kỳ
Trường Tiếng Anh ở các nước khác trên thế giới
So sánh tất cả các trường ở Hoa Kỳ
onscroll="return false;">
X

Bảng Tính Chi Phí Khóa Học - Báo Giá

năm
Ngày bắt đầu
Ngày đến
Ngày đi
(52 US$ / buổi học)
Không có gì bất ngờ!Đây là tổng giá bao gồm toàn bộ phí và thuế bán hàng:
ĐẶT trực tuyến với giá thấp nhất
Quyền lợi đặc biệt chỉ có khi đặt chỗ với LanguageCourse.net:
  • Tự tin đặt chỗ: 45.503 khóa học ngôn ngữ đã được đặt qua LanguageCourse.net. Hãy tin tưởng trang web các khóa học ngôn ngữ #1.
# # # # # # # #
Đảm bảo khóa học của bạn ngay hôm nay.

Báo giá PDF miễn phí

Nhận báo giá miễn phí dạng PDF, gửi đến địa chỉ email của bạn, cho khóa học tại Open Hearts Language Academy mà bạn đã chọn trong bảng tính giá khóa học trước đó. Hãy giữ để tham khảo hoặc chia sẻ với người khác.
Nếu có các thắc mắc khác, vui lòng gọi số hoặc sử dụng mẫu liên hệ của chúng tôi.

Báo giá PDF miễn phí



Tin nhắn của bạn đã được gửi.


Báo giá PDF miễn phí

Hỏi Open Hearts Language Academy để xác nhận chỗ còn trống

Gửi tin nhắn cho trường để xác nhận sẵn sàng cho:
Khóa học:
Ngày bắt đầu:
Thời lượng khoá học: tuần
Nơi Ở:
Ngày đến:
Ngày đi:
Đưa đón ở sân bay:
Tên:
Họ:
Địa chỉ email:
Trình độ ngoại ngữ:

Bình luận cho trường (tùy chọn):



Hỏi Open Hearts Language Academy để xác nhận chỗ còn trống



Câu hỏi của bạn đã được gửi cho Open Hearts Language Academy để xác minh khóa học bạn đã chọn vào ngày bạn yêu cầu có còn chỗ không.
Đã có lỗi xảy ra khi xử lý yêu cầu của bạn:


Gửi Báo Giá qua email