X

Scuola Leonardo da Vinci, Florence, Ý

Thuộc Top 20% các trường dạy Tiếng Ý có tiếng nhất ở Ý trong 12 tháng qua
4.2/5

Những gì chúng tôi thích về trường

  • chỗ ở Căn hộ - ở chung / Khu Nhà rất gần trường

Florence  

Scuola Leonardo da Vinci

Trường ngôn ngữ Scuola Leonardo da Vinci được thành lập tại Florence, Ý vào năm 1977. Trường tọa lạc tại Via Bufalini 3, 50122 Florence (Ý).

Chứng Chỉ Công Nhận và Dấu Chứng Nhận Chất Lượng

AIL - Accademia Italiana di Lingua www.acad.it

Quy mô trường:

Trang thiết bị

  • Quán ăn tự phục vụ

  • Máy bán đồ ăn nhẹ

  • Máy bán đồ uống

  • Phòng chiếu phim

  • Phòng chờ

  • Sân thượng

  • Bàn hỗ trợ học viên

  • Máy phô-tô

  • Máy in cho học viên dùng

  • WIFI miễn phí

Các tiện nghi dành cho học viên khuyết tật

  • Xe lăn có thể tiếp cận tới phòng học

  • Phòng vệ sinh cho người khuyết tật

  • Xe lăn có thể tiếp cận tới quán ăn tự phục vụ

Trang thiết bị của phòng học

  • Tivi ở một số phòng học

  • điều hòa không khí ở hầu hết các phòng học

  • Sưởi ấm ở tất cả các phòng học

  • Tràn ngập ánh sáng tự nhiên ở tất cả các phòng học

Số lượng các phòng học:

15

Số lượng các máy trạm công cộng:

6

Giá bao gồm

  • Các hoạt động được sắp xếp
  • Truy cập Internet và sử dụng máy tính của trường
  • Mạng LAN không dây tại trường
  • Giấy chứng nhận tham dự khóa học được cấp miễn phí
  • Kiểm tra trình độ và xếp lớp vào buổi đầu khóa học
  • Đối với các khóa học cho người lớn: tối thiểu sẽ có một hoạt động giải trí được bố trí miễn phí hàng tuần

Tài liệu khóa học:

Thông thường tài liệu khóa học sẽ được phát miễn phí cho học viên và sẽ thuộc tài sản của học viên.

Số học viên trung bình

  • Các khóa học cho người lớn vào mùa hè: 130
  • Các khóa học cho người lớn suốt năm: 100

Tuổi trung bình của học viên

  • vào mùa hè: 25 năm
  • suốt năm: 27 năm

Trình độ trung bình

  • Các khóa học cho người lớn vào mùa hè: 6
  • Các khóa học cho người lớn suốt năm: 6

Tuổi tối thiểu của học viên

  • 16 năm

Tổ chức các Kì Thi:

  • above: FLORENCE AIL DIPLOMAS

Trình độ giáo viên Tiếng Ý

  • 100 % có bằng đại học
  • 100 % có bằng cấp giảng dạy ngoại ngữ được công nhận

Các ngôn ngữ được đội ngũ nhân viên của trường sử dụng khi giao tiếp(nhà trường không đảm bảo điều này):

6
15
4
2
4
7
3
5
3
1
11
5
14
3

Đưa đón ở sân bay

Sân bay đến hợp lý nhất là Firenze / Peretola Airport (FLR). Mất 30 phút đến trường.

Trường ngoại ngữ hiện đã ngừng hoạt động

Trong năm 2016 (bao gồm các ngày nghỉ của ngân hàng quốc gia và địa phương): 01.Thg 1.2016, 06.Thg 1.2016, 25.Thg 3.2016, 28.Thg 3.2016, 25.Thg 4.2016, 02.Thg 6.2016, 24.Thg 6.2016, 15.Thg 8.2016, 01.Thg 11.2016, 08.Thg 12.2016, 19.Thg 12.2016 - 31.Thg 12.2016

Tiếng Ý Các khóa học

Tất cả biểu giá tính theo € (chuyển đổi tiền tệ). Hiển thị dưới đây là biểu giá tiền học ban đầu của nhà trường.
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 10 12 Additional Week
Giá trong € 340323 600570 870827 11401083 13501283 16201539 18901796 21602052 27002565 31202964 260247
Ngày bắt đầu
Vào các Thứ Hai . Chỉ dành cho trình độ mới bắt đầu học 04.Thg 1.2016, 18.Thg 1.2016, 01.Thg 2.2016, 15.Thg 2.2016, 29.Thg 2.2016, 07.Thg 3.2016, 21.Thg 3.2016, 04.Thg 4.2016, 18.Thg 4.2016, 02.Tháng Năm.2016, 16.Tháng Năm.2016, 30.Tháng Năm.2016, 06.Thg 6.2016, 20.Thg 6.2016, 04.Thg 7.2016, 18.Thg 7.2016, 01.Thg 8.2016, 16.Thg 8.2016, 29.Thg 8.2016, 12.Thg 9.2016, 26.Thg 9.2016, 10.Thg 10.2016, 24.Thg 10.2016, 07.Thg 11.2016, 21.Thg 11.2016, 05.Thg 12.2016
Lịch học chung
Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
Buổi sáng: 9:00  - 14:00
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Người mới học (A1) - Không đòi hỏi kiến thức trước đó
Tuần 1 2 3 4 6 8 14 16 24 48 Additional Week
Giá trong € 210200 380361 540513 720684 960912 12801216 21001995 24002280 31202964 52805016 150143
Ngày bắt đầu
Vào các Thứ Hai . Chỉ dành cho trình độ mới bắt đầu học 04.Thg 1.2016, 18.Thg 1.2016, 01.Thg 2.2016, 15.Thg 2.2016, 29.Thg 2.2016, 07.Thg 3.2016, 21.Thg 3.2016, 04.Thg 4.2016, 18.Thg 4.2016, 02.Tháng Năm.2016, 16.Tháng Năm.2016, 30.Tháng Năm.2016, 06.Thg 6.2016, 20.Thg 6.2016, 04.Thg 7.2016, 18.Thg 7.2016, 01.Thg 8.2016, 16.Thg 8.2016, 29.Thg 8.2016, 12.Thg 9.2016, 26.Thg 9.2016, 10.Thg 10.2016, 24.Thg 10.2016, 07.Thg 11.2016, 21.Thg 11.2016, 05.Thg 12.2016
Lịch học chung
Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
Buổi sáng: 9:00  - 12:15
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Người mới học (A1) - Không đòi hỏi kiến thức trước đó
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Additional Week
Giá trong € -- 11801121 17401653 23002185 -- -- -- -- -- -- 560532
Ngày bắt đầu
Vào các Thứ Hai . Chỉ dành cho trình độ mới bắt đầu học 04.Thg 1.2016, 18.Thg 1.2016, 01.Thg 2.2016, 15.Thg 2.2016, 29.Thg 2.2016, 07.Thg 3.2016, 21.Thg 3.2016, 04.Thg 4.2016, 18.Thg 4.2016, 02.Tháng Năm.2016, 16.Tháng Năm.2016, 30.Tháng Năm.2016, 06.Thg 6.2016, 20.Thg 6.2016, 04.Thg 7.2016, 18.Thg 7.2016, 01.Thg 8.2016, 16.Thg 8.2016, 29.Thg 8.2016, 12.Thg 9.2016, 26.Thg 9.2016, 10.Thg 10.2016, 24.Thg 10.2016, 07.Thg 11.2016, 21.Thg 11.2016, 05.Thg 12.2016
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Người mới học (A1) - Không đòi hỏi kiến thức trước đó
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 10 12 Additional Week
Giá trong € 675642 13501283 20251924 27002565 33753207 40503848 47254489 54005130 67506413 81007695 675642
Ngày bắt đầu
Hàng Ngày .
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Người mới học (A1) - Không đòi hỏi kiến thức trước đó
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Giá trong € 450428 890846 -- -- -- -- -- -- -- -- --
Ngày bắt đầu
2016: 11.Thg 4.2016, 16.Tháng Năm.2016, 12.Thg 9.2016, 10.Thg 10.2016.
Lịch học chung
Dựa theo cấp độ của bạn, các buổi học sẽ được lên lịch trong các biểu thời gian sau đây :
Buổi sáng: 9:00  - 12:15
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Người mới học (A1) - Không đòi hỏi kiến thức trước đó
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 32
Giá trong € -- -- -- -- -- -- -- -- -- -- 59255629
Ngày bắt đầu
2016: 04.Thg 1.2016, 02.Tháng Năm.2016, 12.Thg 9.2016.
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Người mới học (A1) - Không đòi hỏi kiến thức trước đó
Tuần 1 2 3 4 6 8 24 28 32 0 Additional Week
Giá trong € -- -- -- -- -- -- 31202964 36403458 41603952 46804446 130124
Ngày bắt đầu
Vào các Thứ Hai . Chỉ dành cho trình độ mới bắt đầu học 04.Thg 1.2016, 18.Thg 1.2016, 01.Thg 2.2016, 15.Thg 2.2016, 29.Thg 2.2016, 07.Thg 3.2016, 21.Thg 3.2016, 04.Thg 4.2016, 18.Thg 4.2016, 02.Tháng Năm.2016, 16.Tháng Năm.2016, 30.Tháng Năm.2016, 06.Thg 6.2016, 20.Thg 6.2016, 04.Thg 7.2016, 18.Thg 7.2016, 01.Thg 8.2016, 16.Thg 8.2016, 29.Thg 8.2016, 12.Thg 9.2016, 26.Thg 9.2016, 10.Thg 10.2016, 24.Thg 10.2016, 07.Thg 11.2016, 21.Thg 11.2016, 05.Thg 12.2016
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Người mới học (A1) - Không đòi hỏi kiến thức trước đó
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 10 48 Additional Week
Giá trong € -- -- -- -- -- -- -- -- -- 52805016 110105
Ngày bắt đầu
Vào các Thứ Hai . Chỉ dành cho trình độ mới bắt đầu học 04.Thg 1.2016, 18.Thg 1.2016, 01.Thg 2.2016, 15.Thg 2.2016, 29.Thg 2.2016, 07.Thg 3.2016, 21.Thg 3.2016, 04.Thg 4.2016, 18.Thg 4.2016, 02.Tháng Năm.2016, 16.Tháng Năm.2016, 30.Tháng Năm.2016, 06.Thg 6.2016, 20.Thg 6.2016, 04.Thg 7.2016, 18.Thg 7.2016, 01.Thg 8.2016, 16.Thg 8.2016, 29.Thg 8.2016, 12.Thg 9.2016, 26.Thg 9.2016, 10.Thg 10.2016, 24.Thg 10.2016, 07.Thg 11.2016, 21.Thg 11.2016, 05.Thg 12.2016
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Người mới học (A1) - Không đòi hỏi kiến thức trước đó
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 13
Giá trong € -- -- -- -- -- -- -- -- -- -- 17551668
Ngày bắt đầu
Vào các Thứ Hai . Chỉ dành cho trình độ mới bắt đầu học 04.Thg 1.2016, 18.Thg 1.2016, 01.Thg 2.2016, 15.Thg 2.2016, 29.Thg 2.2016, 07.Thg 3.2016, 21.Thg 3.2016, 04.Thg 4.2016, 18.Thg 4.2016, 02.Tháng Năm.2016, 16.Tháng Năm.2016, 30.Tháng Năm.2016, 06.Thg 6.2016, 20.Thg 6.2016, 04.Thg 7.2016, 18.Thg 7.2016, 01.Thg 8.2016, 16.Thg 8.2016, 29.Thg 8.2016, 12.Thg 9.2016, 26.Thg 9.2016, 10.Thg 10.2016, 24.Thg 10.2016, 07.Thg 11.2016, 21.Thg 11.2016, 05.Thg 12.2016
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Người mới học (A1) - Không đòi hỏi kiến thức trước đó
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Additional Week
Giá trong € 410390 780741 11401083 15001425 -- -- -- -- -- -- 360342
Ngày bắt đầu
Vào các Thứ Hai . Chỉ dành cho trình độ mới bắt đầu học 04.Thg 1.2016, 18.Thg 1.2016, 01.Thg 2.2016, 15.Thg 2.2016, 29.Thg 2.2016, 07.Thg 3.2016, 21.Thg 3.2016, 04.Thg 4.2016, 18.Thg 4.2016, 02.Tháng Năm.2016, 16.Tháng Năm.2016, 30.Tháng Năm.2016, 06.Thg 6.2016, 20.Thg 6.2016, 04.Thg 7.2016, 18.Thg 7.2016, 01.Thg 8.2016, 16.Thg 8.2016, 29.Thg 8.2016, 12.Thg 9.2016, 26.Thg 9.2016, 10.Thg 10.2016, 24.Thg 10.2016, 07.Thg 11.2016, 21.Thg 11.2016, 05.Thg 12.2016
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Người mới học (A1) - Không đòi hỏi kiến thức trước đó
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Additional Week
Giá trong € 610580 11801121 17401653 23002185 -- -- -- -- -- -- 560532
Ngày bắt đầu
Vào các Thứ Hai . Chỉ dành cho trình độ mới bắt đầu học 04.Thg 1.2016, 18.Thg 1.2016, 01.Thg 2.2016, 15.Thg 2.2016, 29.Thg 2.2016, 07.Thg 3.2016, 21.Thg 3.2016, 04.Thg 4.2016, 18.Thg 4.2016, 02.Tháng Năm.2016, 16.Tháng Năm.2016, 30.Tháng Năm.2016, 06.Thg 6.2016, 20.Thg 6.2016, 04.Thg 7.2016, 18.Thg 7.2016, 01.Thg 8.2016, 16.Thg 8.2016, 29.Thg 8.2016, 12.Thg 9.2016, 26.Thg 9.2016, 10.Thg 10.2016, 24.Thg 10.2016, 07.Thg 11.2016, 21.Thg 11.2016, 05.Thg 12.2016
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Người mới học (A1) - Không đòi hỏi kiến thức trước đó
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Giá trong € -- 780741 -- 15001425 -- -- -- -- -- -- --
Ngày bắt đầu
Vào các Thứ Hai . Chỉ dành cho trình độ mới bắt đầu học 04.Thg 1.2016, 18.Thg 1.2016, 01.Thg 2.2016, 15.Thg 2.2016, 29.Thg 2.2016, 07.Thg 3.2016, 21.Thg 3.2016, 04.Thg 4.2016, 18.Thg 4.2016, 02.Tháng Năm.2016, 16.Tháng Năm.2016, 30.Tháng Năm.2016, 06.Thg 6.2016, 20.Thg 6.2016, 04.Thg 7.2016, 18.Thg 7.2016, 01.Thg 8.2016, 16.Thg 8.2016, 29.Thg 8.2016, 12.Thg 9.2016, 26.Thg 9.2016, 10.Thg 10.2016, 24.Thg 10.2016, 07.Thg 11.2016, 21.Thg 11.2016, 05.Thg 12.2016
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Dưới trung cấp (B1)
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Giá trong € -- 380361 540513 720684 800760 -- -- -- -- -- --
Ngày bắt đầu
Vào các Thứ Hai . Chỉ dành cho trình độ mới bắt đầu học 04.Thg 1.2016, 18.Thg 1.2016, 01.Thg 2.2016, 15.Thg 2.2016, 29.Thg 2.2016, 07.Thg 3.2016, 21.Thg 3.2016, 04.Thg 4.2016, 18.Thg 4.2016, 02.Tháng Năm.2016, 16.Tháng Năm.2016, 30.Tháng Năm.2016, 06.Thg 6.2016, 20.Thg 6.2016, 04.Thg 7.2016, 18.Thg 7.2016, 01.Thg 8.2016, 16.Thg 8.2016, 29.Thg 8.2016, 12.Thg 9.2016, 26.Thg 9.2016, 10.Thg 10.2016, 24.Thg 10.2016, 07.Thg 11.2016, 21.Thg 11.2016, 05.Thg 12.2016
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Người mới học (A1) - Không đòi hỏi kiến thức trước đó
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Additional Week
Giá trong € -- 13801311 20701967 27602622 34503278 -- -- -- -- -- 690656
Ngày bắt đầu
Vào các Thứ Hai .
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Dưới trung cấp (B1)
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Giá trong € 595566 -- -- -- -- -- -- -- -- -- --
Ngày bắt đầu
2016: 18.Thg 1.2016, 09.Tháng Năm.2016, 17.Thg 10.2016.
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Nâng cao (C1)
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Giá trong € -- -- -- 13851316 -- -- -- -- -- -- --
Ngày bắt đầu
2016: 07.Thg 3.2016, 06.Thg 6.2016, 29.Thg 8.2016, 07.Thg 11.2016.
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Người mới học (A1) - Không đòi hỏi kiến thức trước đó
Ngày Thi
01.Thg 4.2016, 01.Thg 7.2016, 23.Thg 9.2016, 02.Thg 12.2016
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 12
Giá trong € -- 340323 450428 540513 675642 715680 835794 940893 10551003 11651107 13901321
Khóa học này sẽ diễn ra tại một địa điểm khác hơn là địa chỉ chính của trường:
Via Pandolfini, 46r , 50122, Florence
Ngày bắt đầu
Vào các Thứ Hai . Chỉ dành cho trình độ mới bắt đầu học 04.Thg 1.2016, 18.Thg 1.2016, 01.Thg 2.2016, 15.Thg 2.2016, 29.Thg 2.2016, 07.Thg 3.2016, 21.Thg 3.2016, 04.Thg 4.2016, 18.Thg 4.2016, 02.Tháng Năm.2016, 16.Tháng Năm.2016, 30.Tháng Năm.2016, 06.Thg 6.2016, 20.Thg 6.2016, 04.Thg 7.2016, 18.Thg 7.2016, 01.Thg 8.2016, 16.Thg 8.2016, 29.Thg 8.2016, 12.Thg 9.2016, 26.Thg 9.2016, 10.Thg 10.2016, 24.Thg 10.2016, 07.Thg 11.2016, 21.Thg 11.2016, 05.Thg 12.2016
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Người mới học (A1) - Không đòi hỏi kiến thức trước đó
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Giá trong € 120114 240228 360342 480456 -- -- -- -- -- -- --
Ngày bắt đầu
Vào các Thứ Hai .
Trình độ ngoại ngữ yêu cầu
Sơ cấp (A2)
Lưu ý:Tất cả khóa học được cung cấp bởi Scuola Leonardo da Vinci, Florence có thể được đăng ký đặt trực tuyến với LanguageCourse.Net. Trong trường hợp khóa học nào không được liệt kê ở trên, chỉ cần miêu tả lại khóa học tại phần bình luận của mẫu đăng ký trực tuyến.
Thời lượng buổi học: 45 phút
Phí hành chính của trường: 70.00  €
Các lớp học cá nhân Tiền học phí các buổi học cá nhân riêng lẻ có thể được đặt trước với biểu giá 45 €. Chúng tôi huyến khích kết hợp các buổi học cá nhân và học nhóm. Những buổi học cá nhân sẽ khuyến khích bạn chủ động giao tiếp bằng ngoại ngữ và sẽ cho bạn cơ hội để thảo luận các vấn đề và điểm yếu riêng.

Nơi Ở

tuần 1 2 3 4 Additional Week Tiền đặt cọc (có hoàn lại)*
Giá trong € 192 260 400 540 140 100
Các mức giá dựa theo nơi ở từ Chủ Nhật đến Thứ Bảy
Giá mỗi người
Không nhận đặt ở thêm qua đêm.
Lưu Trú Tại Phòng:
Phòng đơn.
Khoảng cách từ trường học:
11 phút đi bộ (trung bình do các cựu học viên của chúng tôi báo lại)
Bao gồm:
Chăn ga gối đệm, Nhà bếp, Truy cập Wifi(mạng Lan không dây) trong tòa nhà (phí bổ sung), Hệ thống sưởi, Không có bữa ăn, Phòng tắm chung.
Tuổi của học viên
Tuổi tối thiểu của học viên: 18
Tuổi tối đa của học viên: 0
tuần 1 2 3 4 Additional Week Tiền đặt cọc (có hoàn lại)*
Giá trong € 276 442 680 918 238 100
Các mức giá dựa theo nơi ở từ Chủ Nhật đến Thứ Bảy
Giá mỗi người
Giá ở thêm qua đêm:
34 € (Chỉ những tối ở thêm qua đêm, ở riêng một cá nhân, mới được đặt với giá ở thêm qua đêm đã niêm yết)
Lưu Trú Tại Phòng:
Phòng đơn.
Khoảng cách từ trường học:
14 phút đi bộ (trung bình do các cựu học viên của chúng tôi báo lại)
Bao gồm:
Điện thoại, Chăn ga gối đệm, Truy cập Wifi(mạng Lan không dây) trong tòa nhà (phí bổ sung), Hệ thống sưởi, Ăn hai bữa (sáng + trưa/tối), Phòng tắm chung.
Tuổi của học viên
Tuổi tối thiểu của học viên: 16
Tuổi tối đa của học viên: 0
tuần 1 2 3 4 Additional Week Tiền đặt cọc (có hoàn lại)*
Giá trong € 228 377 580 783 203 100
Các mức giá dựa theo nơi ở từ Chủ Nhật đến Thứ Bảy
Giá mỗi người
Giá ở thêm qua đêm:
29 € (Chỉ những tối ở thêm qua đêm, ở riêng một cá nhân, mới được đặt với giá ở thêm qua đêm đã niêm yết)
Lưu Trú Tại Phòng:
Phòng đôi (chỉ dành cho 2 người đi cùng nhau).
Khoảng cách từ trường học:
15 phút đi bộ
Bao gồm:
Điện thoại, Chăn ga gối đệm, Truy cập Wifi(mạng Lan không dây) trong tòa nhà (phí bổ sung), Hệ thống sưởi, Ăn hai bữa (sáng + trưa/tối), Phòng tắm chung.
Tuổi của học viên
Tuổi tối thiểu của học viên: 16
Tuổi tối đa của học viên: 0
tuần 1 2 3 4 Additional Week Tiền đặt cọc (có hoàn lại)*
Giá trong € 156 221 340 459 119 100
Các mức giá dựa theo nơi ở từ Chủ Nhật đến Thứ Bảy
Giá mỗi người
Giá ở thêm qua đêm:
17 € (Chỉ những tối ở thêm qua đêm, ở riêng một cá nhân, mới được đặt với giá ở thêm qua đêm đã niêm yết)
Lưu Trú Tại Phòng:
Phòng đôi (chỉ dành cho 2 người đi cùng nhau).
Khoảng cách từ trường học:
15 phút đi bộ
Bao gồm:
Điện thoại, Chăn ga gối đệm, Truy cập Wifi(mạng Lan không dây) trong tòa nhà (phí bổ sung), Hệ thống sưởi, Ăn sáng, Phòng tắm chung.
Tuổi của học viên
Tuổi tối thiểu của học viên: 16
Tuổi tối đa của học viên: 0
tuần 1 2 3 4 Additional Week
Giá trong € 204 286 440 594 154
Các mức giá dựa theo nơi ở từ Chủ Nhật đến Thứ Bảy
Giá mỗi người
Giá ở thêm qua đêm:
22 € (Chỉ những tối ở thêm qua đêm, ở riêng một cá nhân, mới được đặt với giá ở thêm qua đêm đã niêm yết)
Lưu Trú Tại Phòng:
Phòng đơn.
Khoảng cách từ trường học:
15 phút đi bộ
Bao gồm:
Điện thoại, Chăn ga gối đệm, Hệ thống sưởi, Ăn sáng, Phòng tắm chung.
Tuổi của học viên
Tuổi tối thiểu của học viên: 16
Tuổi tối đa của học viên: 0
tuần 1 2 3 4 Additional Week Tiền đặt cọc (có hoàn lại)*
Giá trong € 144 195 300 405 105 100
Các mức giá dựa theo nơi ở từ Chủ Nhật đến Thứ Bảy
Giá mỗi người
Không nhận đặt ở thêm qua đêm.
Lưu Trú Tại Phòng:
Phòng đôi (chỉ dành cho 2 người đi cùng nhau).
Khoảng cách từ trường học:
20 phút đi bộ
Bao gồm:
Chăn ga gối đệm, Nhà bếp, Truy cập Wifi(mạng Lan không dây) trong tòa nhà (phí bổ sung), Hệ thống sưởi, Không có bữa ăn, Phòng tắm chung.
Tuổi của học viên
Tuổi tối thiểu của học viên: 18
Tuổi tối đa của học viên: 0
  • Liệu có nên tối đa là 1 học viên đối với mỗi quốc tịch?
  • Phòng đơn: a
  • Tùy chọn đưa đón tại sân bay
    Pisa / S. Giusto: tính là $ airport_transfer_costs € (); tính là $ airport_transfer_costs € (khứ hồi)
    Florence Peretola Airport: tính là $ airport_transfer_costs € (); tính là $ airport_transfer_costs € (khứ hồi)

Hoạt động giải trí

Hoạt động giải trí hoạt động hiện có có trong khóa học do trường tổ chức khoảng cách từ trường học
Âm nhạc 1 km
Bơi lội 15 km
Cưỡi ngựa 20 km
Du thuyền 60 km
Khiêu vũ 1 km
Lặn 3 km
Múa ba-lê 3 km
Nấu ăn 10 km
Quần vợt 10 km
Trượt tuyết 70 km
Yoga 5 km
Đánh golf 15 km
Đạp xe leo núi 40 km

Nhận xét

4.2/5.0
Đánh giá tổng thể
(63 )
Thành Phố / Bang
4.8/5.0 
Tổ chức
4.4/5.0 
Trang thiết bị
3.5/5.0 
Hoạt động xã hội
3.9/5.0 
Chất Lượng / Sự Tiến Bộ về ngôn ngữ của Khóa Học
4.6/5.0 
Giá trị so với tiền bỏ ra
4.0/5.0 
Nơi Ở
Ở Cùng Gia Đình Giám Hộ
4.1/5.0 
Căn hộ ở chung
3.9/5.0 
Khác
4.4/5.0 
Những điều về Scuola Leonardo da Vinci, Florence mà học viên yêu thích
Các giáo viên thực sự rất tuyệt vời! Cho dù ai là giáo viên của bạn - bạn vẫn có thể học rất nhiều trong môi trường học tập dễ chịu này! trường học giống như nhà vậy bởi luôn có ai đó chăm sóc cho bạn. thêm nữa, sẽ rất là tuyệt khi được ở trung tâm của florence!! tôi chắc chắn sẽ quay lại :)
Đánh giá tổng thể
5.0/5.0
Giá trị so với tiền bỏ ra
5.0/5.0
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
5.0/5.0
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
4.0/5.0
Tổ chức của trường
5.0/5.0
Hoạt động xã hội
3.0/5.0
Nơi Ở
Ở Nhà Người Bản Xứ
5.0/5.0
Thông tin bổ sung
Lời khuyên của người trong cuộc mà học viên tương lai không nên bỏ qua: bạn không thể lỡ buổi bình mình ở st. croce!! và quảng trường piazzale michelangelo. cùng các ca sĩ và người chơi ghi ta vào buổi tối ở quảng trường piazza della signoria, tất cả sẽ đánh thức vào cảm xúc của bạn, tôi thề!
Các ý kiến ​​khác: amo firence!!! và bạn sẽ biết rất nhiều người thú vị và dễ mến từ khắp nơi trên thế giới !
chất lượng của các giáo sư và sự giúp đỡ của đội ngũ nhân viên
Đánh giá tổng thể
5.0/5.0
Giá trị so với tiền bỏ ra
4.0/5.0
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
5.0/5.0
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
4.0/5.0
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
5.0/5.0
Tổ chức của trường
5.0/5.0
Hoạt động xã hội
4.0/5.0
Nơi Ở
Khác
4.0/5.0
Thăm quan các nhà thờ và các thành phố khác cùng cô Monica
Đánh giá tổng thể
5.0/5.0
Giá trị so với tiền bỏ ra
4.0/5.0
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
5.0/5.0
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
4.0/5.0
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
5.0/5.0
Tổ chức của trường
4.0/5.0
Hoạt động xã hội
4.0/5.0
Nơi Ở
Thông tin bổ sung
Các ý kiến ​​khác: Trường Scuola khiến học viên có cảm giác dễ chịu dù tọa lạc trong một thành phố có vẻ khá trang nghiêm, và giúp học viên dễ dàng quen với ngôn ngữ mới.

Cẩm nang


Bảng Tính Chi Phí Khóa Học - Báo Giá

năm
Ngày bắt đầu
Ngày đến
Ngày đi
Không có gì bất ngờ!Đây là tổng giá bao gồm toàn bộ phí và thuế bán hàng:
ĐẶT trực tuyến với giá thấp nhất
Quyền lợi đặc biệt chỉ có khi đặt chỗ với LanguageCourse.net:
  • Phương thức thanh toán ưu tiên. Bảo đảm có chỗ cho bạn bằng cách thanh toán một phần chỉ với thay vì thanh toán toàn bộ phí ngay.
  • Tự tin đặt chỗ: 44.868 khóa học ngôn ngữ đã được đặt qua LanguageCourse.net. Hãy tin tưởng trang web các khóa học ngôn ngữ #1.
  • Hủy MIỄN PHÍ
# # # # # # #
Đảm bảo khóa học của bạn ngay hôm nay.

Gửi Báo Giá qua email

Dựa theo chọn lựa của bạn, biểu mẫu này sẽ tự động gửi báo giá qua email.
Nếu có các thắc mắc khác, vui lòng gọi số hoặc sử dụng mẫu liên hệ của chúng tôi
Tên người nhận:
Họ người nhận:
Email người nhận:
Tên người gửi (nếu khác với tên người nhận):
Ý kiến bình luận gửi người nhận: (tùy chọn):




Gửi Báo Giá qua email



Tin nhắn của bạn đã được gửi.


Gửi Báo Giá qua email