Đại học ở Bochum, Đức
- Xếp hạng & Đánh giá -

university icon
7

Đại học ở Bochum

student population icon
44675

Sinh viên

student population icon
386000

Dân số

7 trường đại học ở Bochum đã được liệt kê trong 15 bảng xếp hạng trường đại học (theo trường) cũng như 6 bảng xếp hạng theo ngành học khác nhau. 4 trong các trường đại học này được liệt kê trong ít nhất một bảng xếp hạng theo trường hoặc ngành học.

Tổng hợp các bảng điểm xếp hạng trường đại học đầy đủ nhất trên thế giới. Chúng tôi liên tục theo dõi 96 bảng xếp hạng trường đại học và chuyên ngành khác để bạn dễ dàng so sánh tất cả các xếp hạng cùng nhau.

Trường đại học lâu đời nhất ở Bochum:
Ruhr University Bochum được thành lập vào năm 1962
Đại học lớn nhất ở Bochum:
Ruhr University Bochum với 42425 học viên
Cập nhật bảng xếp hạng mới nhất các đại học ở Bochum
  • 18 Mar, 2021: Ấn phẩm của Scimago Institutions Rankings - Universities. Ruhr University Bochum xếp hạng thứ #291.
  • 04 Mar, 2021: Ấn phẩm củaQS World University Rankings By Subject (Sports related subjects). Ruhr University Bochum đạt thứ hạng cao nhất trong số các trường đại học ở Bochum xếp hạng thứ #39.
  • 30 Jan, 2021: UniRank 4icu - World Ranking cập nhật từ Ruhr University Bochum đạt thứ hạng 154.
  • 01 Jan, 2021: Ấn phẩm mới nhất Webometrics Ranking Web of Universities của Webometrics. 4 các trường đại học đến từ Bochum có tên trong bảng xếp hạng.

Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở Bochum

#1
---
(QS World University Rankings By Subject)
#5 
#51 
Ruhr University Bochum
#2
---
(ARWU by subject - Academic Ranking of World Universities - ShanghaiRanking)
#3 
#76 
Ruhr University Bochum
#3
---
(ARWU by subject - Academic Ranking of World Universities - ShanghaiRanking)
#2 
#101 
Ruhr University Bochum
#4
---
(URAP University Ranking by Academic Performance - By Subject)
#7 
#193 
Ruhr University Bochum
#5
---
(NTU by field)
#27 
#273 
Ruhr University Bochum
#6
---
(NTU by field)
#19 
#401 
Ruhr University Bochum

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (482 đánh giá)
Card image

  • #30 
  • #251 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 24 tháng 8, 2020]
  • #26 
  • #439 
QS World University Rankings
[Đã đăng 10 tháng 6, 2020]
  • #26 
  • #291 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]


Mức độ hài lòng của học viên: 4.1 / 5.0 (128 đánh giá)
Card image

  • #171 
  • #8075 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]

Mức độ hài lòng của học viên: 4.1 / 5.0 (25 đánh giá)
  • #262 
  • #11583 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]

Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (85 đánh giá)
Card image

  • #263 
  • #11626 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]



Mức độ hài lòng của học viên: 4.4 / 5.0 (34 đánh giá)

Dân số: 386000

: North Rhine-Westphalia, Regierungsbezirk Arnsberg

  • Loại ổ cắm C
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz
  • Loại ổ cắm F
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz

Bản đồ với các điểm đến đại học ở Bochum

google static map google map control google map control

Hỏi & Đáp

Ruhr University Bochum đứng nhất tại Bochum trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 96 xếp hạng các trường đại học.

Trong số tất cả các trường đại học trong Bochum Ruhr University Bochum có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả21 bảng xếp hạng nơiRuhr University Bochum được liệt kê

Ruhr University Bochum được xếp hạng cao nhất trong Bochum về Nghiên cứu Xã hội và Nhân loại (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngRuhr University Bochum .

Ruhr University Bochum được xếp hạng cao nhất trong Bochum về Toán (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngRuhr University Bochum .

Ruhr University Bochum được xếp hạng cao nhất trong Bochum về Khoa học tự nhiên (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngRuhr University Bochum .

Ruhr University Bochum được xếp hạng cao nhất trong Bochum về Kỹ Thuật (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngRuhr University Bochum .

Ruhr University Bochum được xếp hạng cao nhất trong Bochum về Y học & Sức khỏe (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngRuhr University Bochum .

Ruhr University Bochum được xếp hạng cao nhất trong Bochum về Nông nghiệp (---). Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngRuhr University Bochum .

xếp hạng nhà xuất bản

4icu

British Quacquarelli Symonds, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS World University Rankings:
Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ Giảng viên Quốc tế 5%
Tỷ lệ Sinh viên Quốc tế 5%

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS Employability Rankings:
Danh dự Nhà tuyển dụng 30%
Kết quả cựu sinh viên 25%
Quan hệ đối tác với Nhà tuyển dụng theo Khoa 25%
Kết nối nhà tuyển dụng/sinh viên 10%
Tỷ lệ việc làm sau tốt nghiệp 10%

CWUR Center for World University Rankings

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWUR Center for World University Rankings:
Hiệu suất Nghiên cứu 40%
Chất lượng Giáo dục 25%
Việc làm của Cựu sinh viên 25%
Chất lượng Khoa 10%

Centre for Science and Technology Studies, Leiden University, Netherlands

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWTS Leiden Ranking:
bài đăng nghiên cứu học thuật

NTU ranking

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Performance Ranking of Scientific Papers:
Tính xuất sắc của nghiên cứu 40%
Tác động nghiên cứu 35%
Năng suất nghiên cứu 25%

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Europe:
Hiệu quả Khoa học 23%
Tiềm năng Khoa học 15%
Sinh viên tốt nghiệp trên thị trường lao động 15%
Quốc tế hóa 15%
Uy tín 14%
Điều kiện Học tập 10%

Nature Index

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Nature Index - Top Academic Institutions:
Số bài viết (AC)
Số phân số (FC)
Số phân số có trọng số (WFC)

Scimago Institutions

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Scimago Institutions Rankings - Universities:
Nghiên cứu 50%
Đổi mới 30%
Tính xã hội 20%

ShanghaiRanking Consultancy

StuDocu

THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

Urap

Us News

Webometrics

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics Ranking Web of Universities:
Tầm nhìn 50%
Tính xuất sắc 35%
Minh bạch 10%
Hiện diện 5%