Đại học ở Brussels, Bỉ - Xếp hạng & Đánh giá

Brussels
university icon
20

Đại học ở Brussels

student population icon
71030

Sinh viên

student population icon
1020000

Dân số

20 trường đại học ở Brussels đã được liệt kê trong 14 bảng xếp hạng trường đại học (theo trường) cũng như 6 bảng xếp hạng theo ngành học khác nhau. 7 trong các trường đại học này được liệt kê trong ít nhất một bảng xếp hạng theo trường hoặc ngành học.

Tổng hợp các bảng điểm xếp hạng trường đại học đầy đủ nhất trên thế giới. Chúng tôi liên tục theo dõi 89 bảng xếp hạng trường đại học và chuyên ngành khác để bạn dễ dàng so sánh tất cả các xếp hạng cùng nhau.

Trường đại học lâu đời nhất ở Brussels:
được thành lập vào năm 1834
Đại học lớn nhất ở Brussels:
với 30880 học viên
Người đoạt giải thưởng Nobel:
François Englert (Université Libre de Bruxelles, 2013)
 
Ilya Prigogine (Université Libre de Bruxelles, 1977)
 
Jules Bordet (Brussels University, 1919)
Cập nhật bảng xếp hạng mới nhất các đại học ở Brussels
  • 01 Jan, 2021: Webometrics Ranking Web of Universities cập nhật từ Free University of Brussels ULB đứng hạng đầu trong số 6 các trường đại học trong danh sách đến từ Brussels.
  • 03 Dec, 2020: Ấn phẩm củaURAP World Ranking - University Ranking by Academic Performance. Free University of Brussels ULB đạt thứ hạng cao nhất trong số các trường đại học ở Brussels xếp hạng thứ #281.
  • 10 Oct, 2020: Ấn phẩm mới nhất NTU Performance Ranking of Scientific Papers của NTU ranking. 2 các trường đại học đến từ Brussels có tên trong bảng xếp hạng.
  • 10 Oct, 2020: Bảng NTU Europe mới. 2 đại học ở Brussels được xếp hạng.

Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở Brussels

#1
Physics & Astronomy
(ARWU by subject - Academic Ranking of World Universities - ShanghaiRanking)
#1 
#25 
Free University of Brussels ULB
#2
Communications & Media Studies
(QS World University Rankings By Subject)
#2 
#51 
HUB Hogeschool-Universiteit Brussel
#3
Politics
(QS World University Rankings By Subject)
#1 
#51 
Free University of Brussels ULB
#4
Education
(THE World University Rankings by Subject - Times Higher Education)
#4 
#101 
Free University of Brussels VUB
#5
Civil Engineering
(QS World University Rankings By Subject)
#2 
#151 
HUB Hogeschool-Universiteit Brussel
#6
Medicine
(NTU by Subject - Performance Ranking of Scientific Papers)
#4 
#173 
Free University of Brussels ULB
#7
Mathematics
(URAP University Ranking by Academic Performance - By Subject)
#2 
#195 
Free University of Brussels ULB
#8
Agriculture & Forestry
(NTU by Subject - Performance Ranking of Scientific Papers)
#6 
#296 
HUB Hogeschool-Universiteit Brussel
#9
Computer Studies
(THE World University Rankings by Subject - Times Higher Education)
#3 
#301 
Free University of Brussels ULB

Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (111 đánh giá)
Card image

  • #5 
  • #201 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 24 tháng 8, 2020]
  • #6 
  • #250 
QS World University Rankings
[Đã đăng 10 tháng 6, 2020]
  • #2 
  • #181 
QS Employability Rankings
[Đã đăng 19 tháng 9, 2019]


  • #4 
  • #200 
QS World University Rankings
[Đã đăng 10 tháng 6, 2020]
  • #7 
  • #301 
ARWU Academic Ranking of World Universities - ShanghaiRanking
[Đã đăng 17 tháng 8, 2020]
  • #7 
  • #359 
CWUR Center for World University Rankings
[Đã đăng 15 tháng 6, 2020]


Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (362 đánh giá)
Card image

  • #83 
  • #477 
CWTS Leiden Ranking
[Đã đăng 09 tháng 7, 2020]
  • #6 
  • #537 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 04 tháng 5, 2020]
  • #5 
  • #331 
NTU Performance Ranking of Scientific Papers
[Đã đăng 10 tháng 10, 2020]


Mức độ hài lòng của học viên: 4.0 / 5.0 (21 đánh giá)
Card image

  • #15 
  • #393 
World University Ranking 2020 - Europe
[Đã đăng 21 tháng 9, 2020]
  • #14 
  • #6654 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]

Mức độ hài lòng của học viên: 4.0 / 5.0 (42 đánh giá)
Card image

  • #16 
  • #444 
World University Ranking 2020 - Europe
[Đã đăng 21 tháng 9, 2020]

  • #21 
  • #11222 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]

  • #22 
  • #11256 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]

Mức độ hài lòng của học viên: 5.0 / 5.0 (5 đánh giá)
Card image


Mức độ hài lòng của học viên: 4.8 / 5.0 (5 đánh giá)

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (57 đánh giá)

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (17 đánh giá)
Card image


Mức độ hài lòng của học viên: 4.3 / 5.0 (29 đánh giá)
Card image


Mức độ hài lòng của học viên: 4.2 / 5.0 (8 đánh giá)

#14

Paul-Henri Spaak University College
Haute École Paul-Henri Spaak

Mức độ hài lòng của học viên: 4.2 / 5.0 (4 đánh giá)

Mức độ hài lòng của học viên: 3.8 / 5.0 (33 đánh giá)

Mức độ hài lòng của học viên: 3.8 / 5.0 (36 đánh giá)
Card image





#20

QTEM


Thông tin chính về Brussels

Dân số: 1020000

: Brussels Capital, Bruxelles-Capitale

  • Loại ổ cắm C
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz
  • Loại ổ cắm E
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz

Bản đồ với các điểm đến đại học ở Brussels

google static map google map control google map control

Hỏi & Đáp

Free University of Brussels ULB đứng nhất tại Brussels trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 89 xếp hạng các trường đại học.

Trong số tất cả các trường đại học trong Brussels Free University of Brussels ULB có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả20 bảng xếp hạng nơiFree University of Brussels ULB được liệt kê

Free University of Brussels ULB được xếp hạng cao nhất trong Brussels về Khoa học tự nhiên. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngFree University of Brussels ULB .

HUB Hogeschool-Universiteit Brussel được xếp hạng cao nhất trong Brussels về Báo chi và Nghiên cứu Phương tiện Truyền thông Đại chúng. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngHUB Hogeschool-Universiteit Brussel .

Free University of Brussels ULB được xếp hạng cao nhất trong Brussels về Nghiên cứu Xã hội và Nhân loại. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngFree University of Brussels ULB .

Free University of Brussels VUB được xếp hạng cao nhất trong Brussels về Giáo dục. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngFree University of Brussels VUB .

HUB Hogeschool-Universiteit Brussel được xếp hạng cao nhất trong Brussels về Kỹ Thuật. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngHUB Hogeschool-Universiteit Brussel .

Free University of Brussels ULB được xếp hạng cao nhất trong Brussels về Y học & Sức khỏe. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngFree University of Brussels ULB .

Free University of Brussels ULB được xếp hạng cao nhất trong Brussels về Toán. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngFree University of Brussels ULB .

HUB Hogeschool-Universiteit Brussel được xếp hạng cao nhất trong Brussels về Nông nghiệp. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngHUB Hogeschool-Universiteit Brussel .

Free University of Brussels ULB được xếp hạng cao nhất trong Brussels về Khoa học máy tính. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngFree University of Brussels ULB .

xếp hạng nhà xuất bản

British Quacquarelli Symonds, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS World University Rankings:
Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ Giảng viên Quốc tế 5%
Tỷ lệ Sinh viên Quốc tế 5%

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS Employability Rankings:
Danh dự Nhà tuyển dụng 30%
Kết quả cựu sinh viên 25%
Quan hệ đối tác với Nhà tuyển dụng theo Khoa 25%
Kết nối nhà tuyển dụng/sinh viên 10%
Tỷ lệ việc làm sau tốt nghiệp 10%

CWUR Center for World University Rankings

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWUR Center for World University Rankings:
Hiệu suất Nghiên cứu 40%
Chất lượng Giáo dục 25%
Việc làm của Cựu sinh viên 25%
Chất lượng Khoa 10%

Centre for Science and Technology Studies, Leiden University, Netherlands

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWTS Leiden Ranking:
bài đăng nghiên cứu học thuật

NTU ranking

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Performance Ranking of Scientific Papers:
Tính xuất sắc của nghiên cứu 40%
Tác động nghiên cứu 35%
Năng suất nghiên cứu 25%

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Europe:
Hiệu quả Khoa học 23%
Tiềm năng Khoa học 15%
Sinh viên tốt nghiệp trên thị trường lao động 15%
Quốc tế hóa 15%
Uy tín 14%
Điều kiện Học tập 10%

Nature Index

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Nature Index - Top Academic Institutions:
Số bài viết (AC)
Số phân số (FC)
Số phân số có trọng số (WFC)

RUR Ranking Agency (Moscow, Russia)

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR World University Rankings:
Giảng dạy 40%
Nghiên cứu 40%
Đa dạng Quốc tế 10%
Bền vững Tài chính 10%

Scimago Institutions

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Scimago Institutions Rankings - Universities:
Nghiên cứu 50%
Đổi mới 30%
Tính xã hội 20%

ShanghaiRanking Consultancy

StuDocu

THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

Urap

Webometrics

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics Ranking Web of Universities:
Tầm nhìn 50%
Tính xuất sắc 35%
Minh bạch 10%
Hiện diện 5%