Đại học ở Geneva, Thụy Sĩ - Xếp hạng & Đánh giá

Geneva
university icon
5

Đại học ở Geneva

student population icon
20222

Sinh viên

student population icon
184000

Dân số

5 trường đại học ở Geneva đã được liệt kê trong 21 bảng xếp hạng trường đại học (theo trường) cũng như 5 bảng xếp hạng theo ngành học khác nhau. 3 trong các trường đại học này được liệt kê trong ít nhất một bảng xếp hạng theo trường hoặc ngành học.

Tổng hợp các bảng điểm xếp hạng trường đại học đầy đủ nhất trên thế giới. Chúng tôi liên tục theo dõi 96 bảng xếp hạng trường đại học và chuyên ngành khác để bạn dễ dàng so sánh tất cả các xếp hạng cùng nhau.

Trường đại học lâu đời nhất ở Geneva:
được thành lập vào năm 1559
Đại học lớn nhất ở Geneva:
với 17271 học viên
Người đoạt giải thưởng Nobel:
Michel Mayor (University of Geneva, 2019)
 
Didier Queloz (University of Geneva, 2019)
 
Georges Charpak (CERN, 1992)
 
Jack Steinberger (CERN, 1988)
 
Carlo Rubbia (CERN, 1984)
 
Simon van der Meer (CERN, 1984)
 
Cập nhật bảng xếp hạng mới nhất các đại học ở Geneva
  • 18 Mar, 2021: Ấn phẩm mới nhất Scimago Institutions Rankings - Universities của Scimago Institutions. 2 các trường đại học đến từ Geneva có tên trong bảng xếp hạng.
  • 04 Mar, 2021: British Quacquarelli Symonds, UK đăng tải những kết quả mới nhất của QS World University Rankings By Subject (English Language & Literature). Bao gồm 19 các trường đại học đến từ Geneva.
  • 01 Jan, 2021: Webometrics Ranking Web of Universities cập nhật từ University of Geneva, HEC - University of Geneva đứng hạng đầu trong số 4 các trường đại học trong danh sách đến từ Geneva.
  • 03 Dec, 2020: Bảng URAP World Ranking - University Ranking by Academic Performance mới. ở vị trí #130.

Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở Geneva

#1
Biological Sciences
(URAP University Ranking by Academic Performance - By Subject)
#1 
#18 
University of Geneva, HEC - University of Geneva
#2
Classics & Ancient History
(QS World University Rankings By Subject)
#1 
#27 
University of Geneva, HEC - University of Geneva
#3
Dentistry
(QS World University Rankings By Subject)
#3 
#29 
University of Geneva, HEC - University of Geneva
#4
Art & Design
(QS World University Rankings By Subject)
#2 
#51 
Geneva School of Art and Design | la Haute école d'art et de design - Genève
#5
Linguistics
(QS World University Rankings By Subject)
#2 
#79 
University of Geneva, HEC - University of Geneva
#6
Mechanical Engineering
(NTU by Subject - Performance Ranking of Scientific Papers)
#3 
#401 
University of Geneva, HEC - University of Geneva
#7
Agriculture & Forestry
(URAP University Ranking by Academic Performance - By Subject)
#6 
#439 
University of Geneva, HEC - University of Geneva

Mức độ hài lòng của học viên: 4.2 / 5.0 (70 đánh giá)
Card image

  • #6 
  • #149 
THE World University Rankings - Times Higher Education
[Đã đăng 24 tháng 8, 2020]
  • #3 
  • #106 
QS World University Rankings
[Đã đăng 10 tháng 6, 2020]
  • #5 
  • #189 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]


Mức độ hài lòng của học viên: 4.0 / 5.0 (249 đánh giá)
Card image

  • #161 
  • #162 
Wall Street Journal/Times Higher Education US College Rankings
[Đã đăng 14 tháng 9, 2020]
  • #293 
  • #544 
Scimago Institutions Rankings - Universities
[Đã đăng 18 tháng 3, 2021]
  • #662 
  • #4222 
Nature Index - Top Academic Institutions
[Đã đăng 04 tháng 5, 2020]

  • #15 
  • #1977 
Webometrics Ranking Web of Universities
[Đã đăng 01 tháng 1, 2021]

Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (71 đánh giá)



Thông tin chính về Geneva

Dân số: 184000

: Geneva, Geneva

  • Loại ổ cắm C
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz
  • Loại ổ cắm J
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz

Bản đồ với các điểm đến đại học ở Geneva

google static map google map control google map control

Hỏi & Đáp

University of Geneva, HEC - University of Geneva đứng nhất tại Geneva trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 96 xếp hạng các trường đại học.

Trong số tất cả các trường đại học trong Geneva University of Geneva, HEC - University of Geneva có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả23 bảng xếp hạng nơiUniversity of Geneva, HEC - University of Geneva được liệt kê

University of Geneva, HEC - University of Geneva được xếp hạng cao nhất trong Geneva về Khoa học tự nhiên. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Geneva, HEC - University of Geneva .

University of Geneva, HEC - University of Geneva được xếp hạng cao nhất trong Geneva về Nghiên cứu Xã hội và Nhân loại. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Geneva, HEC - University of Geneva .

University of Geneva, HEC - University of Geneva được xếp hạng cao nhất trong Geneva về Y học & Sức khỏe. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Geneva, HEC - University of Geneva .

Geneva School of Art and Design | la Haute école d'art et de design - Genève được xếp hạng cao nhất trong Geneva về Nghệ thuật thị giác & trình diễn. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngGeneva School of Art and Design | la Haute école d'art et de design - Genève .

University of Geneva, HEC - University of Geneva được xếp hạng cao nhất trong Geneva về Ngôn ngữ & Văn học. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Geneva, HEC - University of Geneva .

University of Geneva, HEC - University of Geneva được xếp hạng cao nhất trong Geneva về Kỹ Thuật. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Geneva, HEC - University of Geneva .

University of Geneva, HEC - University of Geneva được xếp hạng cao nhất trong Geneva về Nông nghiệp. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Geneva, HEC - University of Geneva .

xếp hạng nhà xuất bản

British Quacquarelli Symonds, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS World University Rankings:
Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ Giảng viên Quốc tế 5%
Tỷ lệ Sinh viên Quốc tế 5%

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS Employability Rankings:
Danh dự Nhà tuyển dụng 30%
Kết quả cựu sinh viên 25%
Quan hệ đối tác với Nhà tuyển dụng theo Khoa 25%
Kết nối nhà tuyển dụng/sinh viên 10%
Tỷ lệ việc làm sau tốt nghiệp 10%

CWUR Center for World University Rankings

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWUR Center for World University Rankings:
Hiệu suất Nghiên cứu 40%
Chất lượng Giáo dục 25%
Việc làm của Cựu sinh viên 25%
Chất lượng Khoa 10%

Kiplinger

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Kiplinger's Best College Values:
Tiêu chí chất lượng 55%
Tiêu chí chi phí 45%

MONEY

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -MONEY Best Colleges:
Chất lượng giáo dục 33.33%
Khả năng chi trả 33.33%
Kết quả 33.33%

NTU ranking

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Performance Ranking of Scientific Papers:
Tính xuất sắc của nghiên cứu 40%
Tác động nghiên cứu 35%
Năng suất nghiên cứu 25%

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Europe:
Hiệu quả Khoa học 23%
Tiềm năng Khoa học 15%
Sinh viên tốt nghiệp trên thị trường lao động 15%
Quốc tế hóa 15%
Uy tín 14%
Điều kiện Học tập 10%

Nature Index

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Nature Index - Top Academic Institutions:
Số bài viết (AC)
Số phân số (FC)
Số phân số có trọng số (WFC)

Payscale

RUR Ranking Agency (Moscow, Russia)

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR World University Rankings:
Giảng dạy 40%
Nghiên cứu 40%
Đa dạng Quốc tế 10%
Bền vững Tài chính 10%

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Reputation Ranking:
Danh tiếng Giảng dạy 50%
Danh tiếng Nghiên cứu 50%

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Research Performance Ranking:
Tác động Trích dẫn Chuẩn hóa (Trích dẫn của các ấn phẩm nghiên cứu từ tất cả các tác giả đại học so với mức trung bình thế giới) 20%
Trích dẫn mỗi báo cáo 20%
Báo cáo theo mỗi nhân viên học thuật và nghiên cứu 20%
Danh tiếng nghiên cứu quốc tế 20%
Chia sẻ các ấn phẩm nghiên cứu được viết bởi đồng tác giả quốc tế 20%

Scimago Institutions

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Scimago Institutions Rankings - Universities:
Nghiên cứu 50%
Đổi mới 30%
Tính xã hội 20%

ShanghaiRanking Consultancy

THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World University Rankings - Times Higher Education:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Global University Employability Ranking - Times Higher Education:
Khả năng việc làm (khảo sát) 100%

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World Reputation Rankings - Times Higher Education:
Nghiên cứu 66,6%
Danh tiếng Giảng dạy 33,3%

Urap

Us News

Wallstreet Journal USA & THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Wall Street Journal/Times Higher Education US College Rankings:
Kết quả 40% (khả năng việc làm)
Tài nguyên 30%
Tham gia 20% (giảng dạy)
Môi trường 10% (đa dạng)

Webometrics

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics Ranking Web of Universities:
Tầm nhìn 50%
Tính xuất sắc 35%
Minh bạch 10%
Hiện diện 5%