Đại học ở Pretoria, Cộng hòa Nam Phi - Xếp hạng & Đánh giá

university icon
3

Đại học ở Pretoria

student population icon
113551

Sinh viên

student population icon
1620000

Dân số

3 trường đại học ở Pretoria đã được liệt kê trong 20 bảng xếp hạng trường đại học (theo trường) cũng như 5 bảng xếp hạng theo ngành học khác nhau. 3 trong các trường đại học này được liệt kê trong ít nhất một bảng xếp hạng theo trường hoặc ngành học.

Tổng hợp các bảng điểm xếp hạng trường đại học đầy đủ nhất trên thế giới. Chúng tôi liên tục theo dõi 110 bảng xếp hạng trường đại học và chuyên ngành khác để bạn dễ dàng so sánh tất cả các xếp hạng cùng nhau.


Trường đại học lâu đời nhất ở Pretoria:
University of South Africa được thành lập vào năm 1873
Đại học lớn nhất ở Pretoria:
Tshwane University of Technology với 60000 học viên
Cập nhật bảng xếp hạng mới nhất các đại học ở Pretoria
  • 10 Oct, 2020: NTU Performance Ranking of Scientific Papers cập nhật từ University of Pretoria đạt thứ hạng 601.
  • 16 Sep, 2020: Ấn phẩm mới nhất RUR Reputation Ranking của RUR Ranking Agency (Moscow, Russia). 2 các trường đại học đến từ Pretoria có tên trong bảng xếp hạng.
  • 16 Sep, 2020: RUR Ranking Agency (Moscow, Russia) đăng tải những kết quả mới nhất của RUR Research Performance Ranking. University of South Africa xếp hạng thứ 496.
  • 24 Aug, 2020: Ấn phẩm củaTHE World University Rankings. University of Pretoria đạt thứ hạng cao nhất trong số các trường đại học ở Pretoria xếp hạng thứ #601.

Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở Pretoria

#1
Religious Studies & Theology
(QS World University Rankings By Subject)
#51 
#2 
University of Pretoria
#2
Environment / Ecology
(NTU by Subject (2019))
#268 
#3 
University of Pretoria
#3
Mechanical Engineering
(NTU by Subject (2019))
#287 
#1 
University of Pretoria

#1

Mức độ hài lòng của học viên: 4.5 / 5.0 (237 đánh giá)
Card image

#152  #2  4icu - Top English-Speaking Universities [01 tháng 7, 2020]
#401  #3  ARWU Academic Ranking of World Universities [17 tháng 8, 2020]
#124  #8  BRICS & Emerging Economies University Ranking [11 tháng 2, 2020]


#2

Mức độ hài lòng của học viên: 4.1 / 5.0 (167 đánh giá)
Card image

#251  #10  BRICS & Emerging Economies University Ranking [11 tháng 2, 2020]
#1936  #8  CWUR Center for World University Rankings [15 tháng 6, 2020]
#1001  #25  THE World University Rankings [24 tháng 8, 2020]


#3

Mức độ hài lòng của học viên: 3.1 / 5.0 (170 đánh giá)
#801  #8  ARWU Academic Ranking of World Universities [17 tháng 8, 2020]
#251  #9  BRICS & Emerging Economies University Ranking [11 tháng 2, 2020]
#1409  #7  CWUR Center for World University Rankings [15 tháng 6, 2020]


Thông tin chính về Pretoria

Dân số: 1620000

: Gauteng, City of Tshwane Metropolitan Municipality

  • Loại ổ cắm C
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz
  • Loại ổ cắm F
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz
  • Loại ổ cắm M
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz
  • Loại ổ cắm N
    • Điện áp khu dân cư: 230 V
    • Tần số: 50 Hz

Bản đồ với các điểm đến đại học ở Pretoria

google static map google map control google map control

Hỏi & Đáp

University of Pretoria đứng nhất tại Pretoria trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 110 xếp hạng các trường đại học.

Trong số tất cả các trường đại học trong Pretoria University of Pretoria có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả19 bảng xếp hạng nơiUniversity of Pretoria được liệt kê

University of Pretoria được xếp hạng cao nhất trong Pretoria về Nghiên cứu Xã hội và Nhân loại. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Pretoria .

University of Pretoria được xếp hạng cao nhất trong Pretoria về Khoa học tự nhiên. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Pretoria .

University of Pretoria được xếp hạng cao nhất trong Pretoria về Kỹ Thuật. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Pretoria .

xếp hạng nhà xuất bản

4icu

xem phương pháp luận

British Quacquarelli Symonds, UK

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS Employability Rankings:
Danh dự Nhà tuyển dụng 30%
Kết quả cựu sinh viên 25%
Quan hệ đối tác với Nhà tuyển dụng theo Khoa 25%
Kết nối nhà tuyển dụng/sinh viên 10%
Tỷ lệ việc làm sau tốt nghiệp 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS University Rankings BRICS:
Danh tiếng học thuật 30%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 20%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Nhân viên có bằng tiến sĩ 10%
Báo cáo mỗi khoa 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS World University Rankings:
Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ Giảng viên Quốc tế 5%
Tỷ lệ Sinh viên Quốc tế 5%

xem phương pháp luận

CWUR Center for World University Rankings

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWUR Center for World University Rankings:
Hiệu suất Nghiên cứu 40%
Chất lượng Giáo dục 25%
Việc làm của Cựu sinh viên 25%
Chất lượng Khoa 10%

xem phương pháp luận

NTU ranking

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Performance Ranking of Scientific Papers:
Tính xuất sắc của nghiên cứu 40%
Tác động nghiên cứu 35%
Năng suất nghiên cứu 25%

xem phương pháp luận

RUR Ranking Agency (Moscow, Russia)

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR World University Rankings:
Giảng dạy 40%
Nghiên cứu 40%
Đa dạng Quốc tế 10%
Bền vững Tài chính 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Reputation Ranking:
Danh tiếng Giảng dạy 50%
Danh tiếng Nghiên cứu 50%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Research Performance Ranking:
Tác động Trích dẫn Chuẩn hóa (Trích dẫn của các ấn phẩm nghiên cứu từ tất cả các tác giả đại học so với mức trung bình thế giới) 20%
Trích dẫn mỗi báo cáo 20%
Báo cáo theo mỗi nhân viên học thuật và nghiên cứu 20%
Danh tiếng nghiên cứu quốc tế 20%
Chia sẻ các ấn phẩm nghiên cứu được viết bởi đồng tác giả quốc tế 20%

xem phương pháp luận

ShanghaiRanking Consultancy

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

THE Times Higher Education, UK

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World University Rankings:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Young University Rankings:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -BRICS & Emerging Economies University Ranking:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 20%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 10%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 10%

xem phương pháp luận

Urap

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

Webometrics

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics:
Tầm nhìn 50%
Tính xuất sắc 35%
Minh bạch 10%
Hiện diện 5%

xem phương pháp luận