Columbia

Đại học ở Columbia, Hoa Kỳ - Xếp hạng & Đánh giá

university icon
8

Đại học ở Columbia

student population icon
74936

Sinh viên

8 trường đại học ở Columbia đã được liệt kê trong 22 bảng xếp hạng trường đại học (theo trường) cũng như 4 bảng xếp hạng theo ngành học khác nhau. 5 trong các trường đại học này được liệt kê trong ít nhất một bảng xếp hạng theo trường hoặc ngành học.

Tổng hợp các bảng điểm xếp hạng trường đại học đầy đủ nhất trên thế giới. Chúng tôi liên tục theo dõi 110 bảng xếp hạng trường đại học và chuyên ngành khác để bạn dễ dàng so sánh tất cả các xếp hạng cùng nhau.


Trường đại học lâu đời nhất ở Columbia:
University of South Carolina được thành lập vào năm 1801
Đại học lớn nhất ở Columbia:
University of South Carolina với 35364 học viên
Người đoạt giải thưởng Nobel:
George P. Smith (University of Missouri, 2018)
  • 05 Nov, 2020:
  • 10 Oct, 2020:
  • 10 Oct, 2020:
  • 23 Sep, 2020:

Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở Columbia

#1
Communications & Media Studies
(QS World University Rankings By Subject)
#45 
#16 
University of Missouri
#2
Nursing
(QS World University Rankings By Subject)
#51 
#18 
University of Missouri
#3
Social Work
(NTU by Subject (2019))
#93 
#43 
University of South Carolina
#4
Mechanical Engineering
(ARWU by subject)
#151 
#119 
University of Missouri
#5
Biological Sciences
(NTU by Subject (2019))
#184 
#55 
University of Missouri

Mức độ hài lòng của học viên: 3.7 / 5.0 (228 đánh giá)
Card image

#103  #79  4icu - Top English-Speaking Universities [01 tháng 7, 2020]
#117  #79  4icu - World Ranking [01 tháng 7, 2020]
#149  #133  America's Best Value Colleges 2019 [01 tháng 1, 2019]


Mức độ hài lòng của học viên: 3.5 / 5.0 (56 đánh giá)
#196  #196  THE US Colleges [01 tháng 1, 2019]

#800  #817  THE US Colleges [01 tháng 1, 2019]

IELTS entry requirements
Bài kiểm tra tiếng Anh IELTS

Làm thế nào để đạt điểm yêu cầu & tài liệu miễn phí.


Mức độ hài lòng của học viên: 4.8 / 5.0 (132 đánh giá)
#720  #678  MONEY Best Colleges [25 tháng 8, 2020]
#67  #46  World University Ranking 2020 - US & Canada [21 tháng 9, 2020]

Mức độ hài lòng của học viên: 4.0 / 5.0 (198 đánh giá)
Card image

#148  #100  4icu - Top English-Speaking Universities [01 tháng 7, 2020]
#195  #100  4icu - World Ranking [01 tháng 7, 2020]
#284  #258  America's Best Value Colleges 2019 [01 tháng 1, 2019]


Mức độ hài lòng của học viên: 4.6 / 5.0 (134 đánh giá)
Card image


#7

Allen University

Mức độ hài lòng của học viên: 4.1 / 5.0 (105 đánh giá)
Card image


#8

Columbia International University

Mức độ hài lòng của học viên: 3.6 / 5.0 (38 đánh giá)


Thông tin chính về Columbia

  • Loại ổ cắm A
    • Điện áp khu dân cư: 120 V
    • Tần số: 60 Hz
  • Loại ổ cắm B
    • Điện áp khu dân cư: 120 V
    • Tần số: 60 Hz

Bản đồ với các điểm đến đại học ở Columbia

google static map google map control google map control

Hỏi & Đáp

University of Missouri đứng nhất tại Columbia trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 110 xếp hạng các trường đại học.

Trong số tất cả các trường đại học trong Columbia University of South Carolina có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả19 bảng xếp hạng nơiUniversity of South Carolina được liệt kê

University of Missouri được xếp hạng cao nhất trong Columbia về Báo chi và Nghiên cứu Phương tiện Truyền thông Đại chúng. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Missouri .

University of Missouri được xếp hạng cao nhất trong Columbia về Y học & Sức khỏe. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Missouri .

University of South Carolina được xếp hạng cao nhất trong Columbia về Nghiên cứu Xã hội và Nhân loại. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of South Carolina .

University of Missouri được xếp hạng cao nhất trong Columbia về Kỹ Thuật. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Missouri .

University of Missouri được xếp hạng cao nhất trong Columbia về Khoa học tự nhiên. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Missouri .

xếp hạng nhà xuất bản

4icu

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

British Quacquarelli Symonds, UK

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS Employability Rankings:
Danh dự Nhà tuyển dụng 30%
Kết quả cựu sinh viên 25%
Quan hệ đối tác với Nhà tuyển dụng theo Khoa 25%
Kết nối nhà tuyển dụng/sinh viên 10%
Tỷ lệ việc làm sau tốt nghiệp 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS World University Rankings:
Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ Giảng viên Quốc tế 5%
Tỷ lệ Sinh viên Quốc tế 5%

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

CWUR Center for World University Rankings

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWUR Center for World University Rankings:
Hiệu suất Nghiên cứu 40%
Chất lượng Giáo dục 25%
Việc làm của Cựu sinh viên 25%
Chất lượng Khoa 10%

xem phương pháp luận

Forbes

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -America's Best Value Colleges 2019:
Thứ hạng trên Forbes Xếp hạng Các trường cao đẳng hàng đầu năm 2018 20%
Nợ sinh viên 20%
Thu nhập của cựu sinh viên 20%
Giá ròng 20%
Tỷ lệ tốt nghiệp 10%
Người nhận Pell Grant 10%

xem phương pháp luận

Kiplinger

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Kiplinger's Best College Values:
Tiêu chí chất lượng 55%
Tiêu chí chi phí 45%

xem phương pháp luận

MONEY

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -MONEY Best Colleges:
Chất lượng giáo dục 33.33%
Khả năng chi trả 33.33%
Kết quả 33.33%

xem phương pháp luận

NTU ranking

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Performance Ranking of Scientific Papers:
Tính xuất sắc của nghiên cứu 40%
Tác động nghiên cứu 35%
Năng suất nghiên cứu 25%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU North America:
Năng suất nghiên cứu 25%
Tác động nghiên cứu 35%
Tính xuất sắc của Nghiên cứu 40%

xem phương pháp luận

RUR Ranking Agency (Moscow, Russia)

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR World University Rankings:
Giảng dạy 40%
Nghiên cứu 40%
Đa dạng Quốc tế 10%
Bền vững Tài chính 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Reputation Ranking:
Danh tiếng Giảng dạy 50%
Danh tiếng Nghiên cứu 50%

xem phương pháp luận

ShanghaiRanking Consultancy

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

StuDocu

xem phương pháp luận

Wallstreet Journal USA & THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE US Colleges:
Kết quả 40% (khả năng việc làm)
Tài nguyên 30%
Tham gia 20% (giảng dạy)
Môi trường 10% (đa dạng)

xem phương pháp luận

Webometrics

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics:
Tầm nhìn 50%
Tính xuất sắc 35%
Minh bạch 10%
Hiện diện 5%

xem phương pháp luận