X

Đại học ở Concepción, Chile - Xếp hạng & Đánh giá

university icon
5
Đại học ở Concepción
student population icon
0
sinh viên
population icon
216,000
Dân số
  • 5 trường đại học ở Concepción đã được liệt kê trong 14 bảng xếp hạng trường đại học (theo trường) cũng như 3 bảng xếp hạng theo ngành học khác nhau.
  • 4 trong các trường đại học này được liệt kê trong ít nhất một bảng xếp hạng theo trường hoặc ngành học.
  • Tổng hợp các bảng điểm xếp hạng trường đại học đầy đủ nhất trên thế giới. Chúng tôi liên tục theo dõi 102 bảng xếp hạng trường đại học và chuyên ngành khác để bạn dễ dàng so sánh tất cả các xếp hạng cùng nhau.

Trường đại học lâu đời nhất ở Concepción: University of Concepción được thành lập vào năm 1920

Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở Concepción:

#1

Kỹ Thuật #28  #2  University of Concepción — Khai thác Mỏ, Dầu và Khí

#2

Khoa học tự nhiên #101  #1  University of Concepción — Khác

#3

Nông nghiệp #151  #3  University of Concepción — Khác

#4

Y học & Sức khỏe #201  #3  University of Concepción — Thú y

#5

Toán #201  #6  University of Concepción — Toán học (nói chung)

#6

Ngôn ngữ & Văn học #251  #5  University of Concepción — Ngôn ngữ học

#7

Nghiên cứu Xã hội và Nhân loại #451  #7  University of Concepción — Xã hội học

#8

Nghệ thuật thị giác & trình diễn #451  #9  University of Concepción — Khác

#9

Khoa học máy tính #451  #10  University of Concepción — Khoa học Máy tính (chung)

Chọn chủ đề để xem bảng xếp hạng theo chủ đề

Mức độ hài lòng của học viên   4.4 / 5.0 (147 đánh giá)
#2900  #23  Webometrics
#761  #31  Scimago Institutions Ranking
#27  #26  América Economía Best Chilean Universities
Mức độ hài lòng của học viên   4.6 / 5.0 (175 đánh giá)
#601  #4  QS World University Rankings
#1001  #58  THE World University Rankings
#801  #4  ARWU Academic Ranking of World Universities
#822  #3  Webometrics
#634  #4  Scimago Institutions Ranking
#14  #4  QS University Rankings: Latin America
#201  #7  BRICS & Emerging Economies University Ranking
#45  #7  THE Latin America Rankings
#690  #3  URAP World Ranking
#3  #3  América Economía Best Chilean Universities
#791  #3  CWUR Center for World University Rankings
Mức độ hài lòng của học viên   3.9 / 5.0 (123 đánh giá)
#737  #26  Scimago Institutions Ranking
#101  #23  THE Latin America Rankings
#21  #20  América Economía Best Chilean Universities
Mức độ hài lòng của học viên   4.8 / 5.0 (82 đánh giá)
#2086  #16  Webometrics
#726  #22  Scimago Institutions Ranking
#115  #14  QS University Rankings: Latin America
#2106  #19  URAP World Ranking
#18  #17  América Economía Best Chilean Universities
Mức độ hài lòng của học viên   4.4 / 5.0 (5 đánh giá)

Thông tin chính về Concepción

Dân số: 216,000

Múi giờ: -11h. (GMT -4)

Khu vực: Biobío, Provincia de Concepción

tiền tệ: CLP (1 CLP = 0.0012 EUR)

Chi phí sinh hoạt:

  • Giá Big Mac (trung bình Chile)2,987.32 CLP (37% đắt hơn ở Việt Nam)

    Điện lưới chính:

    • Loại ổ cắm C
    • Loại ổ cắm L
    • Điện áp khu dân cư: 220 V
    • Tần số: 50 Hz

    Bản đồ với các điểm đến đại học ở Concepción

    Tải nội dung bản đồ
    ###

    xếp hạng nhà xuất bản

    AméricaEconomía

    Đã đăng: tháng chín, 2018 — trường đại học: 114



    British Quacquarelli Symonds, UK

    Đã đăng: tháng sáu, 2019 — trường đại học: 1750

    Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng:
    Tỉ lệ sinh viên quốc tế 10.0%
    Tỉ lệ giảng viên quốc tế 10.0%
    Tỉ lệ Giảng viên/Sinh viên 20.0%
    Danh tiếng người sử dụng lao động 10.0%
    Trích dẫn cho mỗi giảng viên 20.0%
    Uy tín học thuật 40.0%

    xem phương pháp luận

    CWUR Center for World University Rankings

    Đã đăng: tháng bảy, 2018 — trường đại học: 916



    xem phương pháp luận

    Scimago Institutions

    Đã đăng: tháng năm, 2019 — trường đại học: 2916

    Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng:
    Đầu ra: 8.0 %
    Bình thường hóa tác động: 13.0%
    Tri thức có tính sáng tạo: 25.0%
    Lãnh đạo xuất sắc: 13.0%
    Đường dẫn hồi quy của tên miền: 15.0%

    xem phương pháp luận

    ShanghaiRanking Consultancy

    Đã đăng: tháng tám, 2018 — trường đại học: 1523

    Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng:
    Nhân viên thắng giải nghiên cứu 20.0%
    Công bố khoa học 20.0%
    Thành tích học thuật trên đầu sinh viên 10.0%
    Cựu sinh viên thắng giải nghiên cứu 10.0%
    Trích dẫn 40.0%

    xem phương pháp luận

    THE Times Higher Education, UK

    Đã đăng: tháng năm, 2019 — trường đại học: 1383

    Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng:
    30.0% Giảng dạy
    Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng)
    Tầm nhìn quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiến cứu): 7.5%
    Thu nhập từ doanh nghiệp (chuyển giao tri thức)
    Trích dẫn 30.0%

    xem phương pháp luận

    Urap

    Đã đăng: tháng mười, 2018 — trường đại học: 1947



    Webometrics

    Đã đăng: tháng hai, 2019 — trường đại học: 5119

    Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng:
    Sự hiển thị (các đường dẫn biên ngoài): 50.0%
    Kích thước (trang web): 20.0%
    Học giả: 15.0 %
    Tệp phong phú: 15.0 %
    Xếp hạng trước hết dựa trên việc đánh giá các trang web của trường đại học, như số đường dẫn tới trang web hoặc số lượng trang trên trang web.

    onscroll="return false;">
    X