X

Đại học ở Kuala Lumpur, Malaysia - Xếp hạng & Đánh giá

Kuala Lumpur
university icon
12
Đại học ở Kuala Lumpur
student population icon
39,998
sinh viên
population icon
1,454,000
Dân số
  • 12 trường đại học ở Kuala Lumpur đã được liệt kê trong 22 bảng xếp hạng trường đại học (theo trường) cũng như 4 bảng xếp hạng theo ngành học khác nhau. 10 trong các trường đại học này được liệt kê trong ít nhất một bảng xếp hạng theo trường hoặc ngành học.
  • Tổng hợp các bảng điểm xếp hạng trường đại học đầy đủ nhất trên thế giới. Chúng tôi liên tục theo dõi 103 bảng xếp hạng trường đại học và chuyên ngành khác để bạn dễ dàng so sánh tất cả các xếp hạng cùng nhau.

Trường đại học lâu đời nhất ở Kuala Lumpur: Universiti Malaya được thành lập vào năm 1905

Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở Kuala Lumpur:

#1

Kỹ thuật hóa học #16  #1  Universiti Malaya

#2

Thần học và Nghiên cứu Tôn giáo #31  #1  Universiti Islam Antarabangsa Malaysia

#3

Ngôn ngữ học #51  #1  Universiti Malaya

#4

Nghiên cứu phương tiện #51  #1  Universiti Malaya

#5

Hóa học #101  #1  Universiti Malaya

#6

Dược phẩm #101  #2  Universiti Malaya

#7

Kế toán #101  #1  Universiti Malaya

#8

Nông nghiệp (nói chung) #301  #7  Universiti Malaya

Chọn chủ đề để xem bảng xếp hạng theo chủ đề

Mức độ hài lòng của học viên:

Mức độ hài lòng của học viên

4.4 / 5.0 (5 đánh giá)
#70  #1  QS World University Rankings
#301  #1  THE World University Rankings
#301  #1  ARWU Academic Ranking of World Universities
#352  #1  Webometrics
#293  #1  Scimago Institutions Ranking
#19  #1  QS University Rankings: Asia
#149  #1  THE Global University Employability Ranking
#38  #1  THE Asia University Ranking
#18  #1  BRICS & Emerging Economies University Ranking
#55  #1  Best universities in the Asia-Pacific region
#139  #1  RUR Reputation Ranking
#280  #1  RUR Research Performance Ranking
#156  #1  RUR World University Rankings
#236  #1  URAP World Ranking
#305  #1  NTU Performance Ranking of Scientific Papers
#60  #1  NTU Asia
#451  #1  CWUR Center for World University Rankings
Mức độ hài lòng của học viên:

Mức độ hài lòng của học viên

4.1 / 5.0 (321 đánh giá)
#2438  #20  Webometrics
#668  #5  Scimago Institutions Ranking
Mức độ hài lòng của học viên:

Mức độ hài lòng của học viên

4.5 / 5.0 (41 đánh giá)
#3338  #25  Webometrics
#769  #17  Scimago Institutions Ranking
Mức độ hài lòng của học viên:

Mức độ hài lòng của học viên

4.1 / 5.0 (124 đánh giá)
#4166  #29  Webometrics
Mức độ hài lòng của học viên:

Mức độ hài lòng của học viên

4.2 / 5.0 (405 đánh giá)
#5316  #35  Webometrics
Mức độ hài lòng của học viên:

Mức độ hài lòng của học viên

4.2 / 5.0 (52 đánh giá)
#9634  #44  Webometrics
Mức độ hài lòng của học viên:

Mức độ hài lòng của học viên

3.7 / 5.0 (96 đánh giá)
#442  #7  QS World University Rankings
#3440  #27  Webometrics
#178  #11  QS University Rankings: Asia
#61  #6  QS 50 under 50
#2298  #14  URAP World Ranking
Mức độ hài lòng của học viên:

Mức độ hài lòng của học viên

4.5 / 5.0 (455 đánh giá)
#651  #12  QS World University Rankings
#143  #10  QS University Rankings: Asia
#101  #10  QS 50 under 50
Mức độ hài lòng của học viên:

Mức độ hài lòng của học viên

4.1 / 5.0 (84 đánh giá)
#11215  #46  Webometrics
Mức độ hài lòng của học viên:

Mức độ hài lòng của học viên

4.2 / 5.0 (131 đánh giá)
#2917  #23  Webometrics
#767  #16  Scimago Institutions Ranking
#2499  #15  URAP World Ranking
Mức độ hài lòng của học viên:

Mức độ hài lòng của học viên

4.4 / 5.0 (5 đánh giá)

Thông tin chính về Kuala Lumpur

Dân số: 1,454,000

Múi giờ: +1h. (GMT +8)

Khu vực: Kuala Lumpur,

tiền tệ: MYR (1 MYR = 0.2097 EUR)

Chi phí sinh hoạt:

* 100 = giá ở Thành phố Hồ Chí Minh

  • Hệ số giá học sinh không tính tiền thuê nhà:129* (29 % đắt hơn Thành phố Hồ Chí Minh)
  • Hệ số giá học sinh bao gồm tiền thuê nhà:137* (37 % đắt hơn Thành phố Hồ Chí Minh)
  • Chỉ số giá riêng thực phẩm:112* (12 % đắt hơn Thành phố Hồ Chí Minh)
  • Giá Big Mac (trung bình Malaysia)9.33 MYR (24% rẻ hơn ở Việt Nam)
Điện lưới chính:
  • Loại ổ cắm C
  • Loại ổ cắm G
  • Loại ổ cắm M
  • Điện áp khu dân cư: 230 V
  • Tần số: 50 Hz

Bản đồ với các điểm đến đại học ở Kuala Lumpur

Tải nội dung bản đồ
###


Hỏi & Đáp

xếp hạng nhà xuất bản

 British Quacquarelli Symonds, UK

  • Trường đại học: 1017
  • Trường đại học: 432

    Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng:
    Danh tiếng học thuật 30%
    Danh tiếng nhà tuyển dụng 20%
    Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 10%
    Mạng lưới nghiên cứu quốc tế 10%
    Trích dẫn mỗi Báo cáo 10%

    xem phương pháp luận

  • Trường đại học: 136

    Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng:
    Dựa trên phương pháp xếp hạng đại học thế giới Quacquarelli Symonds, 50 trường đại học hàng đầu dưới 50 tuổi.

    Danh tiếng học thuật 40%
    Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
    Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
    Trích dẫn mỗi khoa 20%
    Tỷ lệ giảng viên quốc tế 5%
    Tỷ lệ sinh viên quốc tế 5%

    xem phương pháp luận

  • Trường đại học: 938

    Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng:
    Danh tiếng học thuật 40%
    Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
    Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
    Trích dẫn mỗi khoa 20%
    Tỷ lệ Giảng viên Quốc tế 5%
    Tỷ lệ Sinh viên Quốc tế 5%

    xem phương pháp luận

 CWUR Center for World University Rankings

  • Trường đại học: 916

    Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng:
    Hiệu suất Nghiên cứu 40%
    Chất lượng Giáo dục 25%
    Việc làm của Cựu sinh viên 25%
    Chất lượng Khoa 10%

    xem phương pháp luận

 NTU ranking

  • Trường đại học: 725

    Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng:
    Tính xuất sắc của nghiên cứu 40%
    Tác động nghiên cứu 35%
    Năng suất nghiên cứu 25%

    xem phương pháp luận

  • Trường đại học: 885
  • Trường đại học: 100

    Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng:
    Năng suất nghiên cứu 25%
    Tác động nghiên cứu 35%
    Tính xuất sắc của Nghiên cứu 40%

    xem phương pháp luận

 RUR Ranking Agency (Moscow, Russia)

  • Trường đại học: 767

    Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng:
    Danh tiếng Giảng dạy 50%
    Danh tiếng Nghiên cứu 50%

    xem phương pháp luận

  • Trường đại học: 767

    Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng:
    Tác động Trích dẫn Chuẩn hóa (Trích dẫn của các ấn phẩm nghiên cứu từ tất cả các tác giả đại học so với mức trung bình thế giới) 20%
    Trích dẫn mỗi báo cáo 20%
    Báo cáo theo mỗi nhân viên học thuật và nghiên cứu 20%
    Danh tiếng nghiên cứu quốc tế 20%
    Chia sẻ các ấn phẩm nghiên cứu được viết bởi đồng tác giả quốc tế 20%

    xem phương pháp luận

  • Trường đại học: 778

    Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng:
    Giảng dạy 40%
    Nghiên cứu 40%
    Đa dạng Quốc tế 10%
    Bền vững Tài chính 10%

    xem phương pháp luận

 Scimago Institutions

  • Trường đại học: 2916

    Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng:
    Nghiên cứu 50%
    Đổi mới 30%
    Tính xã hội 20%

    xem phương pháp luận

 ShanghaiRanking Consultancy

 THE Times Higher Education, UK

  • Trường đại học: 145

    Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng:
    Khả năng việc làm (khảo sát) 100%

    xem phương pháp luận

  • Trường đại học: 1170

    Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng:
    Giảng dạy 30%
    Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
    Trích dẫn 30%
    Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
    Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

    xem phương pháp luận

  • Trường đại học: 397

    Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng:
    Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
    Trích dẫn 30%
    Giảng dạy 25%
    Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
    Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 7,5%

    xem phương pháp luận

  • Trường đại học: 414

    Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng:
    Giảng dạy 30%
    Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
    Trích dẫn 20%
    Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 10%
    Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 10%

    xem phương pháp luận

  • Trường đại học: 316

    Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng:
    Giảng dạy 30%
    Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
    Trích dẫn 30%
    Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7.5%
    Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2.5%

    xem phương pháp luận

  • Trường đại học: 1187

    xem phương pháp luận

 Urap

 Webometrics

  • Trường đại học: 5119

    Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng:
    Tầm nhìn 50%
    Tính xuất sắc 35%
    Minh bạch 10%
    Hiện diện 5%

    xem phương pháp luận

onscroll="return false;">
X