Las Vegas

Đại học ở Las Vegas, Hoa Kỳ - Xếp hạng & Đánh giá

university icon
3

Đại học ở Las Vegas

student population icon
69936

Sinh viên

student population icon
584000

Dân số

3 trường đại học ở Las Vegas đã được liệt kê trong 15 bảng xếp hạng trường đại học (theo trường) cũng như 3 bảng xếp hạng theo ngành học khác nhau.

Tổng hợp các bảng điểm xếp hạng trường đại học đầy đủ nhất trên thế giới. Chúng tôi liên tục theo dõi 110 bảng xếp hạng trường đại học và chuyên ngành khác để bạn dễ dàng so sánh tất cả các xếp hạng cùng nhau.


Trường đại học lâu đời nhất ở Las Vegas:
New Mexico Highlands University được thành lập vào năm 1893
Đại học lớn nhất ở Las Vegas:
College of Southern Nevada với 35000 học viên
  • 05 Nov, 2020:
  • 10 Oct, 2020:
  • 21 Sep, 2020:
  • 31 Aug, 2020:

Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở Las Vegas

#1
Anthropology
(University Ranking by Academic Performance - By Subject)
#196 
#50 
University of Nevada, Las Vegas
#2
Chemistry
(NTU by Subject (2019))
#401 
#189 
University of Nevada, Las Vegas

Mức độ hài lòng của học viên: 4.0 / 5.0 (217 đánh giá)
Card image

#173  #155  America's Best Value Colleges 2019 [01 tháng 1, 2019]
#501  #148  ARWU Academic Ranking of World Universities [17 tháng 8, 2020]
#862  #83  CWTS Leiden Ranking [09 tháng 7, 2020]


#2

New Mexico Highlands University

Mức độ hài lòng của học viên: 4.2 / 5.0 (157 đánh giá)
Card image


#3

College of Southern Nevada

Mức độ hài lòng của học viên: 3.7 / 5.0 (481 đánh giá)
Card image



Thông tin chính về Las Vegas

Dân số: 584000

Độ cao: 610 M trên mực nước biển

: Nevada, Clark County

  • Loại ổ cắm A
    • Điện áp khu dân cư: 120 V
    • Tần số: 60 Hz
  • Loại ổ cắm B
    • Điện áp khu dân cư: 120 V
    • Tần số: 60 Hz

Bản đồ với các điểm đến đại học ở Las Vegas

google static map google map control google map control

Hỏi & Đáp

University of Nevada, Las Vegas đứng nhất tại Las Vegas trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 110 xếp hạng các trường đại học.

Trong số tất cả các trường đại học trong Las Vegas University of Nevada, Las Vegas có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả19 bảng xếp hạng nơiUniversity of Nevada, Las Vegas được liệt kê

University of Nevada, Las Vegas được xếp hạng cao nhất trong Las Vegas về Nghiên cứu Xã hội và Nhân loại. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Nevada, Las Vegas .

University of Nevada, Las Vegas được xếp hạng cao nhất trong Las Vegas về Khoa học tự nhiên. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Nevada, Las Vegas .

xếp hạng nhà xuất bản

CWUR Center for World University Rankings

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWUR Center for World University Rankings:
Hiệu suất Nghiên cứu 40%
Chất lượng Giáo dục 25%
Việc làm của Cựu sinh viên 25%
Chất lượng Khoa 10%

xem phương pháp luận

Centre for Science and Technology Studies, Leiden University, Netherlands

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWTS Leiden Ranking:
bài đăng nghiên cứu học thuật

xem phương pháp luận

Forbes

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -America's Best Value Colleges 2019:
Thứ hạng trên Forbes Xếp hạng Các trường cao đẳng hàng đầu năm 2018 20%
Nợ sinh viên 20%
Thu nhập của cựu sinh viên 20%
Giá ròng 20%
Tỷ lệ tốt nghiệp 10%
Người nhận Pell Grant 10%

xem phương pháp luận

NTU ranking

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Performance Ranking of Scientific Papers:
Tính xuất sắc của nghiên cứu 40%
Tác động nghiên cứu 35%
Năng suất nghiên cứu 25%

xem phương pháp luận

Payscale

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Payscale Bachelor's only:
xếp hạng dựa trên ROI

xem phương pháp luận

ShanghaiRanking Consultancy

xem phương pháp luận

StuDocu

xem phương pháp luận

THE Times Higher Education, UK

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World University Rankings:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

Urap

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

Wallstreet Journal USA & THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE US Colleges:
Kết quả 40% (khả năng việc làm)
Tài nguyên 30%
Tham gia 20% (giảng dạy)
Môi trường 10% (đa dạng)

xem phương pháp luận

Washington Monthly

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -National Universities:
Biến động Xã hội 33.33%
Nghiên cứu 33.33%
Dịch vụ Cộng đồng và Quốc gia 33.33%

xem phương pháp luận

Webometrics

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics:
Tầm nhìn 50%
Tính xuất sắc 35%
Minh bạch 10%
Hiện diện 5%

xem phương pháp luận