New Haven

Đại học ở New Haven, Hoa Kỳ - Xếp hạng & Đánh giá

university icon
3

Đại học ở New Haven

student population icon
32997

Sinh viên

student population icon
130000

Dân số

3 trường đại học ở New Haven đã được liệt kê trong 31 bảng xếp hạng trường đại học (theo trường) cũng như 4 bảng xếp hạng theo ngành học khác nhau. 3 trong các trường đại học này được liệt kê trong ít nhất một bảng xếp hạng theo trường hoặc ngành học.

Tổng hợp các bảng điểm xếp hạng trường đại học đầy đủ nhất trên thế giới. Chúng tôi liên tục theo dõi 87 bảng xếp hạng trường đại học và chuyên ngành khác để bạn dễ dàng so sánh tất cả các xếp hạng cùng nhau.


Trường đại học lâu đời nhất ở New Haven:
Yale University được thành lập vào năm 1701
Đại học lớn nhất ở New Haven:
Southern Connecticut State University với 14999 học viên

Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở New Haven

#1
Religious Studies & Theology
#6 
#3 
Yale University
#2
Molecular Biology & Genetics
#13 
#12 
Yale University
#3
Accounting & Finance
#14 
#1 
Yale University
#4
Pharmacology & Pharmacy
#17 
#4 
Yale University
#5
Communications & Media Studies
#32 
#11 
Yale University
#6
Materials Technology
#51 
#12 
Yale University

Mức độ hài lòng của học viên: 4.2 / 5.0 (4454 đánh giá)
Card image

#15  #14  America's Best Value Colleges 2019
#11  #9  ARWU Academic Ranking of World Universities
#47  #10  CWTS Leiden Ranking


Mức độ hài lòng của học viên: 3.9 / 5.0 (18 đánh giá)
Card image

#279  #256  MONEY Best Colleges
#803  #703  Payscale Bachelor's only
#6076  #1371  Webometrics

Mức độ hài lòng của học viên: 3.8 / 5.0 (188 đánh giá)
Card image

#516  #480  MONEY Best Colleges
#910  #800  Payscale Bachelor's only
#601  #746  THE US Colleges


Thông tin chính về New Haven

Dân số: 130000

Độ cao: 18 M trên mực nước biển

: Connecticut, New Haven County

  • Loại ổ cắm A
    • Điện áp khu dân cư: 120 V
    • Tần số: 60 Hz
  • Loại ổ cắm B
    • Điện áp khu dân cư: 120 V
    • Tần số: 60 Hz

Bản đồ với các điểm đến đại học ở New Haven

google static map google map control google map control

Hỏi & Đáp

Yale University đứng nhất tại New Haven trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 87 xếp hạng các trường đại học.

Trong số tất cả các trường đại học trong New Haven Yale University có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả34 bảng xếp hạng nơiYale University được liệt kê

Yale University được xếp hạng cao nhất trong New Haven về Nghiên cứu Xã hội và Nhân loại. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngYale University .

Yale University được xếp hạng cao nhất trong New Haven về Khoa học tự nhiên. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngYale University .

Yale University được xếp hạng cao nhất trong New Haven về Thương mại. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngYale University .

Yale University được xếp hạng cao nhất trong New Haven về Y học & Sức khỏe. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngYale University .

Yale University được xếp hạng cao nhất trong New Haven về Báo chi và Nghiên cứu Phương tiện Truyền thông Đại chúng. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngYale University .

Yale University được xếp hạng cao nhất trong New Haven về Kỹ Thuật. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngYale University .

xếp hạng nhà xuất bản

British Quacquarelli Symonds, UK

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS Employability Rankings:
Danh dự Nhà tuyển dụng 30%
Kết quả cựu sinh viên 25%
Quan hệ đối tác với Nhà tuyển dụng theo Khoa 25%
Kết nối nhà tuyển dụng/sinh viên 10%
Tỷ lệ việc làm sau tốt nghiệp 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS World University Rankings:
Danh tiếng học thuật 40%
Danh tiếng nhà tuyển dụng 10%
Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20%
Trích dẫn mỗi khoa 20%
Tỷ lệ Giảng viên Quốc tế 5%
Tỷ lệ Sinh viên Quốc tế 5%

xem phương pháp luận

CWUR Center for World University Rankings

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWUR Center for World University Rankings:
Hiệu suất Nghiên cứu 40%
Chất lượng Giáo dục 25%
Việc làm của Cựu sinh viên 25%
Chất lượng Khoa 10%

xem phương pháp luận

Centre for Science and Technology Studies, Leiden University, Netherlands

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWTS Leiden Ranking:
bài đăng nghiên cứu học thuật

xem phương pháp luận

Forbes

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -America's Best Value Colleges 2019:
Thứ hạng trên Forbes Xếp hạng Các trường cao đẳng hàng đầu năm 2018 20%
Nợ sinh viên 20%
Thu nhập của cựu sinh viên 20%
Giá ròng 20%
Tỷ lệ tốt nghiệp 10%
Người nhận Pell Grant 10%

xem phương pháp luận

Kiplinger

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Kiplinger's Best College Values:
Tiêu chí chất lượng 55%
Tiêu chí chi phí 45%

xem phương pháp luận

MONEY

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -MONEY Best Colleges:
Chất lượng giáo dục 33.33%
Khả năng chi trả 33.33%
Kết quả 33.33%

xem phương pháp luận

NTU ranking

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Performance Ranking of Scientific Papers:
Tính xuất sắc của nghiên cứu 40%
Tác động nghiên cứu 35%
Năng suất nghiên cứu 25%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU North America:
Năng suất nghiên cứu 25%
Tác động nghiên cứu 35%
Tính xuất sắc của Nghiên cứu 40%

xem phương pháp luận

Nature Index

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Nature Index:
Số bài viết (AC)
Số phân số (FC)
Số phân số có trọng số (WFC)

Payscale

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Payscale Bachelor's only:
xếp hạng dựa trên ROI

xem phương pháp luận

RUR Ranking Agency (Moscow, Russia)

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR World University Rankings:
Giảng dạy 40%
Nghiên cứu 40%
Đa dạng Quốc tế 10%
Bền vững Tài chính 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Reputation Ranking:
Danh tiếng Giảng dạy 50%
Danh tiếng Nghiên cứu 50%

xem phương pháp luận

Scimago Institutions

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Scimago Institutions Ranking:
Nghiên cứu 50%
Đổi mới 30%
Tính xã hội 20%

xem phương pháp luận

ShanghaiRanking Consultancy

xem phương pháp luận

xem phương pháp luận

StuDocu

xem phương pháp luận

THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -The World’s Most International Universities:
Tỷ lệ sinh viên quốc tế 25%
Tỷ lệ nhân viên quốc tế 25%
Tỷ lệ xuất bản tạp chí có một hoặc nhiều đồng tác giả quốc tế 25%
Danh tiếng Đại học quốc tế 25%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Global University Employability Ranking:
Khả năng việc làm (khảo sát) 100%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -World Reputation Rankings:
Nghiên cứu 66,6%
Danh tiếng Giảng dạy 33,3%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World University Rankings:
Giảng dạy 30%
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng) 30%
Trích dẫn 30%
Triển vọng quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiên cứu) 7,5%
Thu nhập ngành (chuyển giao kiến thức) 2,5%

xem phương pháp luận

The Financial Times Limited, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Financial Times - Executive MBA:
Mức lương hôm nay 20%
Tăng lương 20%
Xếp hạng Nghiên cứu Financial Times 10%

xem phương pháp luận

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Financial Times - Global MBA:
Lương có trọng số 20%
Tăng lương 20%
Xếp hạng Nghiên cứu Financial Times 10%
Biến động quốc tế 6%
Khoa có học vị tiến sĩ 5%

xem phương pháp luận

Thomson Reuters

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Reuters Most Innovative Universities:
Số Bằng sáng chế 33%
Trích dẫn Bằng sáng chế 34%
Tác động Trích dẫn Văn kiện Công nghiệp 11%
Phần trăm các Văn kiện Hợp tác Công nghiệp 11%
Tổng số Web của Báo cáo Tổng hợp Cốt lõi Khoa học 11%

xem phương pháp luận

Urap

xem phương pháp luận

Wallstreet Journal USA & THE Times Higher Education, UK

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE US Colleges:
Kết quả 40% (khả năng việc làm)
Tài nguyên 30%
Tham gia 20% (giảng dạy)
Môi trường 10% (đa dạng)

xem phương pháp luận

Washington Monthly

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -National Universities:
Biến động Xã hội 33.33%
Nghiên cứu 33.33%
Dịch vụ Cộng đồng và Quốc gia 33.33%

xem phương pháp luận

Webometrics

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics:
Tầm nhìn 50%
Tính xuất sắc 35%
Minh bạch 10%
Hiện diện 5%

xem phương pháp luận