X

Đại học ở Prague, Cộng hòa Séc - Xếp hạng & Đánh giá

Prague
university icon
29
Đại học ở Prague
student population icon
107,982
sinh viên
population icon
1,166,000
Dân số
  • 29 trường đại học ở Prague đã được liệt kê trong 22 bảng xếp hạng trường đại học (theo trường) cũng như 5 bảng xếp hạng theo ngành học khác nhau.
  • 8 trong các trường đại học này được liệt kê trong ít nhất một bảng xếp hạng theo trường hoặc ngành học.
  • Tổng hợp các bảng điểm xếp hạng trường đại học đầy đủ nhất trên thế giới. Chúng tôi liên tục theo dõi 102 bảng xếp hạng trường đại học và chuyên ngành khác để bạn dễ dàng so sánh tất cả các xếp hạng cùng nhau.

Trường đại học lâu đời nhất ở Prague: Univerzita Karlova được thành lập vào năm 1348
Người đoạt giải thưởng Nobel:  
  Jaroslav Heyrovsky — Polarographic Institute of the Czechoslovak Academy of Science — 1959

Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở Prague:

#1

thương mại #22  #1  Vysoká škola ekonomická v Praze — Kinh doanh (nói chung)

#2

Nghiên cứu Xã hội và Nhân loại #51  #1  Univerzita Karlova — Địa lý học

#3

Khoa học tự nhiên #101  #1  Univerzita Karlova — Vật lý

#4

Kỹ Thuật #101  #1  Ceské vysoké ucení technické v Praze — Kỹ thuật cơ khí

#5

Toán #101  #1  Univerzita Karlova — Toán học (nói chung)

#6

Ngôn ngữ & Văn học #101  #1  Univerzita Karlova — Ngôn ngữ học

#7

Nông nghiệp #115  #1  Univerzita Karlova — Khoa học động vật

#8

Y học & Sức khỏe #151  #1  Univerzita Karlova — Dược phẩm

#9

Nghệ thuật thị giác & trình diễn #151  #1  Univerzita Karlova — Khác

#10

Báo chi và Nghiên cứu Phương tiện Truyền thông Đại chúng #151  #1  Univerzita Karlova — Nghiên cứu phương tiện

Chọn chủ đề để xem bảng xếp hạng theo chủ đề

Mức độ hài lòng của học viên   4.4 / 5.0 (367 đánh giá)
#291  #1  QS World University Rankings
#401  #1  THE World University Rankings
#201  #1  ARWU Academic Ranking of World Universities
#204  #1  Webometrics
#432  #1  Nature Index
#310  #1  Scimago Institutions Ranking
#3  #1  QS EECA University Rankings
#53  #1  BRICS & Emerging Economies University Ranking
#401  #1  The World’s Most International Universities
#175  #1  RUR Reputation Ranking
#388  #1  RUR Research Performance Ranking
#273  #1  RUR World University Rankings
#178  #1  CWTS Leiden Ranking
#175  #1  URAP World Ranking
#188  #1  NTU Performance Ranking of Scientific Papers
#73  #1  NTU Europe
#203  #1  CWUR Center for World University Rankings
Mức độ hài lòng của học viên   4.7 / 5.0 (5 đánh giá)
#498  #3  QS World University Rankings
#801  #6  THE World University Rankings
#701  #4  ARWU Academic Ranking of World Universities
#433  #2  Webometrics
#597  #4  Scimago Institutions Ranking
#9  #2  QS EECA University Rankings
#172  #4  BRICS & Emerging Economies University Ranking
#587  #2  URAP World Ranking
#667  #4  CWUR Center for World University Rankings
Mức độ hài lòng của học viên   4.6 / 5.0 (106 đánh giá)
#355  #2  QS World University Rankings
#801  #5  THE World University Rankings
#632  #5  Scimago Institutions Ranking
#68  #7  QS EECA University Rankings
#201  #6  BRICS & Emerging Economies University Ranking
Mức độ hài lòng của học viên   4.3 / 5.0 (187 đánh giá)
#801  #8  QS World University Rankings
#801  #4  THE World University Rankings
#901  #5  ARWU Academic Ranking of World Universities
#681  #8  Scimago Institutions Ranking
#66  #6  QS EECA University Rankings
#201  #7  BRICS & Emerging Economies University Ranking
#1045  #4  URAP World Ranking
Mức độ hài lòng của học viên   4.5 / 5.0 (101 đánh giá)
#1001  #57  THE World University Rankings
#784  #20  Scimago Institutions Ranking
#301  #9  BRICS & Emerging Economies University Ranking
Mức độ hài lòng của học viên   4.9 / 5.0 (7 đánh giá)
#9134  #13  Webometrics
Mức độ hài lòng của học viên   4.7 / 5.0 (137 đánh giá)
#9634  #14  Webometrics
Mức độ hài lòng của học viên   4.1 / 5.0 (86 đánh giá)
#10192  #15  Webometrics
Mức độ hài lòng của học viên   4.9 / 5.0 (8 đánh giá)
Mức độ hài lòng của học viên   4.6 / 5.0 (20 đánh giá)
Mức độ hài lòng của học viên   5.0 / 5.0 (5 đánh giá)
Mức độ hài lòng của học viên   4.4 / 5.0 (70 đánh giá)
Mức độ hài lòng của học viên   3.4 / 5.0 (5 đánh giá)
Mức độ hài lòng của học viên   4.3 / 5.0 (8 đánh giá)
Mức độ hài lòng của học viên   4.3 / 5.0 (58 đánh giá)
Mức độ hài lòng của học viên   4.4 / 5.0 (39 đánh giá)
Mức độ hài lòng của học viên   4.4 / 5.0 (23 đánh giá)
Mức độ hài lòng của học viên   5.0 / 5.0 (21 đánh giá)
Mức độ hài lòng của học viên   4.6 / 5.0 (70 đánh giá)
Mức độ hài lòng của học viên   4.6 / 5.0 (5 đánh giá)
Mức độ hài lòng của học viên   4.0 / 5.0 (68 đánh giá)
Mức độ hài lòng của học viên   4.7 / 5.0 (99 đánh giá)

Thông tin chính về Prague

Dân số: 1,166,000

Múi giờ: -6h. (GMT +1)

Khu vực: Praha,

tiền tệ: CZK (1 CZK = 0.0391 EUR)

Chi phí sinh hoạt:

* 100 = giá ở Thành phố Hồ Chí Minh

  • Hệ số giá học sinh không tính tiền thuê nhà:113* (13 % đắt hơn Thành phố Hồ Chí Minh)
  • Hệ số giá học sinh bao gồm tiền thuê nhà:121* (21 % đắt hơn Thành phố Hồ Chí Minh)
  • Chỉ số giá riêng thực phẩm:96* (4 % rẻ hơn Thành phố Hồ Chí Minh)
  • Giá Big Mac (trung bình Cộng hòa Séc)86.34 CZK (33% đắt hơn ở Việt Nam)

Điện lưới chính:

  • Loại ổ cắm C
  • Loại ổ cắm E
  • Điện áp khu dân cư: 230 V
  • Tần số: 50 Hz

Bản đồ với các điểm đến đại học ở Prague

Tải nội dung bản đồ
###

Hỏi & Đáp

xếp hạng nhà xuất bản

British Quacquarelli Symonds, UK

Đã đăng: tháng 6, 2019 — trường đại học: 1750

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng:
Tỉ lệ sinh viên quốc tế 10.0%
Tỉ lệ giảng viên quốc tế 10.0%
Tỉ lệ Giảng viên/Sinh viên 20.0%
Danh tiếng người sử dụng lao động 10.0%
Trích dẫn cho mỗi giảng viên 20.0%
Uy tín học thuật 40.0%

xem phương pháp luận

CWUR Center for World University Rankings

Đã đăng: tháng 7, 2018 — trường đại học: 916



xem phương pháp luận

Centre for Science and Technology Studies, Leiden University, Netherlands

Đã đăng: tháng 5, 2019 — trường đại học: 368



xem phương pháp luận

NTU ranking

Đã đăng: tháng 8, 2018 — trường đại học: 931



Nature Index

Đã đăng: tháng 5, 2019 — trường đại học: 363

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng:
Số bài báo tính theo phân cấp đã điều chỉnh mức độ quan trọng
Số bài báo tính theo phân cấp (FC)
Số bài báo (AC)

xem phương pháp luận

RUR Ranking Agency (Moscow, Russia)

Đã đăng: tháng 9, 2018 — trường đại học: 822



xem phương pháp luận

Scimago Institutions

Đã đăng: tháng 5, 2019 — trường đại học: 2916

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng:
Đầu ra: 8.0 %
Bình thường hóa tác động: 13.0%
Tri thức có tính sáng tạo: 25.0%
Lãnh đạo xuất sắc: 13.0%
Đường dẫn hồi quy của tên miền: 15.0%

xem phương pháp luận

ShanghaiRanking Consultancy

Đã đăng: tháng 8, 2018 — trường đại học: 1523

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng:
Nhân viên thắng giải nghiên cứu 20.0%
Công bố khoa học 20.0%
Thành tích học thuật trên đầu sinh viên 10.0%
Cựu sinh viên thắng giải nghiên cứu 10.0%
Trích dẫn 40.0%

xem phương pháp luận

THE Times Higher Education, UK

Đã đăng: tháng 5, 2019 — trường đại học: 1383

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng:
30.0% Giảng dạy
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng)
Tầm nhìn quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiến cứu): 7.5%
Thu nhập từ doanh nghiệp (chuyển giao tri thức)
Trích dẫn 30.0%

xem phương pháp luận

Urap

Đã đăng: tháng 10, 2018 — trường đại học: 1947



Webometrics

Đã đăng: tháng 2, 2019 — trường đại học: 5119

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng:
Sự hiển thị (các đường dẫn biên ngoài): 50.0%
Kích thước (trang web): 20.0%
Học giả: 15.0 %
Tệp phong phú: 15.0 %
Xếp hạng trước hết dựa trên việc đánh giá các trang web của trường đại học, như số đường dẫn tới trang web hoặc số lượng trang trên trang web.

onscroll="return false;">
X