X

Đại học ở Toronto, Canada - Xếp hạng & Đánh giá

Toronto
university icon
4
Đại học ở Toronto
student population icon
74,998
sinh viên
population icon
4,613,000
Dân số

Bản đồ với các điểm đến đại học ở Toronto

Tải nội dung bản đồ
###

xếp hạng nhà xuất bản

ShanghaiRanking Consultancy

Đã đăng: tháng tám, 2018

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng:
Nhân viên thắng giải nghiên cứu 20.0%
Công bố khoa học 20.0%
Thành tích học thuật trên đầu sinh viên 10.0%
Cựu sinh viên thắng giải nghiên cứu 10.0%
Trích dẫn 40.0%
View methodology

The Financial Times Limited 2017, UK

Đã đăng: tháng một, 2018

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng:
Phụ nữ trong hội đồng trường 1.0%
Lương theo mức sống 20.0%
Giá trị đồng tiền 3.0%
Mức tăng lương 20.0 %
Tiến sĩ tốt nghiệp 5.0%
Ngôn ngữ 1.0%
Sinh viên quốc tế 4.0%
Tính lưu động quốc tế 6.0%
Giáo sư quốc tế 4.0%
Kinh nghiệm về khóa học quốc tế 3.0%
Thành viên quốc tế hội đồng trường 2.0 %
Xếp hạng nghiên cứu ft 10.0%
Nữ sinh viên 2.0 %
Nữ giảng viên 2.0 %
Khoa có chương trình tiến sĩ 5.0%
Có việc làm sau ba tháng 2.0%
Phát triển sự nghiệp 3.0%
Trung tâm nghề nghiệp 2.0%
Cựu sinh viên giới thiệu 2.0%
Đạt được mục tiêu 3.0%
View methodology

Nature Index

Đã đăng: tháng ba, 2018

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng:
Số bài báo tính theo phân cấp đã điều chỉnh mức độ quan trọng
Số bài báo tính theo phân cấp (fc)
Số bài báo (ac)
View methodology

British Quacquarelli Symonds, UK

Đã đăng: tháng sáu, 2018

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng:
Tỉ lệ sinh viên quốc tế 10.0%
Tỉ lệ giảng viên quốc tế 10.0%
Tỉ lệ giảng viên/sinh viên 20.0%
Danh tiếng người sử dụng lao động 10.0%
Trích dẫn cho mỗi giảng viên 20.0%
Uy tín học thuật 40.0%
View methodology

Thomson Reuters

Đã đăng: tháng mười, 2018

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng:
Tổng số trang web liên quan đến các bài thu thập cốt lõi về khoa học 11.0%
Tỷ lệ các bài báo cộng tác ngành 11.0%
Số lượng bằng sáng chế 33.0%
Các trích dẫn bằng sáng chế 34.0%
Tác động trích dẫn bài báo ngành 11.0%
View methodology

Scimago Institutions

Đã đăng: tháng bảy, 2018

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng:
Đầu ra: 8.0 %
Bình thường hóa tác động: 13.0%
Tri thức có tính sáng tạo: 25.0%
Lãnh đạo xuất sắc: 13.0%
Đường dẫn hồi quy của tên miền: 15.0%
View methodology

THE Times Higher Education, UK

Đã đăng: tháng chín, 2017

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng:
30.0% giảng dạy
Nghiên cứu (khối lượng, thu nhập và danh tiếng)
Tầm nhìn quốc tế (nhân viên, sinh viên, nghiến cứu): 7.5%
Thu nhập từ doanh nghiệp (chuyển giao tri thức)
Trích dẫn 30.0%
View methodology

Webometrics

Đã đăng: tháng một, 2019

Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng:
Sự hiển thị (các đường dẫn biên ngoài): 50.0%
Kích thước (trang web): 20.0%
Học giả: 15.0 %
Tệp phong phú: 15.0 %
Xếp hạng trước hết dựa trên việc đánh giá các trang web của trường đại học, như số đường dẫn tới trang web hoặc số lượng trang trên trang web.
View methodology
onscroll="return false;">
X