X

Nhận xét về Hokkaido JaLS, Sapporo, Nhật Bản

Tổng Số Nhận Xét: 16
LƯU Ý: Tất cả các đánh giá đều được xác thực. Chỉ những học viên cũ, những người đã từng đặt lớp và tham gia khóa học tại trường thông qua chúng tôi mới có thể đưa ra đánh giá sau khi kết thúc khóa học. Do đó trường không thể can thiệp vào các đánh giá và bạn có thể tin tưởng vào tất cả những đánh giá được công bố.

Đánh Giá Trung Bình

Dựa vào 16 đánh giá của cựu học sinh của Hokkaido JaLS
Đánh Giá Tổng Thể
Hokkaido JaLS, Sapporo, Nhật Bản

Rating of 4.9 out of 5 stars

4.9/5.0 
Thành phố

Rating of 4.7 out of 5 stars

4.7/5.0 
Tổ chức

Rating of 4.8 out of 5 stars

4.8/5.0 
Trang thiết bị

Rating of 4.4 out of 5 stars

4.4/5.0 
Hoạt động xã hội

Rating of 4.5 out of 5 stars

4.5/5.0 
Chất Lượng / Sự Tiến Bộ về ngôn ngữ của Khóa Học

Rating of out of 5 stars

4.9/5.0 
Giá trị so với tiền bỏ ra

Rating of out of 5 stars

4.8/5.0 
Nơi Ở
Ở Cùng Gia Đình Giám Hộ

Rating of out of 5 stars

4.9/5.0 
Căn Hộ Ở Chung

Rating of out of 5 stars

0.0/5.0 
khác

Rating of out of 5 stars

5.0/5.0 

Nhận Xét Cá Nhân

Hokkaido JaLS
6. Thá. 2020
1. Sofya (20 năm) - 
101. Course:  Standard Course [Japanese] - 2 tuần

Đánh Giá Tổng Thể

Rating of 5 out of 5 stars

Giá trị so với tiền bỏ ra

Rating of 5 out of 5 stars

Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm

Rating of 5 out of 5 stars

Tổ chức của trường

Rating of 5 out of 5 stars

Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)

Rating of 5 out of 5 stars

Hoạt động xã hội

Rating of 4 out of 5 stars

Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ

Rating of 5 out of 5 stars

Nơi Ở
khác

Rating of 5 out of 5 stars

7. Thá. 2019
2. Ursula (56 năm) - 
102. Course:  2 weeks Standard Course Plus Private Lessons, 1 week Standard Course - 3 tuần

Đánh Giá Tổng Thể

Rating of 5 out of 5 stars

Giá trị so với tiền bỏ ra

Rating of 5 out of 5 stars

Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm

Rating of 4 out of 5 stars

Tổ chức của trường

Rating of 5 out of 5 stars

Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)

Rating of 5 out of 5 stars

Hoạt động xã hội

Rating of 4 out of 5 stars

Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ

Rating of 5 out of 5 stars

19. Thá. 2019
3. Elizaveta (21 năm) - Nga
103. Course:  Standard Course [Japanese] - 2 tuần

Đánh Giá Tổng Thể

Rating of 5 out of 5 stars

Giá trị so với tiền bỏ ra

Rating of 6 out of 5 stars

Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm

Rating of 4 out of 5 stars

Tổ chức của trường

Rating of 6 out of 5 stars

Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)

Rating of 6 out of 5 stars

Hoạt động xã hội

Rating of 6 out of 5 stars

Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ

Rating of 6 out of 5 stars

Nơi Ở
Ở Cùng Gia Đình Giám Hộ

Rating of 5 out of 5 stars

23. Thá. 2019
4. Catherine (55 năm) - Pháp
104. Course:  Standard Course [Japonais] - 2 tuần

Đánh Giá Tổng Thể

Rating of 5 out of 5 stars

Giá trị so với tiền bỏ ra

Rating of 5 out of 5 stars

Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm

Rating of 4 out of 5 stars

Tổ chức của trường

Rating of 5 out of 5 stars

Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)

Rating of 3 out of 5 stars

Hoạt động xã hội

Rating of 4 out of 5 stars

Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ

Rating of 6 out of 5 stars

Nơi Ở
Ở Cùng Gia Đình Giám Hộ

Rating of 5 out of 5 stars

14. Thá. 2019
5. Roy Clinton (26 năm) - 
105. Course:  Standard Course [Japanisch] - 10 tuần

Đánh Giá Tổng Thể

Rating of 4 out of 5 stars

Giá trị so với tiền bỏ ra

Rating of 4 out of 5 stars

Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm

Rating of 5 out of 5 stars

Tổ chức của trường

Rating of 3 out of 5 stars

Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)

Rating of 3 out of 5 stars

Hoạt động xã hội

Rating of 4 out of 5 stars

Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ

Rating of 5 out of 5 stars

Nơi Ở
Ở Cùng Gia Đình Giám Hộ

Rating of 5 out of 5 stars

28. Thá. 2019
6. Sven (51 năm) - 
106. Course:  Standard Course Plus Private Lessons (6 weeks), Traditional Culture (2 weeks) - 8 tuần

Đánh Giá Tổng Thể

Rating of 5 out of 5 stars

Giá trị so với tiền bỏ ra

Rating of 4 out of 5 stars

Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm

Rating of 4 out of 5 stars

Tổ chức của trường

Rating of 5 out of 5 stars

Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)

Rating of 4 out of 5 stars

Hoạt động xã hội

Rating of 5 out of 5 stars

Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ

Rating of 5 out of 5 stars

Nơi Ở
Ở Cùng Gia Đình Giám Hộ

Rating of 5 out of 5 stars

3. Thá. 2019
7.  (61 năm) - Đức
107. Course:  Standard Course - 4 tuần

Đánh Giá Tổng Thể

Rating of 5 out of 5 stars

Giá trị so với tiền bỏ ra

Rating of 5 out of 5 stars

Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm

Rating of 5 out of 5 stars

Tổ chức của trường

Rating of 5 out of 5 stars

Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)

Rating of 5 out of 5 stars

Hoạt động xã hội

Rating of 5 out of 5 stars

Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ

Rating of 5 out of 5 stars

Nơi Ở
Ở Cùng Gia Đình Giám Hộ

Rating of 5 out of 5 stars

10. Thá. 2019
8. Joachim  (53 năm) - 
108. Course:  Standard Course - 12 tuần

Đánh Giá Tổng Thể

Rating of 5 out of 5 stars

Giá trị so với tiền bỏ ra

Rating of 5 out of 5 stars

Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm

Rating of 5 out of 5 stars

Tổ chức của trường

Rating of 5 out of 5 stars

Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)

Rating of 4 out of 5 stars

Hoạt động xã hội

Rating of 4 out of 5 stars

Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ

Rating of 5 out of 5 stars

Nơi Ở
khác

Rating of 5 out of 5 stars

12. Thá. 2018
9.  (27 năm) - 
109. Course:  Standard Course Plus Private Lessons [Japonais] - 2 tuần

Đánh Giá Tổng Thể

Rating of 5 out of 5 stars

Giá trị so với tiền bỏ ra

Rating of 5 out of 5 stars

Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm

Rating of 5 out of 5 stars

Tổ chức của trường

Rating of 5 out of 5 stars

Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)

Rating of 5 out of 5 stars

Hoạt động xã hội

Rating of 5 out of 5 stars

Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ

Rating of 5 out of 5 stars

11. Thá. 2018
10. Elizaveta (19 năm) - 
110. Course:  Summer Course (18 уроков в неделю: 3 weeks) + Traditional Culture (1 week) - 4 tuần

Đánh Giá Tổng Thể

Rating of 5 out of 5 stars

Giá trị so với tiền bỏ ra

Rating of 5 out of 5 stars

Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm

Rating of 5 out of 5 stars

Tổ chức của trường

Rating of 5 out of 5 stars

Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)

Rating of 5 out of 5 stars

Hoạt động xã hội

Rating of 4 out of 5 stars

Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ

Rating of 5 out of 5 stars

Nơi Ở
Ký túc xá L

Rating of 5 out of 5 stars

29. Thá. 2018
11.  (23 năm) - Cộng Hòa Séc
111. Course:  Standard Course [Japanese] - 3 tuần

Đánh Giá Tổng Thể

Rating of 5 out of 5 stars

Giá trị so với tiền bỏ ra

Rating of 5 out of 5 stars

Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm

Rating of 5 out of 5 stars

Tổ chức của trường

Rating of 5 out of 5 stars

Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)

Rating of 5 out of 5 stars

Hoạt động xã hội

Rating of 5 out of 5 stars

Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ

Rating of 5 out of 5 stars

Nơi Ở
Ở Cùng Gia Đình Giám Hộ

Rating of 5 out of 5 stars

30. Thá. 2018
12.  (19 năm) - 
112. Course:  Summer Course  - 4 tuần

Đánh Giá Tổng Thể

Rating of 5 out of 5 stars

Giá trị so với tiền bỏ ra

Rating of 5 out of 5 stars

Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm

Rating of 5 out of 5 stars

Tổ chức của trường

Rating of 5 out of 5 stars

Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)

Rating of 5 out of 5 stars

Hoạt động xã hội

Rating of 5 out of 5 stars

Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ

Rating of 5 out of 5 stars

Nơi Ở
Ở Cùng Gia Đình Giám Hộ

Rating of 5 out of 5 stars

24. Thá. 2018
13.  (20 năm) - 
113. Course:  Summer Course (18 Lektionen pro Woche) - 5 tuần

Đánh Giá Tổng Thể

Rating of 4 out of 5 stars

Giá trị so với tiền bỏ ra

Rating of 4 out of 5 stars

Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm

Rating of 5 out of 5 stars

Tổ chức của trường

Rating of 4 out of 5 stars

Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)

Rating of 3 out of 5 stars

Hoạt động xã hội

Rating of 4 out of 5 stars

Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ

Rating of 4 out of 5 stars

Nơi Ở
Ký túc xá L

Rating of 5 out of 5 stars

5. Thá. 2018
14.  (46 năm) - 
114. Course:  Standard Course Plus Private Lessons - 2 tuần

Đánh Giá Tổng Thể

Rating of 5 out of 5 stars

Giá trị so với tiền bỏ ra

Rating of 5 out of 5 stars

Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm

Rating of 5 out of 5 stars

Tổ chức của trường

Rating of 5 out of 5 stars

Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)

Rating of 4 out of 5 stars

Hoạt động xã hội

Rating of 5 out of 5 stars

Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ

Rating of 5 out of 5 stars

Nơi Ở
Ở Cùng Gia Đình Giám Hộ

Rating of 5 out of 5 stars

16. Thá. 2017
15.  (21 năm) - 
115. Course:  Standard Course - 3 tuần

Đánh Giá Tổng Thể

Rating of 5 out of 5 stars

Giá trị so với tiền bỏ ra

Rating of 5 out of 5 stars

Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm

Rating of 5 out of 5 stars

Tổ chức của trường

Rating of 5 out of 5 stars

Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)

Rating of 5 out of 5 stars

Hoạt động xã hội

Rating of 5 out of 5 stars

Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ

Rating of 5 out of 5 stars

Nơi Ở
Ở Cùng Gia Đình Giám Hộ

Rating of 4 out of 5 stars

3. Thá. 2017
16.  (29 năm) - Thụy Sĩ
116. Course:  Standard Course Plus Private Lessons - 3 tuần

Đánh Giá Tổng Thể

Rating of 5 out of 5 stars

Giá trị so với tiền bỏ ra

Rating of 5 out of 5 stars

Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm

Rating of 5 out of 5 stars

Tổ chức của trường

Rating of 5 out of 5 stars

Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)

Rating of 5 out of 5 stars

Hoạt động xã hội

Rating of 5 out of 5 stars

Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ

Rating of 5 out of 5 stars

Nơi Ở
Ở Cùng Gia Đình Giám Hộ

Rating of 5 out of 5 stars


Tiết kiệm tiền! Khuyến mãi độc quyền

Đăng ký để nhận được những chào giá khóa học ngôn ngữ tốt nhất.
Trên báo chí:
Tin báo chí
Tin báo chí
Được tin cậy bởi:
Được tin tưởng bởi
Được tin tưởng bởi