X

Nhận xét về Study & Live in your Teacher's Home, Paris, Pháp

Tổng Số Nhận Xét: 18
LƯU Ý: Tất cả các đánh giá đều được xác thực. Chỉ những học viên cũ, những người đã từng đặt lớp và tham gia khóa học tại trường thông qua chúng tôi mới có thể đưa ra đánh giá sau khi kết thúc khóa học. Do đó trường không thể can thiệp vào các đánh giá và bạn có thể tin tưởng vào tất cả những đánh giá được công bố.

Đánh Giá Trung Bình

Dựa vào 18 đánh giá của cựu học sinh của Study & Live in your Teacher's Home
Đánh Giá Tổng Thể
Study & Live in your Teacher's Home, Paris, Pháp

Đánh giá:4.4/5.0

4.4/5.0 
Thành phố

Đánh giá:4.7/5.0

4.7/5.0 
Tổ chức

Đánh giá:4.2/5.0

4.2/5.0 
Trang thiết bị

Đánh giá:4.1/5.0

4.1/5.0 
Hoạt động xã hội

Đánh giá:4.2/5.0

4.2/5.0 
Chất Lượng / Sự Tiến Bộ về ngôn ngữ của Khóa Học

Đánh giá:4.4/5.0

4.4/5.0 
Giá trị so với tiền bỏ ra

Đánh giá:4.0/5.0

4.0/5.0 
Nơi Ở
Ở Cùng Gia Đình Giám Hộ

Đánh giá:0.0/5.0

0.0/5.0 
Căn Hộ Ở Chung

Đánh giá:0.0/5.0

0.0/5.0 
khác

Đánh giá:5.0/5.0

5.0/5.0 

Nhận Xét Cá Nhân

Study & Live in your Teacher's Home
18. Thá. 2019
1. Monique (53 năm) - Canada
101. Course:  Standard Programme 15 - 1 tuần

Đánh Giá Tổng Thể

Rating: 5/5.0

Giá trị so với tiền bỏ ra

Rating: 5/5.0

Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm

Rating: 5/5.0

Tổ chức của trường

Rating: 6/5.0

Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)

Rating: 6/5.0

Hoạt động xã hội

Rating: 6/5.0

Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ

Rating: 4/5.0

17. Thá. 2019
2.  (43 năm) - Canada
102. Course:  French and Shopping [French] - 3 tuần

Đánh Giá Tổng Thể

Rating: 3/5.0

Giá trị so với tiền bỏ ra

Rating: 2/5.0

Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm

Rating: 5/5.0

Tổ chức của trường

Rating: 5/5.0

Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)

Rating: 5/5.0

Hoạt động xã hội

Rating: 5/5.0

Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ

Rating: 5/5.0

2. Thá. 2018
3.  (70 năm) - 
103. Course:  Standard Senior Programme (+60) - 2 tuần

Đánh Giá Tổng Thể

Rating: 5/5.0

Giá trị so với tiền bỏ ra

Rating: 5/5.0

Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm

Rating: 5/5.0

Tổ chức của trường

Rating: 5/5.0

Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)

Rating: 5/5.0

Hoạt động xã hội

Rating: 5/5.0

Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ

Rating: 5/5.0

30. Thá. 2018
4.  (65 năm) - 
104. Course:  Standard Programme [French] - 1 tuần

Đánh Giá Tổng Thể

Rating: 5/5.0

Giá trị so với tiền bỏ ra

Rating: 5/5.0

Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm

Rating: 5/5.0

Tổ chức của trường

Rating: 5/5.0

Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)

Rating: 5/5.0

Hoạt động xã hội

Rating: 5/5.0

Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ

Rating: 5/5.0

30. Thá. 2017
5.  (59 năm) - Vương Quốc Liên Hiệp Anh Và Bắc Ireland
105. Course:  Standard Programme 15 - 2 tuần

Đánh Giá Tổng Thể

Rating: 4/5.0

Giá trị so với tiền bỏ ra

Rating: 4/5.0

Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm

Rating: 4/5.0

Tổ chức của trường

Rating: 4/5.0

Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)

Rating: 4/5.0

Hoạt động xã hội

Rating: 4/5.0

Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ

Rating: 4/5.0

15. Thá. 2017
6. Robin (14 năm) - Thụy Sĩ
106. Course:  Standard Programme 20 lessons + 5 activities - 1 tuần

Đánh Giá Tổng Thể

Rating: 5/5.0

Giá trị so với tiền bỏ ra

Rating: 4/5.0

Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm

Rating: 5/5.0

Tổ chức của trường

Rating: 6/5.0

Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)

Rating: 6/5.0

Hoạt động xã hội

Rating: 4/5.0

Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ

Rating: 5/5.0

Nơi Ở
Ở Cùng Gia Đình Giám Hộ

Rating: 5/5.0

28. Thá. 2013
7.  (33 năm) - 
107. Course:  Standard Programme - 1 tuần

Đánh Giá Tổng Thể

Rating: 3/5.0

Giá trị so với tiền bỏ ra

Rating: 3/5.0

Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm

Rating: 3/5.0

Tổ chức của trường

Rating: 3/5.0

Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)

Rating: 2/5.0

Hoạt động xã hội

Rating: 3/5.0

Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ

Rating: 3/5.0

28. Thá. 2013
8. Maria (16 năm) - 
108. Course:  French lessons and cultural activities - 2 tuần

Đánh Giá Tổng Thể

Rating: 5/5.0

Giá trị so với tiền bỏ ra

Rating: 5/5.0

Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm

Rating: 5/5.0

Tổ chức của trường

Rating: 4/5.0

Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)

Rating: 5/5.0

Hoạt động xã hội

Rating: 3/5.0

Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ

Rating: 5/5.0

14. Thá. 2013
9. Yuka (29 năm) - 
109. Course:  Standard Programme - 1 tuần

Đánh Giá Tổng Thể

Rating: 5/5.0

Giá trị so với tiền bỏ ra

Rating: 4/5.0

Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm

Rating: 5/5.0

Tổ chức của trường

Rating: 3/5.0

Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)

Rating: 5/5.0

Hoạt động xã hội

Rating: 5/5.0

Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ

Rating: 5/5.0

10. Thá. 2013
10.  (66 năm) - Vương Quốc Liên Hiệp Anh Và Bắc Ireland
110. Course:  Standard Programme Intensive - 1 tuần

Đánh Giá Tổng Thể

Rating: 5/5.0

Giá trị so với tiền bỏ ra

Rating: 5/5.0

Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm

Rating: 4/5.0

Tổ chức của trường

Rating: 5/5.0

Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)

Rating: 6/5.0

Hoạt động xã hội

Rating: 6/5.0

Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ

Rating: 5/5.0

12. Thá. 2012
11.  (29 năm) - 
111. Course:  Standard Programme Intensive - 4 tuần

Đánh Giá Tổng Thể

Rating: 3/5.0

Giá trị so với tiền bỏ ra

Rating: 3/5.0

Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm

Rating: 5/5.0

Tổ chức của trường

Rating: 2/5.0

Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)

Rating: 2/5.0

Hoạt động xã hội

Rating: 3/5.0

Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ

Rating: 3/5.0

29. Thá. 2012
12. Maryana (18 năm) - 
112. Course:  Standard Programme - 2 tuần

Đánh Giá Tổng Thể

Rating: 5/5.0

Giá trị so với tiền bỏ ra

Rating: 4/5.0

Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm

Rating: 5/5.0

Tổ chức của trường

Rating: 5/5.0

Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)

Rating: 6/5.0

Hoạt động xã hội

Rating: 5/5.0

Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ

Rating: 5/5.0

29. Thá. 2010
13. Morena (47 năm) - 
113. Course:  Two student standard programme - 3 tuần

Đánh Giá Tổng Thể

Rating: 5/5.0

Giá trị so với tiền bỏ ra

Rating: 4/5.0

Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm

Rating: 5/5.0

Tổ chức của trường

Rating: 5/5.0

Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)

Rating: 4/5.0

Hoạt động xã hội

Rating: 4/5.0

Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ

Rating: 5/5.0

10. Thá. 2010
14.  (50 năm) - 
114. Course:  Standard Programme - 1 tuần

Đánh Giá Tổng Thể

Rating: 5/5.0

Giá trị so với tiền bỏ ra

Rating: 5/5.0

Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm

Rating: 5/5.0

Tổ chức của trường

Rating: 5/5.0

Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)

Rating: 5/5.0

Hoạt động xã hội

Rating: 5/5.0

Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ

Rating: 5/5.0

Thông tin bổ sung
Các khía cạnh tích cực của trường
Tôi chưa bao giờ cảm thấy là khách ở đây. Kể từ khi bắt đầu tôi đã thấy như thuộc về Pháp.
30. Thá. 2008
15. Valeriya (27 năm) - 
115. Course:  Standard Programme - 2 tuần

Đánh Giá Tổng Thể

Rating: 4/5.0

Giá trị so với tiền bỏ ra

Rating: 3/5.0

Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm

Rating: 5/5.0

Tổ chức của trường

Rating: 4/5.0

Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)

Rating: 4/5.0

Hoạt động xã hội

Rating: 4/5.0

Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ

Rating: 3/5.0

22. Thá. 2008
16.  (51 năm) - 
116. Course:  French and Wine tasting - 1 tuần

Đánh Giá Tổng Thể

Rating: 4/5.0

Giá trị so với tiền bỏ ra

Rating: 3/5.0

Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm

Rating: 5/5.0

Tổ chức của trường

Rating: 4/5.0

Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)

Rating: 3/5.0

Hoạt động xã hội

Rating: 3/5.0

Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ

Rating: 4/5.0

Thông tin bổ sung
Các khía cạnh tích cực của trường
giáo viên tại nhà của tôi rất dễ mến và tử tế
Lời khuyên của người trong cuộc mà học viên tương lai không nên bỏ qua
thật là tuyệt khi được sống cùng với giáo viên của mình bởi cô rất tuyệt vời
Các ý kiến ​​khác
Giáo viên của tôi rất tuyệt, rất khuyên mọi người nên theo học cô.
31. Thá. 2008
17.  (47 năm) - Vương Quốc Liên Hiệp Anh Và Bắc Ireland
117. Course:  Standard Programme - 2 tuần

Đánh Giá Tổng Thể

Rating: 4/5.0

Giá trị so với tiền bỏ ra

Rating: 4/5.0

Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm

Rating: 4/5.0

Tổ chức của trường

Rating: 4/5.0

Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)

Rating: 4/5.0

Hoạt động xã hội

Rating: 4/5.0

Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ

Rating: 4/5.0

Thông tin bổ sung
Các khía cạnh tích cực của trường
HỌC KÈM 1 THẦY 1 TRÒ VỚI MỘT GIA SƯ NHIỆT TÌNH, TẬN TÂM VÀ RẤT TUYỆT VỜI
Lời khuyên của người trong cuộc mà học viên tương lai không nên bỏ qua
TÔI HẦU NHƯ KHÔNG THỂ NÓI TIẾNG ANH TRONG TOÀN THỜI GIAN TÔI Ở ĐÓ!
Các ý kiến ​​khác
CƠ HỘI TUYỆT HẢO ĐỂ HỌC 24/7! BÁC GÁI, MẸ CỦA THẦY DẠY TÔI RẤT QUAN TÂM VÀ SỬA NHỮNG LỖI PHÁT ÂM CỦA TÔI! DÙ LÀ CON MÈO & CON CHÓ ĐỀU PHẢI NÓI BẰNG TIẾNG PHÁP! CẢM NHẬN VỀ TRUYỀN THỐNG KHÁ HAY, NGÔI NHÀ VÀ CÁC BỮA ĂN TUYỆT HẢO, CÓ CẢ RƯỢU VANG!
12. Thá. 2006
18. Christine (20 năm) - 
118. Course:  Standard Programme - 1 tuần

Đánh Giá Tổng Thể

Rating: 5/5.0

Giá trị so với tiền bỏ ra

Rating: 4/5.0

Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm

Rating: 5/5.0

Tổ chức của trường

Rating: 4/5.0

Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)

Rating: 6/5.0

Hoạt động xã hội

Rating: 5/5.0

Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ

Rating: 5/5.0


Tiết kiệm tiền! Khuyến mãi độc quyền
Đăng ký để nhận được những chào giá khóa học ngôn ngữ tốt nhất.
Trên báo chí:
Tin báo chí
Tin báo chí
Được tin cậy bởi:
Được tin tưởng bởi
Được tin tưởng bởi