X
00:0000:00
 

Genki Japanese and Culture School, Fukuoka, Nhật Bản

4.5/5

Rating of 4.5 out of 5 stars

Những gì chúng tôi thích về trường

  • chỗ ở Khác rất gần trường

Genki Japanese and Culture School

Trường ngôn ngữ Genki Japanese and Culture School được thành lập tại Fukuoka, Nhật Bản vào năm 2005.

Trường tọa lạc tại Hakata Eki Higashi 1-16-23, Hakata-ku, 812-0013 Fukuoka, Nhật Bản (xem trên bản đồ)

Chứng Chỉ Công Nhận và Dấu Chứng Nhận Chất Lượng

IALC Điều khoản Ưu đãi trong Trường hợp bị Từ chối Thị thực

Quy mô trường:

Trang thiết bị

  • Lò vi sóng cho học viên dùng

  • Máy bán đồ uống

  • Phòng máy

  • Thư viện

  • Thuê đĩa phim

  • Miễn phí sử dụng các phần mềm học tiếng sau thời gian trên lớp

  • Phòng chờ

  • Bàn hỗ trợ học viên

  • Máy phô-tô

  • Máy in cho học viên dùng

  • Trò chơi điện tử

  • Cà phê miễn phí

  • Cây nước nóng lạnh miễn phí

  • WIFI miễn phí

Trang thiết bị của phòng học

  • Tivi ở một số phòng học

  • Bảng trắng điện tử ở một số phòng học

  • điều hòa không khí ở tất cả các phòng học

  • Sưởi ấm ở tất cả các phòng học

  • Tràn ngập ánh sáng tự nhiên ở hầu hết các phòng học

Số lượng các phòng học:

13

Số lượng các máy trạm công cộng:

3

Các tiện nghi dành cho học viên khuyết tật

  • Xe lăn có thể tiếp cận tới phòng học

  • Xe lăn có thể tiếp cận tới bộ phận lễ tân

  • Thích hợp với các học viên gặp khó khăn về học tập

Giá của chúng tôi bao gồm

  • bao gồm Các hoạt động được sắp xếp
  • bao gồm Truy cập Internet và sử dụng máy tính của trường
  • bao gồm Mạng LAN không dây tại trường
  • bao gồm Giấy chứng nhận tham dự khóa học được cấp miễn phí
  • bao gồm Kiểm tra trình độ và xếp lớp vào buổi đầu khóa học
  • bao gồm Kiểm tra trình độ và xếp lớp trước khi đến
  • bao gồm Miễn phí hỗ trợ tìm kiếm nhà ở dài hạn dành cho sinh viên

Tài liệu khóa học:

Thông thường tài liệu khóa học sẽ được phát miễn phí cho học viên và sẽ thuộc tài sản của học viên.

Số học viên trung bình

  • Các khóa học cho người lớn suốt năm: 85
  • Các khóa học cho trẻ em vào mùa hè: 40
  • Các khóa học cho trẻ em suốt năm: 5

Tuổi trung bình của học viên

Trình độ trung bình

  • Các khóa học cho người lớn vào mùa hè: 15
  • Các khóa học cho người lớn suốt năm: 10
  • Các khóa học cho trẻ em vào mùa hè: 15
  • Các khóa học cho trẻ em suốt năm: 10

Tuổi tối thiểu của học viên

  • 14 năm
  • 14 năm đối với những khóa học đặc biệt cho Trẻ

Trình độ giáo viên Tiếng Nhật

  • 40% có bằng đại học
  • 100% có bằng cấp giảng dạy ngoại ngữ được công nhận

Các ngôn ngữ được đội ngũ nhân viên của trường sử dụng khi giao tiếp(nhà trường không đảm bảo điều này):

1
1
12
12
12
2
4
5
5
5
1
12
5
30
1
1
2

Tùy chọn đưa đón tại sân bay

Sân bay đến hợp lý nhất là Fukuoka International Airport (FUK).

Fukuoka Airport:
6000 ¥ đón tại
12000 ¥ trở lại (cả hai chiều)

Những ngày không có lớp học

Trong năm 2020 (bao gồm các ngày nghỉ của ngân hàng quốc gia và địa phương): 01.Thg 1.2020, 13.Thg 1.2020, 10.Thg 2.2020, 24.Thg 2.2020, 24.Thg 2.2020, 20.Thg 3.2020, 01.Tháng Năm.2020, 04.Tháng Năm.2020 - 06.Tháng Năm.2020, 23.Thg 7.2020, 24.Thg 7.2020, 10.Thg 8.2020, 21.Thg 9.2020, 22.Thg 9.2020, 02.Thg 11.2020, 23.Thg 11.2020, 31.Thg 12.2020.

Tiếng Nhật Các khóa học

Ngôn ngữ chung
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 12
Giá trong ¥ -- 86000 81700 129000 122550 172000 163400 215000 204250 258000 245100 301000 285950 344000 326800 387000 367650 430000 408500 516000 490200
Ngày bắt đầu
Vào các Thứ Hai.
Đòi hỏi trình độ ngoại ngữ tối thiểu
Sơ cấp (A2) hoặc cao hơn
Mùa cao điểm
Phụ thu mùa cao điểm theo tuần: 3300 ¥
Các ngày vào mùa cao điểm 06.Thg 7.2020 - 04.Thg 9.2020
ĐẶT CHỖ với giá Thấp nhất »
Cẩm nang
Genki Japanese and Culture School Cẩm nang (PDF)
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 12
Giá trong ¥ 33000 31350 66000 62700 99000 94050 132000 125400 165000 156750 198000 188100 231000 219450 264000 250800 297000 282150 330000 313500 396000 376200
Ngày bắt đầu
Cho mọi trình độ trừ người mới bắt đầu:
Vào các Thứ Hai.
Đòi hỏi trình độ ngoại ngữ tối thiểu
Người mới học (A1) (chưa cần biết trước ngôn ngữ) hoặc cao hơn
Mùa cao điểm
Phụ thu mùa cao điểm theo tuần: 3300 ¥
Các ngày vào mùa cao điểm 06.Thg 7.2020 - 04.Thg 9.2020
ĐẶT CHỖ với giá Thấp nhất »
Cẩm nang
Genki Japanese and Culture School Cẩm nang (PDF)
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Giá trong ¥ 43000 40850 86000 81700 129000 122550 172000 163400 -- -- -- -- -- -- --
Ngày bắt đầu
Cho mọi trình độ trừ người mới bắt đầu:
Vào các Thứ Hai.
Đòi hỏi trình độ ngoại ngữ tối thiểu
Người mới học (A1) (chưa cần biết trước ngôn ngữ) hoặc cao hơn
Mùa cao điểm
Phụ thu mùa cao điểm theo tuần: 3300 ¥
Các ngày vào mùa cao điểm 06.Thg 7.2020 - 04.Thg 9.2020
ĐẶT CHỖ với giá Thấp nhất »
Cẩm nang
Genki Japanese and Culture School Cẩm nang (PDF)
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Giá trong ¥ 43000 40850 86000 81700 129000 122550 172000 163400 -- -- -- -- -- -- --
Ngày bắt đầu
Cho mọi trình độ trừ người mới bắt đầu:
Vào các Thứ Hai.
Đòi hỏi trình độ ngoại ngữ tối thiểu
Người mới học (A1) (chưa cần biết trước ngôn ngữ) hoặc cao hơn
Mùa cao điểm
Phụ thu mùa cao điểm theo tuần: 3300 ¥
Các ngày vào mùa cao điểm 06.Thg 7.2020 - 04.Thg 9.2020
ĐẶT CHỖ với giá Thấp nhất »
Cẩm nang
Genki Japanese and Culture School Cẩm nang (PDF)
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 10 24 40
Giá trong ¥ -- -- -- -- -- -- -- -- -- 590000 560500 990000 940500
Ngày bắt đầu
Cho mọi trình độ trừ người mới bắt đầu:
2020: 06.Thg 1.2020, 06.Thg 4.2020, 06.Thg 7.2020, 05.Thg 10.2020.
Đòi hỏi trình độ ngoại ngữ tối thiểu
Người mới học (A1) (chưa cần biết trước ngôn ngữ) hoặc cao hơn
Mùa cao điểm
Phụ thu mùa cao điểm theo tuần: 3300 ¥
Các ngày vào mùa cao điểm 06.Thg 7.2020 - 04.Thg 9.2020
ĐẶT CHỖ với giá Thấp nhất »
Cẩm nang
Genki Japanese and Culture School Cẩm nang (PDF)
Trẻ Em
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Giá trong ¥ 43000 40850 86000 81700 129000 122550 172000 163400 -- -- -- -- -- -- --
Ngày bắt đầu
Cho mọi trình độ trừ người mới bắt đầu:
2020: 01.Thg 6.2020 - 31.Thg 8.2020.
Đòi hỏi trình độ ngoại ngữ tối thiểu
Người mới học (A1) (chưa cần biết trước ngôn ngữ) hoặc cao hơn
Mùa cao điểm
Phụ thu mùa cao điểm theo tuần: 3300 ¥
Các ngày vào mùa cao điểm 06.Thg 7.2020 - 04.Thg 9.2020
ĐẶT CHỖ với giá Thấp nhất »
Cẩm nang
Genki Japanese and Culture School Cẩm nang (PDF)
Lưu ý: Tất cả các khóa học được cung cấp bởi Genki Japanese and Culture School, Fukuoka có thể được đăng ký trực tuến ở LanguageCourse.Net. Trong trường hợp một khóa học không thể được liệt kê trên đây, hãy cho chúng tôi biết.
Thời lượng buổi học: 50 phút
Phí hành chính của trường: 22000.00 ¥
Các lớp học cá nhânTiền học phí các buổi học cá nhân riêng lẻ có thể được đặt trước với biểu giá 7000 ¥. Chúng tôi huyến khích kết hợp các buổi học cá nhân và học nhóm. Những buổi học cá nhân sẽ khuyến khích bạn chủ động giao tiếp bằng ngoại ngữ và sẽ cho bạn cơ hội để thảo luận các vấn đề và điểm yếu riêng.

Nơi Ở

tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 10 12 Tuần bổ sung Lệ phí một lần
(thu bởi nhà trường)
Giá trong ¥ -- 30000 45000 60000 75000 90000 105000 120000 150000 180000 15000 10000
Các mức giá dựa theo nơi ở từ Chủ Nhật đến Chủ Nhật
Giá mỗi người
Giá ở thêm qua đêm:
2150 ¥ (Chỉ những tối ở thêm qua đêm, ở riêng một cá nhân, mới được đặt với giá ở thêm qua đêm đã niêm yết)
Lưu Trú Tại Phòng:
Phòng đơn.
Khoảng cách từ trường học:
40 phút bằng phương tiện công cộng (được báo cáo bởi trung bình 8 cựu sinh viên)
Bao gồm:
TV, Chăn ga gối đệm, Sử dụng dịch vụ giặt ủi, Nhà bếp, Truy cập Wifi(mạng Lan không dây) trong tòa nhà (WIFI miễn phí ), Hệ thống sưởi, Điều hoà nhiệt độ, Ăn sáng, Phòng tắm chung.
Tuổi của học viên:
Tuổi tối thiểu của học viên: 14
tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 10 12 Tuần bổ sung Lệ phí một lần
(thu bởi nhà trường)
Giá trong ¥ -- 38400 57600 76800 96000 115200 134400 153600 192000 230400 19200 10000
Các mức giá dựa theo nơi ở từ Chủ Nhật đến Chủ Nhật
Giá mỗi người
Giá ở thêm qua đêm:
2750 ¥ (Chỉ những tối ở thêm qua đêm, ở riêng một cá nhân, mới được đặt với giá ở thêm qua đêm đã niêm yết)
Lưu Trú Tại Phòng:
Phòng đơn.
Khoảng cách từ trường học:
40 phút bằng phương tiện công cộng
Bao gồm:
TV, Chăn ga gối đệm, Sử dụng dịch vụ giặt ủi, Nhà bếp, Truy cập Wifi(mạng Lan không dây) trong tòa nhà (WIFI miễn phí ), Hệ thống sưởi, Điều hoà nhiệt độ, Ăn hai bữa (sáng + trưa/tối), Phòng tắm chung.
Tuổi của học viên:
Tuổi tối thiểu của học viên: 14
tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 10 12 Tuần bổ sung Lệ phí một lần
(thu bởi nhà trường)
Giá trong ¥ -- 50000 75000 100000 125000 150000 175000 200000 250000 300000 25000 10000
Các mức giá dựa theo nơi ở từ Chủ Nhật đến Chủ Nhật
Giá mỗi người
Ảnh ví dụ về hạng mục chỗ ở này do Genki Japanese and Culture School cung cấp - 1
Giá ở thêm qua đêm:
3600 ¥ (Chỉ những tối ở thêm qua đêm, ở riêng một cá nhân, mới được đặt với giá ở thêm qua đêm đã niêm yết)
Lưu Trú Tại Phòng:
Phòng đơn.
Khoảng cách từ trường học:
13 phút đi bộ (được báo cáo bởi trung bình 6 cựu sinh viên)
Bao gồm:
TV, Chăn ga gối đệm, Sử dụng dịch vụ giặt ủi, Nhà bếp, Hệ thống sưởi, Điều hoà nhiệt độ, Không có bữa ăn, Phòng tắm riêng.
Tuổi của học viên:
Tuổi tối thiểu của học viên: 18
tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 10 12 Tuần bổ sung Lệ phí một lần
(thu bởi nhà trường)
Giá trong ¥ -- 34400 51600 68800 86000 103200 120400 137600 172000 206400 17200 10000
Các mức giá dựa theo nơi ở từ Chủ Nhật đến Chủ Nhật
Giá mỗi người
Giá ở thêm qua đêm:
2600 ¥ (Chỉ những tối ở thêm qua đêm, ở riêng một cá nhân, mới được đặt với giá ở thêm qua đêm đã niêm yết)
Lưu Trú Tại Phòng:
Phòng đơn.
Khoảng cách từ trường học:
25 phút bằng phương tiện công cộng
Bao gồm:
TV, Điện thoại, Chăn ga gối đệm, Sử dụng dịch vụ giặt ủi, Truy cập Wifi(mạng Lan không dây) trong tòa nhà (WIFI miễn phí ), Hệ thống sưởi, Điều hoà nhiệt độ, Ăn hai bữa (sáng + trưa/tối), Phòng tắm chung.
Tuổi của học viên:
Tuổi tối thiểu của học viên: 14
Tuổi tối đa của học viên: 19
tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 10 12 Tuần bổ sung Lệ phí một lần
(thu bởi nhà trường)
Giá trong ¥ -- 30000 45000 60000 75000 90000 105000 120000 150000 180000 15000 10000
Các mức giá dựa theo nơi ở từ Chủ Nhật đến Chủ Nhật
Giá mỗi người
Giá ở thêm qua đêm:
2150 ¥ (Chỉ những tối ở thêm qua đêm, ở riêng một cá nhân, mới được đặt với giá ở thêm qua đêm đã niêm yết)
Lưu Trú Tại Phòng:
Phòng đơn.
Khoảng cách từ trường học:
15 phút bằng phương tiện công cộng (được báo cáo bởi trung bình 4 cựu sinh viên)
Bao gồm:
Điện thoại, Chăn ga gối đệm, Sử dụng dịch vụ giặt ủi, Nhà bếp, Truy cập Wifi(mạng Lan không dây) trong tòa nhà (WIFI miễn phí ), Hệ thống sưởi, Điều hoà nhiệt độ, Không có bữa ăn, Phòng tắm riêng.
Tuổi của học viên:
Tuổi tối thiểu của học viên: 18
tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 10 12 Tuần bổ sung Lệ phí một lần
(thu bởi nhà trường)
Giá trong ¥ -- 22400 33600 44800 56000 67200 78400 89600 112000 134400 11200 10000
Các mức giá dựa theo nơi ở từ Chủ Nhật đến Chủ Nhật
Giá mỗi người
Giá ở thêm qua đêm:
1600 ¥ (Chỉ những tối ở thêm qua đêm, ở riêng một cá nhân, mới được đặt với giá ở thêm qua đêm đã niêm yết)
Lưu Trú Tại Phòng:
Phòng đơn.
Khoảng cách từ trường học:
25 phút bằng phương tiện công cộng
Bao gồm:
TV, Điện thoại, Chăn ga gối đệm, Sử dụng dịch vụ giặt ủi, Truy cập Wifi(mạng Lan không dây) trong tòa nhà (WIFI miễn phí ), Hệ thống sưởi, Điều hoà nhiệt độ, Không có bữa ăn, Phòng tắm chung.
Tuổi của học viên:
Tuổi tối thiểu của học viên: 14
Tuổi tối đa của học viên: 17

Hoạt động giải trí

hoạt động hiện cókhoảng cách từ trường học
Âm nhạc0.5 km
Bóng chuyền2 km
Bóng quần1 km
Cưỡi ngựa5 km
Du thuyền3 km
Khiêu vũ0.5 km
Lặn5 km
Lướt ván buồm5 km
Quần vợt1 km
Đánh golf2 km
Đạp xe leo núi5 km
Chương trình giải trí cho người lớn (mẫu):
 Ví dụ hoạt động cho người lớn (PDF)

Nhận xét

4.5/5.0

Rating of 4.5 out of 5 stars

Thành Phố / Bang

Rating of 4.6 out of 5 stars

4.6/5.0 
Tổ chức

Rating of 4.5 out of 5 stars

4.5/5.0 
Trang thiết bị

Rating of 4 out of 5 stars

4.0/5.0 
Hoạt động xã hội

Rating of 4 out of 5 stars

4.0/5.0 
Chất Lượng / Sự Tiến Bộ về ngôn ngữ của Khóa Học

Rating of 4.5 out of 5 stars

4.5/5.0 
Giá trị so với tiền bỏ ra

Rating of 4.2 out of 5 stars

4.2/5.0 
Nơi Ở
Ở Cùng Gia Đình Giám Hộ

Rating of 4.5 out of 5 stars

4.5/5.0 
Căn hộ ở chung

Rating of 4.3 out of 5 stars

4.3/5.0 
Khác

Rating of 4 out of 5 stars

4.0/5.0 
Những điều về Genki Japanese and Culture School, Fukuoka mà học viên yêu thích
Thật là không gian học tập rất dễ chịu. Việc giảng dạy theo các nhóm nhỏ (<6 người) thực sự rất tốt.
Đánh giá tổng thể
5.0/5.0
Giá trị so với tiền bỏ ra
4.0/5.0
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
4.0/5.0
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
4.0/5.0
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
5.0/5.0
Tổ chức của trường
5.0/5.0
Hoạt động xã hội
4.0/5.0
Nơi Ở
Khác
5.0/5.0
Thông tin bổ sung
Lời khuyên của người trong cuộc mà học viên tương lai không nên bỏ qua: Các buổi tiệc tối thứ sáu được tổ chức bởi nhà trường.
Các ý kiến ​​khác: Không hề có vấn đề gì. Mọi việc được thực hiện nhanh chóng và hiệu quả !
Việc giảng dạy và môi trường học tập rất thoải mái
Đánh giá tổng thể
5.0/5.0
Giá trị so với tiền bỏ ra
4.0/5.0
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
5.0/5.0
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
4.0/5.0
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
5.0/5.0
Tổ chức của trường
5.0/5.0
Hoạt động xã hội
5.0/5.0
Nơi Ở
Ở Cùng Gia Đình Giám Hộ
5.0/5.0
Thông tin bổ sung
Lời khuyên của người trong cuộc mà học viên tương lai không nên bỏ qua: Tận dụng hầu hết các buổi nói chuyện miễn phí nằm ngoài trương trình giảng dạy trên lớp với học sinh địa phương.
Đội ngũ nhân viên rất thân thiện và luôn nhiệt tình giúp đỡ. Họ sẽ giúp đỡ bạn bất kỳ việc gì và sẵn sàng bỏ dở việc của mình để làm. Bạn cũng sẽ có cốc uống miễn phí của riêng mình khi bạn ở đó. Bạn sẽ có một loạt các lựa chọn đồ uống, lò vi sóng, DVD/Truyện Manga/sách mà bạn có thể mượn hoặc thậm chí (ví như sách) bạn có thể giữ luôn. Tương tự, bạn có thể nhận thẻ học từ để học tất cả các từ và chữ Kanji nhanh chóng, và nếu bạn là phụ nữ, bạn sẽ được gọi báo thức riêng (có thể là không cần thiết nhưng hẳn là sẽ đảm bảo hơn).
Đánh giá tổng thể
5.0/5.0
Giá trị so với tiền bỏ ra
4.0/5.0
Nhận xét chi tiết
Thành phố/địa điểm
5.0/5.0
Cơ sở vật chất (thư viện, phòng học)
5.0/5.0
Chất lượng giảng dạy / tiến bộ về mặt ngôn ngữ
4.0/5.0
Tổ chức của trường
5.0/5.0
Hoạt động xã hội
4.0/5.0
Nơi Ở
Thông tin bổ sung
Lời khuyên của người trong cuộc mà học viên tương lai không nên bỏ qua: Đi quanh thành phố vào tầm giờ ăn trưa và thử tất cả các món ăn tuyệt ngon (mì ramen, mì udon, bánh ohagi, lẩu motsunabe) chỉ cần lẫn vào giữa người Nhât, thật là một trải nghiệm độc đáo. Đừng quên thử các món ăn ngọt không thể đếm xuể. Sô-cô-la khá là ngon! (ngon gần như Thụy Sĩ nếu đó là loại sô-cô-la hảo hạng. ;)
Các ý kiến ​​khác: Bạn có thể tìm đối tác trao đổi ngoại ngữ miễn phí, nếu bạn đề nghị với nhà trường hoặc đề cập đến việc này khi bạn đăng ký khóa học. Họ sẽ tìm cho bạn một đối tác cùng học là người Nhật, nên bạn sẽ được nói khá nhiều Tiếng Nhật.

Bản đồ  

Tải nội dung bản đồ
###
Bản đồ hệ thống giao thông công cộng
Bản đồ giao thông công cộng Fukuoka
Bảng tính | Đặt chỗ
năm
Ngày bắt đầu
Khóa học còn chỗ
Ngày đến
Ngày đi
+
Hủy MIỄN PHÍ
Thay đổi MIỄN PHÍ
Chia sẻ:
"Xuất sắc" 4.6/5
901 ý kiến đánh giá*
* của LanguageCourse.net trên Trustpilot

Đi với bạn bè của bạn

Ảnh Hộp thành phố chia sẻ Facebook
Genki Japanese and Culture School Fukuoka | Trường Ngoại Ngữ
https://www.languagecourse.net/vi/truong-genki-japanese-and-culture-school-fukuoka
Có người bạn đặc biệt nào mà bạn muốn cùng khám phá cuộc sống ở Fukuoka không? Chỉ cần đánh dấu tên họ sau khi bạn đăng bài lên facebook hoặc gửi cho họ đường link đến trang web này qua email.

Những trường Tiếng Nhật khác

Trường Tiếng Nhật ở Nhật Bản
Trường Tiếng Nhật ở các nước khác trên thế giới
So sánh tất cả các trường ở Nhật Bản
onscroll="return false;">
X
LỢI ÍCH CỦA BẠN
Chỉ khi đặt chỗ ở đây
  • Nhiều khóa học nhất: 16.717 chương trình học ngôn ngữ trong danh sách. Nhiều hơn bất kỳ trang web nào khác trên thê.1 giới
  • Giảm giá đặc biệt
  • 21.845 đánh giá xác thực về các trường ngôn ngữ
  • Lời khuyên miễn phí từ những chuyên gia du lịch ngôn ngữ thân thiện của chúng tôi
  • Bảo đảm giá thấp nhất:Bạn trả giá thấp hơn nếu đặt trực tiếp tại trường hay từ bất cứ đâu khác. Nếu bạn tìm được giá tốt hơn ở đâu khác, chúng tôi sẽ cho bạn giá rẻ hơn nữa.
  • Trang web nhiều người xem nhất khi đặt chỗ các khóa học ngôn ngữ
  • Các điều khoản ưu tiên về hủy đặt chỗ và thanh toán
  • Không phí đại lý

Phương thức tốt nhất để đặt khóa học ngoại ngữ của bạn!

Đừng chỉ tin
lời chúng tôi trong việc này...
Số liệu vui
  • 913.576 €: trong chi phí khóa học do khách hàng của chúng tôi tiết kiệm.
  • Pioneers: Chúng tôi là đơn vị đầu tiên công khai các đánh giá mở của các trường ngôn ngữ. Được thành lập từ 1999.
  • Đứng đầu thế giới: Chúng tôi là trang web độc lập liên quan đến các khóa học ngôn ngữ được nhiều người xem nhất.
  • >20.000 người hâm mộ trên Facebook.
facebook plugin
các đánh giá LanguageCourse.Net
Xuất sắc 4.60-5
901 đánh giá trên TrustPilot
Những điều các khách hàng đã nói
  • Oscar (20): Tôi chọn họ bởi họ cung cấp đầy đủ các thông tin về các trường tại nhiều địa điểm, và thực sự là người trung gian giữa...
  • Alejandro (21): Tôi tình cờ phát hiện ra trang web này, dù rằng ban đầu thấy khá là lăn tăn, nhưng các nhân viên đã rất nhiệt tình giúp...
  • Jose Miguel (37): CÁM ƠN DỊCH VỤ CÙNG SỰ HỖ TRỢ CỦA CÁC BẠN. TÔI HOÀN TOÀN MÃN NGUYỆN VÀ CÁC BẠN THẬT SỰ RẤT XỨNG ĐÁNG LÀ CÔNG TY CẦN...
  • María (28): Tôi đã dành ra vài tuần để học cùng thầy Ruben de Haro, một người đã giúp đỡ tôi rất nhiều trong cả quãng thời gian!...
Tiết kiệm tiền! Khuyến mãi độc quyền
Đăng ký để nhận được những chào giá khóa học ngôn ngữ tốt nhất.
Trên báo chí:
Tin báo chí
Tin báo chí
Được tin cậy bởi:
Được tin tưởng bởi
Được tin tưởng bởi